NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa tét (file 2)
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
a)
Đường
b)
Tròn
c)
Cột
d)
Kết hợp
2.
Câu 1/ Để khắc phục tình trạng sạt lở đất và lũ quét, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ cần thực hiện biện pháp nào sau đây?
a)
A.Trồng rừng phòng hộ ven biển.
b)
B. Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn
c)
C. Đắp đê dọc các sông lớn.
d)
D. Xây dựng nhà máy thủy điện.
3.
Câu 2/ Ý nào sau đây là đặc điểm địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta?
a)
A. Có đồng bằng châu thổ rộng.
b)
B. Nhiều cao nguyên rộng lớn.
c)
C. Phần lớn là đồi núi thấp.
d)
D. Cao và đồ sộ nhất nước ta.
4.
Câu 3/ Phần lớn sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn và dốc là do
a)
A. chế độ mưa theo mùa với mùa khô kéo dài.
b)
B.lãnh thổ hẹp ngang, núi lan ra sát biển.
c)
C. lãnh thổ mở rộng, thấp dần từ lục địa ra biển.
d)
D.địa hình núi cao chiếm ưu thế.
5.
Câu 4/ Điểm khác biệt về khí hậu của Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. mùa mưa ngắn hơn.
b)
B. mùa mưa sớm hơn.
c)
C. khí hậu cận xích đạo.
d)
D. nóng quanh năm.
6.
Câu 5/ Loại đất phân bố chủ yếu ở các vùng đồng bằng châu thổ nước ta là
a)
A.đất phù sa.
b)
B. đất mùn núi cao.
c)
C. đất feralit.
d)
D. đất mặn ven biển.
7.
Câu 6/ Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh nhất cả nước do
a)
A. chịu sự tác động của độ cao địa hình.
b)
B. chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc.
c)
C. nằm trong khu vực khí hậu ôn đới.
d)
D. vị trí phần lớn nằm sâu trong đất liền.
8.
Câu 7/ Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ kéo dài từ
a)
A. Quảng Nam đến Cà Mau.
b)
B. Đà Nẵng đến TP. Hồ Chí Minh.
c)
C. Thừa Thiên Huế đến Kiên Giang.
d)
D. Đà Nẵng đến Cà Mau.
9.
Câu 8/ Bãi biển không thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
a)
A. Sầm Sơn
b)
B. Cửa Lò
c)
C. Đồ Sơn
d)
D. Lăng Cô
10.
Câu 10/ Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
A. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
b)
B. khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.
c)
C. nạn cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
d)
D. bão lũ, trượt lở đất, hạn hán diễn ra thường xuyên.
11.
Câu 11/ Nguồn tài nguyên sinh vật nước ta
a)
A. vô tận.
b)
B. cạn kiệt đến nghèo nàn.
c)
C. không sợ cạn kiệt
d)
D. có khả năng phục hồi và phát triển.
12.
Câu 12/ Rừng ôn đới núi cao phân bố ở đâu?
a)
A. Vùng núi Hoàng Liên Sơn.
b)
B. Dãy núi Bạch Mã.
c)
C. Dãy núi Ngọc Linh.
d)
D. Cao nguyên Lâm Viên.
13.
Câu 13/ Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm gì?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.
b)
B. Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.
c)
C. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, chủ yếu là sông nhỏ, ngắn.
d)
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.
14.
Câu 14/ Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là
a)
A.hướng Tây - Đông và hướng vòng cung.
b)
B.hướng Tây Bắc- Đông Nam và hướng vòng cung.
c)
C.hướng Đông Bắc- Tây Nam và hướng vòng cung.
d)
D.hướng Đông Nam -Tây Bắc và hướng vòng cung
15.
Câu 15/ Các nhân tố tác động đến sự hình thành và tính đa dạng của đất?
a)
A. Đá mẹ, địa hình, khí hậu, nguồn nước.
b)
B. Khí hậu, nguồn nước, sinh vật, sự tác động của con người.
c)
C. Đá mẹ, địa hình, khí hậu, nguồn nước, sinh vật, sự tác động của con người
d)
D. Sinh vật, sự tác động của con người, đá mẹ, địa hình.
16.
Câu 16/ Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
A. đất xám bạc màu.
b)
B. đất mùn thô.
c)
C. đất phù sa.
d)
D. đất feralit.
17.
Câu 17/ Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
A. quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.
18.
Câu 18/ Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do
a)
A. chế độ mưa mùa.
b)
B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. hoạt động của bão.
d)
D. sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.
19.
Câu 19/ Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
A. đến muộn và kết thúc muộn.
b)
B. đến muộn và kết thúc sớm.
c)
C. đến sớm và kết thúc muộn.
d)
D. đến sớm và kết thúc sớm.
20.
Câu 20/ Sông ngòi nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Phần lớn sông dài, dốc và dễ bị lũ lụt.
b)
B. Có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
c)
C. Lượng nước phân bố đồng đều ở các hệ thống sông.
d)
D. Phần lớn sông chảy theo hướng đông nam - tây bắc.
21.
Câu 21/ Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Chế độ nước thay đổi theo mùa.
c)
C. Tổng lượng dòng chảy lớn.
d)
D. Xâm thực mạnh ở miền núi
22.
Câu 22/ Hiện tượng “nồm” của thời tiết miền Bắc vào cuối mùa đông - đầu mùa xuân chủ yếu do gió nào gây nên?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Gió phơn.
c)
C. Tín phong bán cầu Bắc.
d)
D. Gió mùa Tây Nam.
23.
Câu 23/ Nguyên nhân chủ yếu làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc
a)
A. độ cao và hướng các dãy núi.
b)
B. vị trí địa lí và hướng các dãy núi.
c)
C. vị trí địa lí và độ cao địa hình.
d)
D. hướng các dãy núi và biển Đông.
24.
Câu 24/ Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nóng, ẩm quanh năm.
b)
B. Tính chất cận xích đạo.
c)
C. Tính chất ôn hòa.
d)
D. Khô hạn quanh năm.
25.
Câu 25/ Tại sao miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có mùa đông lạnh như hai miền phía Bắc?
a)
A. Sự giảm sút của gió mùa Đông Bắc và gió tín phong hoạt động mạnh.
b)
B. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhưng bị chi phối bởi gió khác.
c)
C. Tác dụng chắn của địa hình và vùng đồng bằng duyên hải.
d)
D. Phần lãnh thổ miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ kéo dài hơn.
26.
Câu 26/ Dãy núi nào ở nước ta có đầy đủ hệ thống các vành đai thực vật ở Việt Nam ?
a)
A. Cánh cung Ngân Sơn
b)
C. Phanxipăng
c)
B. Hoàng Liên Sơn
d)
D. Trường Sơn
27.
Câu 27/ Khó khăn lớn nhất đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp ở Nam Bộ và Tây Nguyên là
a)
A. thiếu nước vào mùa khô.
b)
B. mưa bão thường xuyên.
c)
C. thường xuyên ngập úng.
d)
D. đất thiếu chất dinh dưỡng.
28.
Câu 28/ Phạm vi lãnh thổ Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ gồm
a)
A. khu đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng duyên hải miền Trung.
b)
B. khu đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng duyên hải miền Trung.
c)
C. khu đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ.
d)
D. khu đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ.
29.
Câu 29/ Gió Tây khô nóng ảnh hưởng mạnh nhất đến vùng
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
30.
Câu 30/ Giá trị nổi bật nhất của sông ngòi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
a)
A. thủy điện.
b)
B. thủy lợi.
c)
C. nuôi trồng thủy sản.
d)
D. bồi đắp phù sa.
Reset
