wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa

Total questions: 96

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

a)

A. ns2np4.

b)

  B. ns2np5.        

c)

   C. ns2np3

d)

                                                                     D. ns2np6.

2.

. Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ?

                                     

a)

A. Clo.  

b)

      B. Flo.  

c)

  C. Brom.  

d)

    D. Iot.    

3.

Câu 3. Trong hợp chất số oxi hóa có thể có của clo là:

                                                

a)

A.-1,0,+1,+3,+5,+7       

b)

B. -1,+1,+3,+5,+7

c)

C. +1,+3,+5,+7       

d)

                                                    D. +7,+3,+5,+1,0,-1

4.

Câu 4. Số oxi hóa có thể có của clo là:

                                             

a)

A. -1,0,+1,+3,+5,+7    

b)

B. -1,+1,+3,+5,+7

c)

C. +1,+3,+5,+7    

d)

   D. +7,+3,+5,+1,0,-1

5.

Câu 5. Chất nào sau đây có màu lục nhạt?

                 

a)

A. Khí flo.  

b)

B. Tinh the Iot

c)

       C. Khí clo. 

d)

                   D. dd Brom

6.

Câu 6. Chất nào sau đây có màu vàng lục?

                                         

a)

A. Khí flo.   

b)

B. Tinh thể iot.

c)

C. Khí clo.   

d)

   D. dd Brom.

7.

Câu 7. Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?

                                     

a)

A. Khí flo 

b)

     B. Tinh thể iot    

c)

   C. Khí clo

d)

   D. dd Brom

8.

Câu 8. Chất nào sau đây có màu đen tím?

                                    

a)

A. Khí flo   

b)

      B. Tinh thể iot

c)

   C. Khí clo  

d)

   D. dd Brom

9.

                                     Câu 9. Chất nào sau đây ở trạng thái lỏng

    

a)

A. flo 

b)

    B. iot 

c)

   C. clo  

d)

D. Brom

10.

Câu 10. Chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

                        

a)

A. Khí flo  

b)

    B. Tinh thể iot

c)

       C. Khí clo 

d)

   D. dd Brom

11.

Câu 11. Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

                                                                                          

a)

A. F2     

b)

     B. Cl2

c)

      C. Br2

d)

       D. I2

12.

Câu 12. Chất nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

                                                                                             

a)

A. F2   

b)

     B. Cl2

c)

     C. Br2  

d)

    D. I2

13.

Câu 13. Chất nào sau đây có tính oxi hoá yếu nhất?

                                                                                                         

a)

A. F

b)

B. Cl2

c)

  C. Br

d)

  D. I2

14.

Câu 14. Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi) ?

                                                                                       

a)

A.Cl2   

b)

         B. I2  

c)

C. Br2

d)

  D. F2

15.

Câu 15. Trong tự nhiên, nguyên tố halogen có hàm lượng ít nhất là :

                                                                

a)

A. Flo 

b)

     B. Iot 

c)

      C. Clo

d)

D. Brom

16.

Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e.

b)

B. Tạo ra với hidro hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

C. Có số oxi hóa – 1 trong mọi hợp chất.

d)

D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

17.

Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2,I2)?

a)

A. Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

B. Có tính oxi hóa mạnh.

c)

C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

D. Tác dụng mạnh với nước.

18.

Câu 3. Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa các chất luôn:

a)

A. Tăng từ flo đến Iot

b)

B. Giảm từ flo đến Iot

c)

C. Tăng dần từ clo đến iot, trừ flo

d)

D. Giảm dần từ clo đến iot, trừ flo

19.

Câu 4. Nhận xét nào sau đây không chính xác khi nói về liên kết trong phân tử đơn chất halogen ?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị                    

b)

B. Liên kết phân cực

c)

C. Liên kết bằng cách dùng chung 1 đôi electron

d)

D. Liên kết đơn

20.

Câu 5. Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”:

a)

A. trạng thái ở điều kiện thường :Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn.                    

b)

B. màu sắc : đậm dần.

c)

C. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi : giảm dần.                                               

d)

D. độ âm điện : giảm dần.

21.

Câu 6. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

a)

A.Cl2 > Br2 >I2 >F2

b)

                                        B.  F2 > Cl2 >Br2 >I2  

c)

C. Br2 > F2 >I2 >Cl2

d)

                                       D.  I2 > Br2 >Cl2 >F2

22.

Câu 7. Dãy các axit halogenhiđric được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:

           

           

a)

A. HI<HBr<HF<HCl 

b)

B. HF<HCl<HBr<HI

c)

C. HI<HF<HCl<HBr

d)

  D. HI< HCl<HBr <HF

23.

Câu 8. Axit nào sau đây yếu nhất ?

                                     

a)

A. HF

b)

       B. HCl   

c)

   C. HBr

d)

D. HI

24.

Câu 9. Chất nào có tính khử mạnh nhất?

                                                                                          

a)

A. HI.   

b)

  B. HF.

c)

C. HBr.  

d)

D. HCl.

25.

Câu 10. Nguyên tử các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái sang phải):

                             

a)

A. Br, I, Cl, F  

b)

    B. F, Cl, Br, I 

c)

C. I, Br, F, Cl

d)

     D. I, Br, Cl, F

26.

Câu 11. Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm halogen:

                          

a)

A. Br, I, Cl, F 

b)

B. F, Cl, Br, I  

c)

          C. I, Br, F, Cl 

d)

D. I, Br, Cl, F

27.

Câu 12. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

                       

a)

A. Số e lớp ngoài cùng.

b)

     B. Số e trong nguyên tử.  

c)

C. Số lớp e.  

d)

                                       D. Tính oxi hóa mạnh.

28.

Câu 13. Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là:

a)

A. Ở điều kiện thường là chất khí

b)

B. Có tính oxi hóa mạnh

c)

C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

D. Tác dụng mạnh với nước

29.

Câu 14. Hãy chọn câu không chính xác:

a)

A. Halogen là những chất oxi hóa mạnh

b)

B. Khả năng oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot

c)

C. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hóa học

d)

D. Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7

30.

Câu 15. Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch muối halogenua là:

a)

A. Quỳ tím

b)

                                          B. Dung dịch Na2SO4            

c)

C. Dung dịch Ba(NO3)2      

d)

                D. Dung dịch AgNO3

31.

Câu 1. Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:           

                             .                             

     

a)

A. oxi hóa.

b)

B. khử

c)

C. vừa oxi hóa, vừa khử. 

d)

  D. không oxi hóa, khử.

32.

Câu 2. Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau:

.             .                 

                       

a)

A. HCl, HClO, Cl2

b)

    B. Cl2 và H2O

c)

C. HCl và Cl2

d)

D. HCl, HClO, Cl2 và H2O.

33.

Câu 3. Khí clo nặng hơn không khí :

a)

A. 1,2 lần.  

b)

B. 2,1 lần

c)

C. 2,5 lần. 

d)

              .                                                 D. 3,1 lần

34.

Câu 4. Hiện tượng xảy ra khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo :

                     

a)

A. Có khói trắng.                                  

b)

B. Có khói nâu       

c)

C. Có khói đen. 

d)

  D. Có khói tím.

35.

Câu 5. Sắt tác dụng với chất nào sau đây cho muối sắt (III) clorua?

                                                          

a)

A. HCl   

b)

   B. NaCl   

c)

   C. CuCl2    

d)

D. Cl2

36.

Câu 6. Hỗn hợp khí hiđro và khí clo nổ mạnh nhất khi tỉ lệ mol giữa hiđro và clo là :

                                                            .

a)

A. 1 : 1   

b)

B. 1 : 2. 

c)

   C. 2 : 1  

d)

D. Bất kì tỉ lệ nào

37.

Câu 7. Số oxi hóa của Clo trong phân tử CaOCl2 là:

                                                               

a)

A. 0 

b)

      B. –1   

c)

    C. +1   

d)

    D. –1 và +1.

38.

Câu 8. Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

                                           

a)

A. NaOH      

b)

   B. NaCl 

c)

  C. Ca(OH)2  

d)

   D. NaBr

39.

Câu 9. Thuốc thử để nhận biết axit clohiđric và muối clorua là:

a)

A. ddAgNO3

b)

  B. dd Na2CO3    .

c)

C. ddNaOH.

d)

                                D. phenolphthalein.

40.

Câu 10. Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là :

                                  

a)

A. Cu(NO3)2   

b)

      B.Ba(NO3)2

c)

      C. AgNO3

d)

  D. Na2SO4

41.

Câu 11. Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím:

a)

A. chuyển sang màu đỏ.   

b)

                                B. chuyển sang màu xanh.

c)

          

C. không chuyển màu.  

d)

                                              D. chuyển sang không màu.

42.

Câu 12. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào nước clo :

                        

a)

A. Quỳ tím không đổi màu. 

b)

      B. Quỳ tím hoá đỏ.

c)

C. Quỳ tím mất màu. 

d)

                                        D. Lúc đầu quỳ tím hoá đỏ, sau đó mất màu.

43.

Câu 13. Khi để hở lọ đựng dung dịch axit clohiđric đặc trong không khí ẩm thì khối lượng của lọ

a)

A. tăng.  

b)

  B. giảm.

c)

C. không thay đổi. 

d)

                                                D. tăng hoặc giảm.

44.

Câu 14. Khí HCl có thể được điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A. H2SO4 loãng

b)

B. HNO3.    

c)

C. NaOH  

d)

                                            D. H2SO4 đậm đặc

45.

Câu 15. Không thể điều chế FeCl3 bằng phản ứng giữa hai chất nào sau đây

                           

a)

A. Fe + Cl2

b)

   B. Fe(OH)3 + HCl

c)

C. FeCl2 + Cl2

d)

    D. Fe2O3 + Cl2.

46.

Câu 1. Cho phản ứng SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Clo đóng vai trò là:

                                              

a)

A. chất oxi hóa.

b)

B. chất khử.

c)

C. vừa oxi hóa, vừa khử.                                D. chất tạo môi trường

47.

Câu 16. Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại(không có phản ứng xảy ra)?

                       

                  

a)

A. Khí H2S và khí Clo

b)

C. Khí NH3 và khí Clo  

c)

B. Khí Hidro và khí Clo

d)

    D. Khí O2 và khí Clo

48.

Câu 2. Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr  2 NaCl + Br2. Trong phản ứng thì clo:

a)

A. bị oxi hóa.  

b)

                                                                  B. bị khử.

c)

C. vừa bị oxi, vừa bị khử.   

d)

                                               D. Không bị oxi hóa, không bị khử.

49.

       Câu 3. Trong phản ứng: 3Cl2  + 6KOH  →  5KCl  +  KClO3  +   3H2O

Clo đóng vai trò nào sau đây?

a)

A. Là chất khử

b)

                    B. Không là chất oxi hóa cũng không là chất khử

c)

C. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử  

d)

        D. Là chất oxi hóa

50.

Câu 4. Nước clo có tính tẩy màu vì các đặc điểm sau:

a)

A. Clo tác dụng với nước tạo nên axit HClO có tính oxi hóa mạnh.             

b)

B. Clo hấp thụ được màu

c)

C. Clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu                          

d)

D. Clo tác dụng với nước tạo nên axit HClO có tính khử mạnh.

51.

Câu 5. Dẫn khí clo qua dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu. Phản ứng này thuộc loại phản ứng :

a)

A. Phản ứng thế 

b)

                                 B. Phản ứng oxi hóa khử

c)

C. Phản ứng trung hòa   

d)

                D. Phản ứng phân hủy

52.

Câu 6. Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

                                                  

a)

A. Zn.      

b)

     B. Fe.     

c)

      C. Cu. 

d)

     D. Ag

53.

Câu 7. Kim loại khi lần lượt tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại muối clorua là:

                                                                          

a)

A. Cu

b)

B. Al   

c)

C. Fe

d)

D. Ag

54.

Câu 8. Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

B. 2HCl + Mg MgCl2+ H2 .

b)

A. HCl + NaOH NaCl + H2O.                                   

c)

   D. NH3+ HCl  NH4Cl.

d)

C. MnO2+ 4 HCl  MnCl2+ Cl2 + 2H2O.                   

55.

Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng: MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2↑ + H2O. Trong phản ứng đó, có bao nhiêu phân tử HCl đóng vai trò là chất khử:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Câu 10. Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là :

                                            

a)

A. Cu(NO3)2

b)

    B.Ba(NO3)2

c)

C. AgNO3

d)

   D. Na2SO4

57.

Câu 11. Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím:

a)

A. chuyển sang màu đỏ.   

b)

                                   B. chuyển sang màu xanh.

c)

C. không chuyển màu.   

d)

                                      D. chuyển sang không màu.

58.

Câu 12. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào nước clo :

a)

A. Quỳ tím không đổi màu. 

b)

                              B. Quỳ tím hoá đỏ.

c)

C. Quỳ tím mất màu.      

d)

                                   D. Lúc đầu quỳ tím hoá đỏ, sau đó mất màu.

59.

Câu 10. Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

                                          

a)

A. CuO  

b)

    B. CaO  

c)

   C. Fe

d)

   D. Na2CO3.

60.

Câu 11. Cho phản ứng: HCl + Fe H2 + X .Công thức hóa học của X là:

a)

A.  FeCl2

b)

                                                             B. FeCl                        

c)

C. FeCl3      

d)

                                                         D. Fe2Cl3

61.

Câu 12. Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?

                           

a)

C. Fe2O3, KMnO4, Cu  

b)

A.  AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4  

c)

    B.  Fe, CuO, Ba(OH)2       

d)

                                          D.  CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

62.

Câu 13. Trong các oxit sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O. Oxit phản ứng được với axit HCl là:

                                             

                

a)

A. CuO, P2O5, Na2O  

b)

C. SO­2­, FeO, Na2O, CuO  

c)

  B. CuO, CaO,SO2   

d)

      D. FeO, CuO, CaO, Na2O

63.

Câu 14. Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của khí hiđroclorua

a)

A. Làm đổi màu quì tím ẩm  

b)

       B. Tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2

c)

C. Tác dụng với khí NHD. Tan nhiều trong nước

64.

Câu 15.     Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ. Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím.

Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

a)

A. Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

b)

B. Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh.

c)

C. Nước phun vào bình và vẫn có màu tím.

d)

D. Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.

65.

Câu 16. Nếu lấy 1 lượng KMnO4 và MnO2 (có số mol bằng nhau), cùng cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn ?

a)

A. MnO2    

b)

                                           B. KMnO4                    

c)

C. Lượng Clo sinh ra bằng nhau

d)

   D. Không xác định được.

66.

Câu 1. Chất nào trong các chất sau khi tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là:

                                                                          

a)

A. Flo   

b)

     B. Clo   

c)

    C.   Brom

d)

D. Iot

67.

Câu 2. Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2. Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất?

                                                                       

a)

A. F2.

b)

     B. Cl2.  

c)

  C. Br2.

d)

D. I2.

68.

Câu 3. Chất nào trong các chất sau khi tác dụng với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối?

a)

A. Flo  

b)

    B. Clo

c)

C. Brom

d)

                                                                                   D. Iot

69.

Câu 4. Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây xảy ra chậm nhất?          

                                                                         

a)

A. Iot.  

b)

B. Brom

c)

C. Clo. 

d)

  D. Flo.

70.

Câu 5. Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là

a)

A. HNO3   

b)

B. HF.

c)

   C. H2SO4.

d)

                                                     D. HCl.

71.

Câu 6. Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

a)

A. Bình nhựa ( chất dẻo)

b)

B. Bình thủy tinh không màu

c)

C. Bình thủy tinh màu nâu

d)

   D. Bình thủy tinh màu xanh

72.

Câu 7. Thuốc thử để nhận ra dung dịch iot là :

a)

A. hồ tinh bột.

b)

B. nước brom.

c)

  C. phenolphthalein

d)

                                         .               D. Quì tím.

73.

Câu 8. Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

       

a)

A. NaCl.

b)

B. NaBr.

c)

C. NaI

d)

   . D. NaF.

74.

Câu 9. Chất nào sau đây được ứng dụng để tráng phim ảnh?

a)

A. NaBr.     

b)

B. AgCl.

c)

                                C. AgBr.                      .

d)

D. HBr

75.

Câu 10. Nguồn chủ yếu để điều chế Iot trong công nghiệp là:

                                                          

a)

A. rong biển.   

b)

B. nước biển.

c)

C. muối ăn.

d)

D. Đá vôi.

76.

Câu 11. Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:

a)

A. -1, +1, +1, +3

b)

.   B. -1, +1, +2, +3

c)

. C. -1, +1, +5, +3.

d)

D. +1, +1, +5, +3.

77.

Câu 12. Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được màu kết tủa đậm nhất?

                                                               

a)

A. HF   

b)

     B. HCl  

c)

C. HBr

d)

       D. HI

78.

Câu 13. Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được màu kết tủa vàng nhạt?

a)

A. HF  

b)

B. HCl

c)

C. HBr

d)

                                                                             D. HI

79.

Câu 14. Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được màu kết tủa trắng?

a)

A. HF   

b)

    B. HCl   

c)

C. HBr

d)

                                                                      D. HI

80.

Câu 15. Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ không thu được kết tủa ?

a)

A. HF

b)

B. HCl

c)

C. HBr

d)

                                                                              D. HI

81.

]

Câu 1. Trong phương trình hóa học: 2HI   +   2FeCl3   →  2FeCl2   +   I2  +   2HCl  thì

a)

A. HI là chất oxi hóa 

b)

                               B. HI là chất khử

c)

C. FeCl3 là chất khử 

d)

                                D. HI vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

82.

Câu 3. Phản ứng nào sau đây là không đúng?

a)

A. Cl2 + 2KI → 2KCl + I2

b)

.                         B. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

c)

C. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

d)

.                 D. Br2 + 2KI → 2KBr + I2.

83.

Câu 4. Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra được?

a)

A. I2 + KCl

b)

B. I­2 + KBr  

c)

C. Br2 + KI

d)

                                                            D. Br2 + KCl

84.

Câu 5. Một dung dịch chứa : KI, KBr, và KF cho tác dụng với Clo dư. Halogen được tạo thành là

                                               

a)

A. Flo

b)

    B. Brôm

c)

C. Brôm và Iốt

d)

D. Flo và Iốt

85.

Câu 6. Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr chất được giải phóng ra là:

a)

A. Cl2 và Br2

b)

      B. I2

c)

C. Br2

d)

                                                                                                 D. I2 và Br2

86.

Câu 7. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

A. NaCl  +   AgNO3 → 

b)

B. NaI  +  AgNO3

c)

         C. NaF  +   AgNO3  →

d)

    D. NaBr  +   AgNO3  →

87.

Câu 8.  Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

D. F2 + H2O ⇆ HF + HFO.

b)

C. Br2 + H2O ⇆ HBr + HBrO.         

c)

A. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

d)

.            B. Cl2 + H2O ⇆ HCl + HClO.

88.

Câu 9. Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp là

                        

a)

A. KBr.

b)

B. KCl.  

c)

      C. H2O.   

d)

    D. NaOH.

89.

Câu 10. Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau:

a)

A. sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn.

b)

  B. sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn.

c)

C. sục khí Br2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

d)

. D. Cho I2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn.

90.

Câu 11. Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng:

a)

A. dd Cl2.

b)

           B. dung dịch hồ tinh bột.        .            

c)

D. khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột.

d)

C. giấy quỳ tím

91.

Câu 12. Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch                                           

a)

KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?

A. không có hiện tượng gì.   

b)

C. Dung dịch chuyển sang màu vàng.                         

c)

    D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

d)

B. Có hơi màu tím bay lên.

92.

Câu 13. Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận biết tối đa

                                    .

a)

A. 1 dung dịch. 

b)

B. 2 dung dịch.

c)

D. 4 dung dịch

d)

  C. 3 dung dịch. 

93.

Câu 14. Cho các dung dịch muối sau: NaCl, KF, NaI, KBr. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

.                                                                .

a)

A. NaNO3

b)

    B. KOH

c)

C. AgCl

d)

D. AgNO3

94.

Câu 15. Có 4 bình mất nhãn đựng các dd : HCl, HNO3, KCl, KNO3. Để phân biệt các dd trên, ta lần lượt dùng các chất

a)

A. dùng quì tím, dd AgNO3

b)

C. dd AgNO3, dd BaCl2

c)

                                            B. dùng phenolphtalein, dd AgNO3

d)

                                       D. dùng phenolphtalein, dd BaCl2

95.

Câu 16. Để phân biệt 5 dd riêng biệt sau: NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl. Ta có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây:

a)

A. Khí Clo, dd AgNO3

b)

B. Quì tím, dd Br2

c)

C. Quì tím, dd AgNO3

d)

        D. Quì tím   , khí Clo

96.

Câu 17.  Nguyên nhân chính gây ra bệnh fluorosis (bệnh chết răng) là

a)

A. nguồn thực phẩm bị nhiễm độc thuốc trừ sâu.                          

b)

B. nguồn nước bị ô nhiễm flo.

c)

C. nước thải có hợp chất chứa oxi của clo vượt quá mức cho phép.

d)

D. người dân không sử dụng kem đánh răng.