wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 2 hải tuyên

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1.

Các số 385; 409; 358; 412; 570

được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

358; 385; 409; 412; 570

b)

385; 358; 412; 409; 570

c)

570; 412; 409; 358; 385

d)

570; 412; 409; 385; 358

2.

Bài 2. Cho dãy số 574, 575, 576, 577,… số thứ năm của dãy số là:

a)

A. 578

b)

B. 580

c)

C. 579

d)

D. 578, 579

3.

Bài 3. Số gồm 7 trăm và 6 đơn vị viết là:

a)

670

b)

706

c)

700

d)

760

4.

Bài 4. Số gồm 3 trăm và 9 chục viết là:

(a)  

5.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? bao nhiêu hình tam giác



(a)  

6.

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 1km =…………..m

(a)  

7.

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

b. 400mm = ………dm

(a)  

8.

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

c. 3000m = …………km



(a)  

9.

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

d. 2cm =……………mm

(a)  

10.

Câu 7. Các số sau được viết thành tổng các trăm , chục, đơn vị như thế nào?

547

705

206

620

Mẫu: 547= 500+40+7

(a)  

11.

Câu 8: Một hình tam giác có độ dài ba cạnh là: 10dm, 7dm, 95dm. Vậy chu vi hình tam giác đó là bao nhiêu?

(a)  

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Các số 456; 623 và 142 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

142; 456; 623

b)

142; 623; 456

c)

623; 456; 142

d)

456; 623; 142

14.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

15.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

16.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

17.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

18.

Tìm x:x:  
35  x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

19.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

20.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

21.

Có mấy điểm nằm trong hình tròn?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

0

22.

Phép tính có kết quả bằng 32 là:

a)

46 + 53

b)

70 – 38

c)

9 + 53

d)

80 – 61

23.
a)

3 hình tam giác

b)

4 hình tam giác

c)

5 hình tam giác

d)

6 hình tam giác

24.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

25.

Sắp xếp các số 512, 521, 499, 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

1000, 521, 512, 499

b)

499, 512, 521, 1000

c)

499, 521, 512, 1000

d)

512, 521, 499, 1000

26.

Số tròn chục liền trước của 398 là:

a)

300

b)

390

c)

397

d)

399

27.

Một trang trại nuôi 325 con gà, số vịt nhiều hơn số gà là 63 con. Số vịt của trang trại đó là:

a)

955 con vịt

b)

388 con vịt

c)

378 con vịt

d)

488 con vịt

28.

Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

25 + 33 +75 + 67

a)

100

b)

107

c)

200

d)

207

29.

Giá trị của biểu thức 4 × 3 + 28 là:

a)

12

b)

40

c)

30

d)

35

30.

Hình nào dưới đây đã khoanh 12\frac{1}{2} đồ vật?

a)
b)
c)
31.

Tìm x biết:

x : 4 = 5

a)

9

b)

1

c)

20

d)

15

32.

Đồng hồ nào dưới đây chỉ 4 giờ 30 phút?

a)
b)
c)
d)
33.

Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm

Chiếc bút chì dài khoảng 16 ......

a)

km

b)

dm

c)

cm

d)

kg

34.

Chọn đáp án đúng nhất:

10kg : 2 + 304kg = ?

a)

5

b)

805kg

c)

5kg

d)

309kg

35.

Một hình tứ giác có các cạnh lần lượt là: 18cm, 20cm, 25cm, 13cm. Tính chu vi hình tứ giác đó.

a)

75cm

b)

76cm

c)

75

d)

76

36.


a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

39.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

40.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

41.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

42.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

43.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

44.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

45.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

46.

Tìm X:

X + 8 = 25

a)

x = 33

b)

x = 27

c)

x = 17

47.

Tính:

16kg + 22kg + 8kg = ?

a)

36kg

b)

46kg

c)

56kg

48.

Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

a)

55 + 35

b)

23 + 76

c)

69 + 31

49.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

3

b)

4

c)

5

50.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

a)

9

b)

90

c)

99

51.

Một tuần có……ngày:

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

30 ngày

52.

Các số 33, 54, 45 và 28 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

33, 45, 54, 28

b)

45, 28, 33, 54

c)

28, 33, 45, 54

53.

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

90

b)

99

c)

10

54.

Lớp 3A có 45 học sinh. Lớp 3B ít hơn lớp 3A là 7 học sinh. Hỏi Lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

52

b)

42

c)

38

55.

Điền số vào chỗ chấm:

92 = ....... + 36

a)

56

b)

66

c)

46

56.

x – 19 = 28.

Trong phép tính trên x gọi là gì?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

57.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

58.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

59.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

8 và 8

b)

5 và 8

c)

5 và 5

60.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

61.

Tính:

42 - 19 - 8 =?

a)

15

b)

23

c)

17

62.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

63.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

64.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
65.

Các ngày thứ 2 có trong tháng 4 là?

a)

Ngày 5, ngày 19

b)

Ngày 5, ngày 19, ngày 26

c)

Ngày 5, ngày 12, ngày 19, ngày 26

66.

Đàn gà đẻ được 51 quả trứng, mẹ đã lấy 6 quả trứng để làm món ăn. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

45 quả

b)

55 quả

c)

35 quả

67.

Trong hình bên có mấy hình tứ giác?

a)

2

b)

3

c)

4

68.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

69.

Tính:

27 + 24 - 7 =?

a)

51

b)

44

c)

54

70.

Các số diền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 8 và 10

b)

10, 3 và 8

c)

8, 10 và 3

71.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

72.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

73.

Tìm x:

X + 28 = 60

a)

42

b)

32

c)

12

74.

Đổi tổng sau thành tích:

5 x 5 x 5 x 5 x 5 x 5

a)

5 x 5

b)

5 x 6

c)

6 x 5

75.

Mẹ vắt được 53 lít sữa bò, chị vắt được nhiều hơn mẹ 18 lít. Hỏi chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

a)

71 lít sữa bò

b)

61 lít sữa bò

c)

35 lít sữa bò

76.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

39, 27, 19, 51

a)

51, 39, 27, 19

b)

39, 51, 27, 19

c)

19, 27, 39, 51

77.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làn 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

78.

Các số điền vào ô trông lần lượt là?

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

79.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 9 và 6

b)

6, 3 và 9

c)

9, 6 và 3

80.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

2 x 5

b)

5 x 2

c)

5 + 5

81.

Tìm X:

X + 8 = 25

a)

x = 33

b)

x = 27

c)

x = 17

82.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

5 x 3

b)

3 x 5

c)

5 + 5 + 5

83.

Các số điền vào ô trống lần lượt là?

a)

12, 18 và 20

b)

8, 11 và 12

c)

10, 12 và 14

84.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quả bưởi nhẹ hơn 1kg

b)

Quả bưởi nặng bằng 1kg

c)

Quả bưởi nặng hơn 1kg

85.

Tính:

16kg + 22kg + 8kg = ?

a)

36kg

b)

46kg

c)

56kg

86.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

5 x 3 ....... 3 x 6

a)

<

b)

=

c)

>

87.

Tính:

5 x 5 + 27

a)

25

b)

52

c)

42

88.

Tính độ dài đường gấp khúc trên.

a)

16 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

89.

Năm nay ông 70 tuổi, bố kém ông 32 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

38 tuổi

b)

48 tuổi

c)

42 tuổi

90.

Các số điền vào ô trống lần lượt là?

a)

4 và 20

b)

4 và 9

c)

4 và 10

91.

Mỗi ngày Liên học 5 giờ. Hỏi trong 1 tuần lễ Liên học bao nhiêu giờ?

a)

25 giờ

b)

30 giờ

c)

35 giờ

92.

Hiệu của 64 và 31 là :

a)

33

b)

77

c)

95

d)

34

93.

Kết quả của phép tính : 37 kg + 18 kg là

a)

55

b)

18 kg

c)

55 kg

d)

18

94.

93 - 54 = ?

a)

39

b)

59

c)

49

d)

47

95.

51 + 23 = ?

a)

89

b)

90

c)

70

d)

74

96.

Cô giáo có 63 quyển vở , cô phát cho học sinh 48 quyển vở . Số vở cô giáo còn lại là :

a)

10 quyển vở

b)

25 quyển vở

c)

30 quyển vở

d)

15 quyển vở

97.

Số liền sau của 32 là 31 đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Trong phép tính 45 - 12 = 33, số 33 được gọi là gì ?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

số hạng

99.

Trong phép tính: 36 - 6 = 30, số 6 được gọi là gì ?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

số hạng

d)

số tròn chục

100.

Số 27 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

a)

2 chục và 7 đơn vị

b)

2 đơn vị và 7 chục

101.

Số 45 theo dạng tổng là:

a)

10+9

b)

20+6

c)

60+3

d)

40+5

102.

Số bé nhất có một chữ số là?

a)

1

b)

2

c)

10

d)

0

103.

Chọn những số tròn chục:

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

104.

Hoàn thành dãy số sau:

5; 10; 15; 20; .......; 30; 35

a)

25

b)

21

c)

29

d)

30

105.

Đường gấp khúc ABC dài:

a)

5 cm

b)

4 cm

c)

1 cm

d)

9 cm

106.

Cho các số hạng là: 40 và 25

Tổng là.......

a)

15

b)

55

c)

65

d)

92

107.

Những phép cộng nào có tổng bằng 10?

a)

2 + 9

b)

8 + 2

c)

4 + 6

d)

7 + 6

108.

Mẹ có 3 chục quả trứng. Mẹ biếu bà 10 quả. Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả trứng?

a)

7 quả trứng

b)

13 quả trứng

c)

30 quả trứng

d)

20 quả trứng

109.

Những bạn kiến nào đi theo đường cong?

a)

Kiến đỏ

b)

Kiến xanh lá

c)

Kiến xanh da trời

d)

Kiến vàng

110.

Chọn đáp án chỉ ba điểm thẳng hàng:

a)

B, O, C

b)

B, O, D

c)

A, O, C

d)

A, O, D

Similar Resources on Wayground