NEW
Font size
Worksheetsnaaa
Total questions: 61
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3, nhóm VIA.
B. chu kì 5, nhóm VIA.
C. chu kì 3, nhóm IVA.
D. chu kì 5, nhóm IVA.
Câu 2. Trong số những cấu hình electron dưới đây, cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của lưu huỳnh là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
D. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2
B. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2
Câu 3. Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là
A. S2O5
B. SO
C. SO2
D. SO3
Câu 4. Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
A. -2; +4; +5; +6
B. -3; +2; +4; +6.
D. +1 ; 0; +4; +6
C. -2; 0; +4; +6
Câu 5. Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
A. Al
B. Fe
C. Hg
D. Cu
Câu 6. Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A. vôi sống.
B. cát.
C. muối ăn.
D. lưu huỳnh.
Câu 7. Hiđro sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hóa: .
A. Thấp nhất.
B Cao nhất.
C. Trung gian.
D. Không đổi
Câu 8. Khi sục khí SO2 vào dd H2S thì hiện tượng quan sát được là:
A. Dung dịch bị vẫn đục màu vàng
C. Dung dịch chuyển sang màu đen
B. không có hiện tượng.
D. tạo thành chất rắn màu nâu đỏ
Câu 9. Câu nào sau đây sai khi nói về H2S?
A. Tan ít trong nước
B. Làm xanh quì ẩm
C. Là khí không màu,mùi trứng thối
D. Khí rất độc
Câu 10. Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
A. N2
B. CO2
C. H2
D. SO2
Câu 11. Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
C. dung dịch chứa ion Ba2+
D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
B. dung dịch muối Mg2+.
A. quỳ tím.
Câu 12. Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:
A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
Câu 13. Fe tác dụng với H2SO4 ở điều kiện nào thì thu được khí SO2?
A. H2SO4 loãng đun nóng
C. H2SO4 đặc nguội
B. H2SO4 đặc nóng
D. H2SO4 loãng nguội
Câu 14. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Al
B. Mg
C. Na
D. Cu
Câu 15. H2SO4 đặc nóng không tác dụng với các chất nào sau đây?
A. Cu, Zn
B. Al, Cu
C. Fe, Al
D. Au, Pt
Câu 16. S + H2SO4 đ g X + H2O. Vậy X là:
A. SO2
B. H2S
C. H2SO3
D. SO3
Câu 1. Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
C. S,Cl2,I2
A. Cl2,O2,S
B. S,Cl2,F2
D. O3,Cl2
Câu 2. Dãy nào gồm những chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là:
B. I2, S và SO2
A. H2S, SO2 và O2
C. F2, Br2 và O3
D. S; SO2 và SO3
Câu 3. Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt hai khí không màu CO2 và SO2?
A. dung dịch brom
C. dung dịch Ca(OH)2
D. dung dịch Ba(OH)2
B. dung dịch NaOH
Câu 4. Trong hợp chất nào nguyên tố S không thể hiện tính oxh?
C. Na2S
A. Na2SO4
B. SO2
D. H2SO4
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai?
D. Sắt tác dụng với lưu huỳnh tạo muối săt(III) sunfua.
C. Lưu huỳnh có tính oxi hóa yếu hơn oxi.
B. Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh là chất rắn màu vàng.
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 6. Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?
B. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
D. S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
C. Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường.
A. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa.
Câu 7. Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 SO2
S + 3F2 SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 8. Điều chế H2S từ FeS có lẫn Fe thì sẽ có khí gì sinh ra cùng với H2S?
A. H2
B. SO2
C. SO3
D. Không có lẩn khí khác
Câu 9. Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hidrosunfua vào dung dịch
A. Pb(NO3)2
B. Br2
C. Ca(OH)2
D. Na2SO3
Câu 10. Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?
B. H2S + 2NaOH ® Na2S + 2H2O.
A. H2S + 4Cl2 + 4H2O ® H2SO4 + 8HCl.
C. 2H2S + 3O2 ® 2H2O + 2SO2.
D. 2H2S + O2 ® 2H2O + 2S.
Câu 11. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
B. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
D. SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
C. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
A. 3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2
Câu 12. Trong phương trình SO2 + Br2 + 2H2O à 2HBr + H2SO4. vai trò của các chất là:
A. SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
B. SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử
D. SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C. Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
Câu 13. Cho phản ứng: SO2+H2S→ S+H2O. Nêu vai trò của SO2 trong phản ứng này:
A. Chất oxi hoá
B. Chất khử
C. Oxit axit
. D.Oxit bazo.
Câu 14. Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước,người ta dùng:
A. H2SO4 đặc
B. CuO
C. CaO
D. dd NaOH
Câu 15. Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 16. Dãy kim loại nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:
Câu 17. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô tất cả các khí trong dãy nào?
C. CO2, N2, SO2, O2
A. CO2, NH3, Cl2, N2
B. CO2, H2S, N2, O2
D. CO2, H2S, N2, O2
Câu 18. Cho các chất Fe, Cu, Fe2O3, Mg. Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối.
A. Fe2O3, Mg
C. Fe, Fe2O3, Mg
D. Cu, Fe2O3, Mg
B. Fe, Cu
Câu 19. Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm (Al, Fe, Cu, Ag) trong dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn không tan. Thành phần chất rắn đó gồm:
C. Cu, Ag
A. Cu
B. Ag
D. Fe, Cu, Ag
Câu 1. Tốc độ phản ứng cho biết:
A. Độ biến thiên nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
B. Mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học
C. Ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất đến phản ứng hóa học
D. Tổng số độ biến thiên nhanh hay chậm của phản ứng hóa học.
Câu 2. Tốc độ phản ứng của chất khí sẽ giảm khi:
B. Giảm áp suất của chất khí
A. Tăng nồng độ chất tham gia
C. Tăng nhiệt độ
D. Thêm chất xúc tác.
Câu 3. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
B. vt=vn
A. vt= 2vn
C. vt=0,5vn.
. D. vt=vn=0.
Câu 4. Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do
B. tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
A. không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
D. cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
C. tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.
Câu 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là .
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mat
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 6. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
. D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 7. Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
B. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
A. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
C. (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
D. (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
Câu 8. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.
A. Thời gian xảy ra phản ứng.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 9. Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.
"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"
B. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
C. (1) giảm, (2) không bị tiêu hao
A. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
. D. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Câu 10. Phát biểu nào về chất xúc tác là không đúng?
D. Chất xúc làm cho phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận.
C. Chất xúc tác được hoàn nguyên sau phản ứng
B. Chất xúc tác làm giảm thời gian đạt tới cân bằng của phản ứng
A. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng
Câu 11. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên
. D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 1. Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?
Cốc 1 : BaSO3 dạng khối
Cốc 2: BaSO3 dạng bột
B. Cốc 2 tan nhanh hơn.
A. Cốc 1 tan nhanh hơn.
C. Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.
D. BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.
Câu 2. Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ. Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau.
Cốc 1: không có gì
Cốc 3: có bột MnO2
Cốc 2: có lửa ở dưới cốc
Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?
A. Thí nghiệm1
B. Thí nghiệm 2
C. Thí nghiệm 3
D. 3 thí nghiệm như nhau
Câu 3. Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.
TN1: 10 ml dd H2SO4 0,1 M đổ vào 10ml dd H2SO3 0,1M
Cốc 2 : 10 ml H2SO4 0,1 M đôe vào 10ml dd Na2S203 0,05M
Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?
A. TN1 có kết tủa xuất hiện trước.
B. TN2 có kết tủa xuất hiện trước.
C. Kết tủa xuất hiện đồng thời
. D. Không có kết tủa xuất hiện
Câu 4. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra D.
A. Al + dd NaOH ở 25oC
B. Al + dd NaOH ở 30oC
chậm nhất.
C. Al + dd NaOH ở 40oC
Al + dd NaOH ở 50oC
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
B. Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.
D. Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng.
C. Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.
A. Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.
Câu 6. Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
D. Thổi không khí khô
A. Đốt trong lò kín.
B. Xếp củi chặt khít
. C. Thổi hơi nước. .
Câu 7. Người ta sử dụng các biện pháp sau để tăng tốc độ phản ứng:
(1)Dùng khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang).
(2)Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống.
(3)Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất clanhke.
(4)Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2.
Trong các biện pháp trên, có bao nhiêu biện pháp đúng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?
A. Chất xúc tác
B. áp suất
. C. Nồng độ.
. D. Nhiệt độ.
Câu 9. Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất ?
A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.
C. Giảm thời gian nấu ăn.
D. Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.
B. Giảm hao phí năng lượng.
Câu 10. Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi dùng
A. axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp.
B. axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp.
C. axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp
. D. axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp.
Câu 11. Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k) ⇋ 2HI (k); > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
D. Giảm áp suất chung của hệ.
C. Tăng nồng độ H2
A. Tăng nhiệt độ của hệ
B: Giảm nồng độ HI
Câu 12. Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(k) ⇋ N2O4(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
B. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
A. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
D. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 13. Cho cân bằng hóa học:
2SO2 (k) + O2 (k) ⇋ 2SO3 (k)
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Câu 14. Cho cân bằng hóa học:
N2(k) + 3H2(k) ⇋ 2NH3 (k)
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi:
D. Thêm chất xúc tác Fe.
C. Thay đổi nhiệt độ
B. Thay đổi nồng độ N2
A. Thay đổi áp suất của hệ
Câu 15. Cho phản ứng thuận nghịch sau:
A2(k) + B2(k) ⇋ 2AB(k); ΔH > 0
Để cân bằng dịch chuyển sang chiều thuận thì:
B. Tăng nhiệt độ, giữ nguyên áp suất
A. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất
C. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất
D. Nhiệt độ và áp suất đều tăng
