wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 -ôn ck1 nvc

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của khí X có thể là.

a)

NO₂

b)

CO₂

c)

NH₃

d)

NO

2.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí đã cho?

a)

Khí metan (CH₄)

b)

Khí carbon oxide (CO)

c)

Khí helium (He)

d)

Khí hydrogen (H₂)

3.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO₂) so với khí chlorine (Cl₂) là.

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

4.

Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A ( MAM_A ) và khối lượng mol của khí B ( MBM_B ) được gọi là.

a)

Khối lượng mol.

b)

Thể tích mol.

c)

Mol.

d)

Tỉ khối của khí A đối với khí B.

5.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là.

a)

dA/kk=MA29d_{A/kk}= M_A \cdot 29

b)

dA/kk=MA29d_{A/kk}= \dfrac{M_A}{29}

c)

dA/kk=29MAd_{A/kk}= \dfrac{29}{M_A}

d)

Cả A, B, C đều sai.

6.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là.

a)

SO₂, Cl₂, H₂S.

b)

N₂, CO₂, H₂.

c)

CH₄, H₂S, O₂.

d)

Cl₂, SO₂, N₂.

7.

Dinh dưỡng là quá trình.

a)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.

b)

Đào thải chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

Phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Đào thải chất dinh dưỡng.

8.

Chất dinh dưỡng là.

a)

Chất độc hại cần loại bỏ ra khỏi cơ thể.

b)

Tổng hợp các chất không cần thiết cho cơ thể.

c)

Quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Những chất hay hợp chất trong thức ăn có vai trò cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho tế bào để duy trì hoạt động sống của cơ thể.

9.

Hồng cầu bị kết dính khi truyền máu là.

a)

Hồng cầu của máu nhận.

b)

Hồng cầu của máu cho.

c)

Hồng cầu của máu cho và máu nhận.

d)

Cả A, B, C đều sai.

10.

Khi môi trường trong bị ...(1)... gây ra sự ...(2)... trong hoạt động của các tế bào và ...(3)... gây nên bệnh, thậm chí gây ra ...(4)... . Chọn bộ từ đúng cho (1), (2), (3), (4).

a)

(1) mất cân bằng, (2) rối loạn, (3) cơ thể, (4) tử vong.

b)

(1) mất cân bằng, (2) rối loạn, (3) các cơ quan, (4) tử vong.

c)

(1) rối loạn, (2) mất cân bằng, (3) các cơ quan, (4) tử vong.

d)

(1) rối loạn, (2) mất cân bằng, (3) cơ thể, (4) tử vong.

11.

Môi trường trong cơ thể bao gồm.

a)

Máu, nước mô và bạch cầu.

b)

Huyết tương, kháng thể và dịch bạch huyết.

c)

Máu, nước mô và dịch bạch huyết.

d)

Máu, kháng thể và nước mô.

12.

Nếu hàm lượng uric acid trong máu thường xuyên ở mức cao sẽ gây bệnh.

a)

Tim mạch.

b)

Đái tháo đường.

c)

Gout.

d)

Béo phì.

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nếu hàm lượng .......... thường xuyên ở mức cao sẽ gây bệnh đái tháo đường.

a)

Glucose trong nước tiểu.

b)

Glucose trong máu.

c)

Uric acid trong nước tiểu.

d)

Uric acid trong máu.

14.

“Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật ...... quanh một trục hay một điểm cố định”. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

Quay.

b)

Đứng yên.

c)

Biến đổi.

d)

Thay đổi.

15.

“Tác dụng làm quay của lực lên một vật quay quanh một trục hay một điểm cố định được đặc trưng bằng ......”. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

Lực ma sát.

b)

Moment lực.

c)

Lực đẩy.

d)

Lực hút.

16.

“Giá của lực (đường thẳng chứa lực) càng ...... trục quay thì moment lực càng lớn, tác dụng làm quay càng lớn”. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

Xa.

b)

Gần.

c)

Nhỏ.

d)

Lớn.

17.

Hoạt động nào sau đây có xuất hiện moment lực?

a)

Một học sinh chơi trò chơi cầu tuột.

b)

Dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.

c)

Dùng tay để đẩy một vật nặng trên sàn.

d)

Dùng tua vít để mở ốc được gắn trên mẫu gỗ.

18.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang.

b)

Mái chèo.

c)

Thùng nước.

d)

Quyển sách để trên bàn.

19.

Cân nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Robecvan.

b)

Cân tạ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân đồng hồ

20.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Dụng cụ khui nắp chai.

b)

Bấm giấy.

c)

Tua vít.

d)

Bắp bênh.

21.

Dụng cụ nào dưới đây không có tác dụng làm lợi về lực?

a)

Kéo cắt tôn.

b)

Cần câu.

c)

Xe cút kít.

d)

Kìm

22.

Mômen lực phụ thuộc vào.

a)

Khối lượng quả vật.

b)

Độ lớn của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

độ lớn của lực và Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

23.

Dụng cụ nào sau đây là đòn bẩy loại 1?

a)

Xe cút kít.

b)

Cần câu.

c)

Kéo.

d)

Kẹp đá.

24.

Muốn giảm lực tác dụng khi dùng đòn bẩy, ta cần.

a)

Giảm độ dài cánh tay đòn.

b)

Tăng độ dài cánh tay đòn.

c)

Giảm trọng lượng vật.

d)

Tăng khối lượng vật.

25.

Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của một chất. Trong các đơn sau, đơn vị nào không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

g/cm3g/cm^3

b)

dag/cm3dag/cm^3

c)

N/cm3N/cm^3

d)

kg/m3kg/m^3

26.

Khi nói “Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m37800\,kg/m^3 ”, ý nghĩa nào sau đây đúng?

a)

7800kg7800\,kg sắt bằng 1m31\,m^3 sắt

b)

1m31\,m^3 sắt có khối lượng riêng là 7800kg7800\,kg

c)

1m31\,m^3 sắt có khối lượng là 7800kg7800\,kg

d)

1m31\,m^3 sắt có trọng lượng là 7800kg7800\,kg

27.

Tại sao nói sắt nặng hơn nhôm?

a)

Vì khối lượng riêng của sắt lớn hơn khối lượng riêng của nhôm

b)

Vì khối lượng của sắt lớn hơn khối lượng của nhôm

c)

Vì trọng lượng của sắt lớn hơn trọng lượng của nhôm

d)

Vì thể tích của sắt lớn hơn nhôm

28.

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thể tích chất lỏng

b)

Độ sâu

c)

Hình dạng bình chứa

d)

Màu sắc chất lỏng

29.

Gọi PP là trọng lượng của vật, FAF_A là lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật được nhúng chìm hoàn toàn trong chất lỏng. Điều kiện nào sau đây là đúng cho trường hợp vật nổi trên bề mặt chất lỏng?

a)

FA<PF_A<P

b)

FA=PF_A=P

c)

FA>PF_A>P

d)

FAPF_A\le P

30.

Tại sao miếng gỗ thả vào nước thì nổi?

a)

Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước

b)

Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước

c)

Vì thể tích gỗ nhỏ hơn thể tích nước

d)

Vì gỗ không thấm nước

31.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thủy ngân có trọng lượng riêng 136000N/m3136000\,N/m^3 và thép có trọng lượng riêng 78000N/m378000\,N/m^3 .

a)

Bi lơ lửng trong thủy ngân

b)

Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân

c)

Bi nổi trên mặt thoáng của thủy ngân

d)

Bi chìm đúng 13\dfrac{1}{3} thể tích của nó trong thủy ngân

32.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng có phương và chiều nào?

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

b)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

c)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải

d)

Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái

33.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

34.

Khi nhúng chìm hoàn toàn một vật vào trong lòng chất lỏng, lực đẩy Archimedes của chất lỏng tác dụng lên vật nhỏ hơn trọng lượng của vật thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Vật nổi lên

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

d)

Vật có thể chìm, nổi hoặc lơ lửng tuỳ thuộc hình dạng của vật

35.

Khi nhúng chìm hoàn toàn một vật vào trong lòng chất lỏng, lực đẩy Archimedes của chất lỏng tác dụng lên vật lớn hơn trọng lượng của vật thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Vật nổi lên

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

d)

Vật có thể chìm, nổi hoặc lơ lửng tuỳ thuộc hình dạng của vật

36.

Khi nhúng chìm hoàn toàn một vật vào trong lòng chất lỏng, lực đẩy Archimedes của chất lỏng tác dụng lên vật bằng trọng lượng của vật thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Vật nổi lên

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

d)

Vật có thể chìm, nổi hoặc lơ lửng tuỳ thuộc hình dạng của vật

37.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng đại lượng nào?

a)

Trọng lượng của vật

b)

Trọng lượng của chất lỏng

c)

Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng

38.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong một chất lỏng có độ lớn phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào?

a)

Thể tích của vật

b)

Thể tích của chất lỏng

c)

Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

Trọng lượng của phần vật nổi trên mặt chất lỏng

39.

Thả một viên bi đặc vào trong chất lỏng, viên bi nổi trên mặt chất lỏng. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Trọng lượng riêng của viên bi nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

b)

Trọng lượng riêng của viên bi lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

c)

Trọng lượng riêng của viên bi bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

d)

Trọng lượng riêng của viên bi nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

40.

Thả một viên bi đặc vào trong chất lỏng, viên bi lơ lửng trong chất lỏng. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Trọng lượng riêng của viên bi nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

b)

Trọng lượng riêng của viên bi lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

c)

Trọng lượng riêng của viên bi bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

d)

Trọng lượng riêng của viên bi nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

41.

Ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là do nguyên nhân nào?

a)

Khối lượng của nước thay đổi

b)

Khối lượng của nước thay đổi theo thời gian

c)

Có lực đẩy của nước tác dụng lên viên đá khi ôm tảng đá trong nước

d)

Tảng đá không ngấm nước

42.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng chìm hoàn toàn trong các chất lỏng khác nhau có độ lớn khác nhau là do yếu tố nào khác nhau?

a)

Vật chìm trong các chất lỏng ở độ sâu khác nhau

b)

Trọng lượng riêng của các chất lỏng khác nhau

c)

Khối lượng của các chất lỏng

d)

Thể tích của các chất lỏng khác nhau

43.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật đặt trong lòng nó

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất ở đáy bình

44.

Công thức tính áp suất gây ra bởi chất lỏng có trọng lượng riêng dd tại một điểm cách mặt thoáng có độ cao hh là gì?

a)

p=dhp=d\cdot h

b)

p=hdp=\dfrac{h}{d}

c)

p=dhp=\dfrac{d}{h}

d)

p=10dhp=10d\cdot h

45.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

46.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có áp suất khí quyển?

a)

Vật rơi xuống đất

b)

Uống nước bằng ống hút

c)

Nam châm hút sắt

d)

Đèn phát sáng

47.

Khi đi máy bay, hành khách bị ù tai là do nguyên nhân nào?

a)

Tiếng ồn lớn

b)

Thay đổi nhiệt độ

c)

Thay đổi áp suất khí quyển

d)

Thiếu oxy

48.

Muốn tăng áp suất tác dụng của một lực lên vật, ta cần thực hiện điều gì?

a)

Tăng diện tích tiếp xúc

b)

Giảm diện tích tiếp xúc

c)

Giảm lực tác dụng

d)

Không thay đổi gì

49.

Dao được mài sắc là để làm gì?

a)

Tăng lực tác dụng

b)

Giảm lực tác dụng

c)

Tăng áp suất

d)

Giảm áp suất

50.

Công thức nào sau đây dùng để tính độ lớn của lực đẩy Archimedes?

a)

FA=dVF_A=d\cdot V

b)

FA=PVF_A=P\cdot V

c)

FA=dVF_A=\dfrac{d}{V}

d)

FA=VdF_A=\dfrac{V}{d}

51.

Hai thỏi đồng có thể tích bằng nhau, một thỏi được nhúng vào nước, một thỏi được nhúng vào dầu. Thỏi nào chịu lực đẩy Archimedes lớn hơn?

a)

Thỏi đồng ở trong dầu chịu lực đẩy Archimedes lớn hơn vì trọng lượng riêng của dầu lớn hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

Thỏi đồng ở trong nước chịu lực đẩy Archimedes lớn hơn vì trọng lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu.

c)

Thỏi đồng ở trong nước chịu lực đẩy Archimedes nhỏ hơn vì trọng lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu.

d)

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên hai thỏi như nhau vì cả hai thỏi cùng chiếm trong chất lỏng một thể tích như nhau.

52.

Thả viên bi vào một cốc nước. Kết quả nào sau đây đúng?

a)

Càng xuống sâu lực đẩy Archimedes càng tăng, áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm.

b)

Càng xuống sâu lực đẩy Archimedes càng giảm, áp suất tác dụng lên viên bi càng tăng.

c)

Càng xuống sâu lực đẩy Archimedes không đổi, áp suất tác dụng lên viên bi càng tăng.

d)

Càng xuống sâu lực đẩy Archimedes càng giảm, áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm.

53.

Treo một vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ giá trị PP , nhưng vật vào nước lực kế chỉ giá trị FF' . Chọn kết luận đúng.

a)

P=FP=F'

b)

P>FP>F'

c)

P<FP<F'

d)

PFP\ge F'

54.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên nó chịu tác dụng lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Khối lượng riêng của thép lớn hơn nhôm nên thỏi nhôm chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

d)

Chúng chịu tác dụng lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

55.

Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: sắt, nhôm, sứ có hình dạng khác nhau nhưng thể tích bằng nhau được nhúng trong nước. Lực đẩy Archimedes lên ba vật sẽ như thế nào?

a)

Không bằng nhau vì chúng làm bằng các chất khác nhau.

b)

Bằng nhau vì chúng cùng thể tích và cùng nhúng trong cùng một chất lỏng như nhau.

c)

Không bằng nhau vì hình dạng khác nhau khác nhau.

d)

Bằng nhau vì ba vật có khối lượng giống nhau.

56.

Thể tích miếng sắt là 2dm32\,\mathrm{dm^3} . Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau, biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m31000\,\mathrm{kg/m^3} ?

a)

F=10NF=10\,\mathrm{N}

b)

F=15NF=15\,\mathrm{N}

c)

F=20NF=20\,\mathrm{N}

d)

F=25NF=25\,\mathrm{N}

57.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau: Nhiều vật sau khi bị cọ xát ……………….. các vật khác.

a)

Có khả năng đẩy.

b)

Có khả năng hút.

c)

Vừa đẩy vừa hút.

d)

Không đẩy và không hút.

58.

Tại sao cánh quạt trong các quạt điện thường xuyên quay mà vẫn có rất nhiều bụi dính vào?

a)

Vì hạt bụi nhỏ và rất dính.

b)

Vì cánh quạt có điện.

c)

Vì cánh quạt khi quay sẽ cọ xát với không khí nên bị nhiễm điện.

d)

Vì các hạt bụi bay trong không khí bị nhiễm điện.

59.

Tại sao khi lau kính bằng các khăn vải khô ta thấy không những không sạch bụi mà các hạt bụi còn bám ngược vào kính?

a)

Vì khăn vải khô làm kính bị trầy xước.

b)

Vì khăn vải khô không dính được các hạt bụi.

c)

Vì khăn vải khô làm kính bị nhiễm điện nên sẽ hút các hạt bụi và các bụi vải.

d)

Cả ba câu đều sai.

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Các vật nhiễm điện ………… thì đẩy nhau, …………… thì hút nhau.

a)

Khác loại, cùng loại.

b)

Cùng loại, khác loại.

c)

Như nhau, khác nhau.

d)

Khác nhau, như nhau.

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Các vật nhiễm ……… thì hút nhau.

a)

Cùng điện tích dương.

b)

Cùng điện tích âm.

c)

Điện tích cùng loại.

d)

Điện tích khác loại.

62.

Khi cọ xát thanh thủy tinh vào lụa thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thanh thủy tinh mất bớt electron.

b)

Thanh thủy tinh nhận thêm electron.

c)

Thanh thủy tinh nhiễm điện âm.

d)

Lụa nhiễm điện dương.

63.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Một vật …………… nếu nhận thêm electron, …………… nếu mất bớt electron.

a)

Nhiễm điện dương, nhiễm điện âm.

b)

Nhiễm điện âm, nhiễm điện dương.

c)

Nhiễm điện dương, trung hòa điện.

d)

Trung hòa điện, nhiễm điện âm.

64.

Một quả cầu A có điện tích dương, quả cầu B trung hòa về điện. Khi đưa hai quả cầu lại gần nhau thì hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chúng đẩy nhau.

b)

Chúng hút nhau.

c)

Không hút cũng không đẩy nhau.

d)

Vừa hút vừa đẩy nhau.

65.

Khi nối một quả cầu A có điện tích dương với một quả cầu B trung hòa điện thì điều gì xảy ra?

a)

Electron dịch chuyển từ quả cầu B sang quả cầu A.

b)

Electron dịch chuyển từ quả cầu A sang quả cầu B.

c)

Electron không dịch chuyển.

d)

Cả ba câu đều sai.

66.

Nguyên nhân làm vật nhiễm điện khi cọ xát là do

a)

vật sinh ra điện tích.

b)

electron dịch chuyển.

c)

proton dịch chuyển.

d)

neutron dịch chuyển.

67.

Nguồn điện nào sau đây thường dùng trong các thiết bị cầm tay như điều khiển tivi, đồng hồ?

a)

Pin

b)

Bóng đèn

c)

Công tắc

d)

Dây dẫn

68.

Những thiết bị nào dưới đây là nguồn điện trong thực tế?

a)

Pin và acquy

b)

Dây dẫn và công tắc

c)

Bóng đèn và quạt điện

d)

Ổ cắm và phích cắm

69.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào được coi là nguồn điện dùng để cung cấp năng lượng điện cho các thiết bị khác hoạt động?

a)

Bóng đèn dây tóc.

b)

Công tắc (cầu dao).

c)

Pin điện hóa.

d)

Dây dẫn đồng.

70.

Acquy là một loại nguồn điện có đặc điểm khác biệt cơ bản nào so với các loại pin dùng một lần (như pin con thỏ)?

a)

Có kích thước lớn hơn và nặng hơn nhiều.

b)

Có thể nạp lại điện (sạc) để sử dụng nhiều lần khi hết điện.

c)

Chỉ có một cực duy nhất là cực dương.

d)

Không tạo ra dòng điện một chiều như pin.

71.

Cho các phát biểu về thiết bị điện: (a) Công tắc (khóa K) dùng để đóng, ngắt mạch điện. (b) Vôn kế là thiết bị dùng để đo cường độ dòng điện. (c) Joulemeter là thiết bị dùng để đo công suất, điện áp, dòng điện, năng lượng điện cung cấp cho mạch điện. (d) Máy đo pH dùng để đo pH của môi trường. Hỏi số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

72.

Cho các phát biểu về dụng cụ thí nghiệm: (a) Lọ thủy tinh có nút nhám dùng để đựng hóa chất. (b) Khi dùng kẹp gỗ làm thí nghiệm thì kẹp ở giữa ống nghiệm. (c) Khi tắt đèn cồn thì cần dùng miệng thổi mạnh vào ngọn lửa đèn cồn. (d) Để lấy hóa chất rắn dạng bột ta thường dùng thìa thủy tinh. Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Chọn định nghĩa đúng: Kháng nguyên là

a)

các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước và đã tạo được kháng thể

b)

là chất do bạch cầu tiết ra

c)

là chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện và sinh ra các kháng thể tương ứng

d)

là mầm bệnh

74.

Điền cụm từ còn thiếu: Kháng nguyên là những phân tử … có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể.

a)

do tế bào hồng cầu tiết ra

b)

do tế bào bạch cầu tiết ra

c)

có trong cơ thể

d)

ngoại lai

75.

Kháng thể là

a)

chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện

b)

các chất lạ

c)

các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước

d)

chất do bạch cầu tiết ra, có khả năng liên kết với kháng nguyên

76.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa - ổ khóa?

a)

Kháng nguyên - kháng thể

b)

Kháng nguyên - kháng sinh

c)

Kháng sinh - kháng thể

d)

Vi khuẩn - protein độc

77.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh

b)

kháng thể

c)

kháng nguyên

d)

protein độc

78.

Đâu không phải là hàng rào bảo vệ tự nhiên của cơ thể?

a)

Da

b)

Niêm mạc

c)

Vaccine

d)

Dịch tiết

79.

Vaccine giúp phòng bệnh vì

a)

trong vaccine chứa bạch cầu làm tăng sức đề kháng

b)

trong vaccine chứa kháng nguyên, giúp kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể đó

c)

vaccine không có khả năng phòng bệnh

d)

vaccine giúp tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể

80.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

d)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường

81.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas

c)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước

d)

Phản ứng phân hủy đường

82.

Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng đốt cháy cồn

b)

Phản ứng quang hợp

c)

Phản ứng đốt cháy xăng

d)

Phản ứng đốt cháy que diêm

83.

Hệ thần kinh ở người có dạng

a)

Hình nón

b)

Hình ống

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

84.

Con người gồm bao nhiêu giác quan?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

85.

Hệ thần kinh có chức năng

a)

điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

b)

giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

c)

điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

d)

sản xuất tế bào thần kinh

86.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh

b)

dây thần kinh

c)

cúc xinap

d)

neuron

87.

Chúng ta ngửi thấy mùi thơm của nước hoa là nhờ cơ quan

a)

thị giác

b)

thính giác

c)

xúc giác

d)

khứu giác

88.

Chúng ta nghe được tiếng hát là nhờ cơ quan

a)

thị giác

b)

thính giác

c)

vị giác

d)

xúc giác

89.

Chúng ta thấy được lá cờ hình chữ nhật, sao vàng trên nền đỏ là nhờ cơ quan

a)

thị giác

b)

thính giác

c)

vị giác

d)

khứu giác

90.

Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa tật

a)

cận thị

b)

viễn thị

c)

loạn thị

d)

khiếm thị

91.

Điền vào chỗ trống: Nhờ khả năng điều tiết của ……. mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

thủy dịch

b)

thủy tinh thể

c)

dịch thủy tinh

d)

giác mạc

92.

Khi nói về hệ nội tiết ở người, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Hệ nội tiết gồm các tuyến nội tiết sản xuất và tiết hormone trực tiếp vào máu. (2) Tuyến tụng không phải là một tuyến nội tiết. (3) Sử dụng thuốc bừa bãi có thể gây ảnh hưởng lên tuyến nội tiết. (4) Tuyến sinh dục ở cả nam và nữ đều có những chức năng nội tiết giống nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Có bao nhiêu phát biểu nêu đúng đặc điểm của các tuyến nội tiết? (1) Tuyến không có ống dẫn. (2) Chất tiết ra được gọi là hormone. (3) Chất tiết không được ngấm thẳng vào máu. (4) Có chức năng điều hòa các quá trình sinh lý trong cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Điền vào chỗ trống: Tuyến nội tiết là những tuyến …… trực tiếp vào máu đảm bảo duy trì ổn định môi trường trong và điều hòa các quá trình sinh lí của cơ thể.

a)

sản xuất

b)

tiết hormone

c)

sản xuất và tiết hormone

d)

xuất tiết các chất dẫn thần kinh

95.

Tuyến nào sau đây không thuộc hệ nội tiết?

a)

Tuyến trên thận

b)

Tuyến tụng

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến gan

96.

Chất điều hòa lượng đường trong máu là

a)

ADH

b)

GH

c)

oxytocin

d)

insulin và glucagon

97.

Chất liên quan đến điều hòa chu kì thức - ngủ ở người là

a)

melanin

b)

melatonin

c)

adrenalin

d)

noradrenalin

98.

Nếu quá trình hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát chậm phát triển, hormone ở tuyến yên có thể bị ảnh hưởng là

a)

FSH và LH

b)

GH

c)

prolactin

d)

ACTH

99.

Khi khối lượng đường trong máu tăng quá cao hoặc quá thấp thì

a)

tuyến trên thận sẽ hoạt động mạnh

b)

tuyến tụy sẽ tiến hành điều tiết

c)

tuyến ức sẽ bị kích thích

d)

tuyến cận giáp sẽ tham gia điều hòa

100.

Điền vào chỗ trống: ……… là một tuyến đặc biệt vì vừa có chức năng của tuyến nội tiết và chức năng như một tuyến ngoại tiết.

a)

Tuyến ức

b)

Tuyến cận giáp

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến tụy

101.

Nêu được khái niệm về phản ứng tỏa nhiệt, thu nhiệt. Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Phản ứng tỏa nhiệt giải phóng năng lượng nhiệt ra môi trường; phản ứng thu nhiệt hấp thụ năng lượng nhiệt từ môi trường

b)

Phản ứng tỏa nhiệt làm giảm nhiệt độ của môi trường; phản ứng thu nhiệt làm tăng nhiệt độ của môi trường

c)

Phản ứng tỏa nhiệt chỉ xảy ra khi có xúc tác; phản ứng thu nhiệt chỉ xảy ra trong nước

d)

Phản ứng tỏa nhiệt làm chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường; phản ứng thu nhiệt làm chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường

102.

Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 °C. Chọn định nghĩa đúng.

a)

Thể tích mol (V) của chất khí là thể tích chiếm bởi NA phân tử chất khí ở điều kiện bất kì

b)

Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi một phân tử chất khí ở 1 bar và 25 °C

c)

Thể tích mol (V) của chất khí là thể tích chiếm bởi NA phân tử chất khí ở 1 bar và 25 °C

d)

Thể tích mol của chất khí là khối lượng mol của chất khí ở 1 bar và 25 °C

103.

Nêu được định nghĩa nồng độ phần trăm của dung dịch. Chọn phát biểu đúng.

a)

Độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định

b)

Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch cho biết số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

c)

Nồng độ mol (CM) của dung dịch là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch; đơn vị thường dùng là M

d)

Nồng độ mol là khối lượng mol của chất tan trong 1 lít nước

104.

Hệ tiêu hóa có vai trò chính là gì?

a)

Vận chuyển máu đi khắp cơ thể

b)

Tiếp nhận, tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Trao đổi khí O2 và CO2

d)

Điều khiển hoạt động của cơ thể

105.

Cơ quan nào giữ vai trò bơm máu đi khắp cơ thể?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Dạ dày

d)

Não

106.

Hệ hô hấp giúp cơ thể thực hiện chức năng gì?

a)

Trao đổi khí O2 và CO2

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh

107.

Thận thuộc hệ cơ quan nào và có vai trò gì?

a)

Thuộc hệ tuần hoàn; bơm máu

b)

Thuộc hệ bài tiết; lọc máu tạo nước tiểu

c)

Thuộc hệ tiêu hóa; hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Thuộc hệ thần kinh; dẫn truyền xung động

108.

Não bộ là cơ quan trung tâm của hệ nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp