wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học vui cùng chubb

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

  Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau trong phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:

a)

A. NĐBH hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ DNBH và số tiền bồi thường từ người thứ ba

b)

B. DNBH không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà DNBH đã trả cho người thụ hưởng.

c)

C. NĐBH hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ DNBH hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn

d)

D. A, B đúng

2.

Giá trị hoàn lại trong Hợp đồng bảo hiểm được định nghĩa như thế nào

a)

A. Là số tiền tương ứng với Mệnh giá sản phẩm chính.

b)

B. Là số tiền tương ứng với Mệnh giá sản phẩm chính và sản phẩm bổ sung.

c)

C. Là số tiền mà Bên mua bảo hiểm sẽ được nhận lại khi yêu cầu chấm dứt Hợp đồng bảo hiểm trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

3.

  Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người sau đây

a)

A. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.

b)

B. Bản thân bên mua bảo hiểm.

c)

C. Người hàng xóm

d)

D. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.

4.

Bên mua bảo hiểm là:

a)

A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

b)

B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

c)

.C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

d)

D. B, C đúng.

5.

Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:

a)

A. Bên mua bảo hiểm.

b)

B. Đại lý bảo hiểm.

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

D. Cả B và C

6.

Khoản tiền mà khách hàng phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

A. Số tiền bảo hiểm

b)

B.Phí bảo hiểm

c)

C . Số tiền bồi thường

d)

D.Giá trị Bảo hiểm

7.

Chọn phương án sai về khái niệm sau

a)

A. BMBH có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng

b)

B. NĐBH có thể đồng thời là người thụ hưởng

c)

C. Người thụ hưởng là người được BMBH chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo HĐBH con người.

d)

D. Người thụ hưởng là người được DNBH chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo HĐBH con người.

8.

Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục

a)

A. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm

b)

B. Được khôi phục trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm

c)

C. Được khôi phục tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm

d)

D. Không được khôi phục.

9.

  Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.

b)

B. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.

c)

C. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí.

d)

D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí.

10.

Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:

a)

A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

c)

C. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam.

d)

D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.

11.

  Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:

a)

A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua.

b)

B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.

c)

C. A, B đúng.

d)

D. A, B sai.

12.

Đáp án nào dưới đây đúng:

a)

A. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.

b)

B. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

c)

C. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.

d)

D. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng

13.

Hoạt động nào bị nghiêm cấm đối với đại lý bảo hiểm:

a)

A. Thông tin, quảng cáo về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

B. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.

c)

C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.

d)

D. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

14.

Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm :

a)

A. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo qui định của pháp luật

b)

B. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỉ lệ do pháp luật qui định

c)

C. Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo qui định của pháp luật , DNBH có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa DNBH & đại lý bảo hiểm

d)

D. A,B đúng.

15.

Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:

a)

A. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.

b)

B. Thu phí bảo hiểm

c)

C. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

d)

D. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm.

16.

Theo quy định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm:

a)

A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm.

b)

B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm.

c)

C. Kỹ năng bán bảo hiểm.

d)

D. Cả A, B, C

17.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm là:

a)

A. Hoạt động Đại lý bảo hiểm

b)

B. Hoạt động giám định

c)

C. Hoạt động Môi giới bảo hiểm

d)

D. Hoạt động bồi thường

18.

  Khoản chi nào dưới đây không phải là chi quản lý đại lý:

a)

A. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý bảo hiểm

b)

B. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ

c)

C. Chi công tác phí cho cán bộ doanh nghiệp bảo hiểm

d)

D. Chi tuyển dụng đại lý

19.

Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý trong thời hạn ba năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý thì:

a)

A. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới

b)

B. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm nhất định theo qui định của doanh nghiệp bảo hiểm

c)

C. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm

d)

D. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới

20.

Chọn phương án đúng về công việc đại lý bảo hiểm được làm:

a)

A. Thay mặt khách hàng ký Giấy yêu cầu bảo hiểm

b)

B. Thay mặt khách hàng ký Giấy nhận tiền bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm

c)

C. Thay mặt DNBH thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện BH

d)

D. Không trường hợp nào đúng