wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 10

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng là?

a)

kg.m.s2

b)

kg.m.s

c)

kg.m/s

d)

kg/m.s

2.

Chọn phát biểu SAI.

a)

Động lượng của vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v là p=m.v

b)

Vectơ động lượng cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

Độ biến thiên động lượng có hướng cùng hướng với vectơ gia tốc.

d)

Khi hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 thì động lượng của vật bằng 0.

3.

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào ?

a)

Hệ cô lập.

b)

Hệ là gần đúng cô lập (ngoại lực không đáng kể so với nội lực)

c)

Hệ chuyển động có ma sát.

d)

Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.

4.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với:

a)

Định luật I Niu-tơn.

b)

Định luật II Niu-tơn.

c)

Định luật III Niu-tơn.

d)

Không có đáp án đúng.

5.

Chọn câu trả lời đúng. Hệ vật – trái đất chỉ gần đúng là hệ kín vì:

a)

Trái đất luôn chuyển động.

b)

Trái đất luôn hút vật.

c)

Vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.

d)

Luôn có lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên hệ.

6.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Hệ vật – Trái đất chỉ gần đúng là hệ kín.

b)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

c)

Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

d)

Hệ vật – Trái đất luôn coi là hệ kín.

7.

Chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

Vectơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của một hệ kín được bảo toàn.

8.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động lượng luôn dương vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn dương.

9.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

10.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

12.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái Đất luôn chuyển động.

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

13.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

14.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

15.

Trong chuyển động bằng phản lực

a)

nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên.

b)

nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng.

c)

nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại.

d)

nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc.

16.

Đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng ?

a)

Động lượng.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công cơ học.

d)

Lực hấp dẫn.

17.

Đơn vị của công là kWh, liên hệ giữa kWh và Jun là:

a)

1kWh = 1000000J.

b)

1kWh = 3600J.

c)

1kWh = 86400J.

d)

1kWh = 3600 000J.

18.

Điều nào không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Vật chuyển động thẳng đều thì tổng công của các lực tác dụng bằng không.

c)

Khi điểm đặt của lực dịch chuyển thì lực phải sinh công.

d)

Khi dùng công thức A= F.Scos thì là một lực không đổi.

19.

Một người đưa một vật m xuống dưới một khoảng h với vận tốc đều. Công của trọng lực thực hiện

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

tùy thuộc vào độ cao h.

20.

Chọn câu sai:

a)

Đại lượng để so sánh khả năng thực hiện công của các máy khác nhau trong cùng một khoảng thời gian và công suất.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa độ lớn của công và thời gian dùng để thực hiện công ấy.

c)

Lực chỉ sinh công khi phương của lực không vuông góc với phương dịch chuyển.

d)

Giá trị của công không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

21.

kWh là đơn vị của:

a)

Hiệu suất

b)

Công suất

c)

Động lượng

d)

Công

22.

Phát biểu nào sau đây đúng đối với hạt chuyển động trên một đường tròn nằm ngang với vận tốc góc không đổi?

a)

Vectơ động lượng không đổi nhưng động năng thay đổi.

b)

Động năng không thay đổi nhưng vectơ động lượng thay đổi

c)

Cả động năng và vectơ động lượng đều không thay đổi.

d)

Cả động năng và vectơ động lượng đều thay đổi.

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động .

b)

Động năng của một vật phụ thuộc hệ quy chiếu.

c)

Động năng là đại lượng vô hướng không âm.

d)

Đơn vị của động năng là oát (W).

24.

Ngoại lực nào sau đây tác dụng không làm biến đổi động năng của hệ ?

a)

Lực cùng hướng vận tốc.

b)

Lực ngược hướng vận tốc.

c)

Lực vuông góc vận tốc.

d)

Lực hợp với vận tốc 1 góc 450.

25.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì:

a)

Gia tốc của vật tăng gấp đôi.

b)

Động lượng của vật tăng gấp đôi.

c)

Động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

Thế năng của vật tăng gấp đôi.

26.

Động năng của vật không phụ thuộc

a)

Hệ qui chiếu.

b)

khối lượng của vật.

c)

vận tốc của vật.

d)

Quỹ đạo của vật.

27.

Động năng của vật tăng khi :

a)

Gia tốc a > 0.

b)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

c)

Vận tốc v > 0.

d)

Vật chuyển động tròn đều.

28.

Động năng của 1 vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động biến đổi đều.

c)

Vật đứng yên .

d)

Vật chuyển động thẳng đều .

29.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì:

a)

Gia tốc của vật tăng gấp đôi.

b)

Động lượng của vật tăng gấp đôi.

c)

Động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

Thế năng của vật tăng gấp đôi.

30.

Chọn mặt đất là mốc thế năng. Phát biểu nào sai:

a)

Vật cách mặt đất độ cao h, thì vật có thế năng dương.

b)

Vật rơi tự do thì công của trọng lực tăng, thế năng của vật giảm.

c)

Ném thẳng đứng một vật từ dưới lên, đông năng tăng, thế năng tăng.

d)

Vật rơi tự do, khi đó động năng tăng dần, thế năng giảm dần.

31.

Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của vật.

b)

gia tốc trọng trường g.

c)

Độ cao so với mặt đất.

d)

vận tốc chuyển động của vật.

32.

Cơ năng là một đại lượng :

a)

Luôn luôn dương.

b)

Luôn dương hoặc bằng không.

c)

Có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

Luôn khác không.

33.

Một vật nhỏ được ném xiên lên từ một điểm M phía trên mặt đất ; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong quá trình MN

a)

Động năng tăng.

b)

Thế năng giảm.

c)

Cơ năng cực đại tại N.

d)

Cơ năng không đổi.

34.

Trong trường hợp nào dưới đây, cơ năng bảo toàn :

a)

Vật được ném lên theo phương thẳng đứng, lực cản không khí lớn.

b)

Vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng không ma sát.

c)

Vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát.

d)

Vật chuyển động thẳng đều .

35.

Khi một vật rơi tự do thì :

a)

Thế năng và động năng không đổi.

b)

Hiệu thế năng và động năng không đổi.

c)

Thế năng tăng, động năng giảm.

d)

Tổng động năng và thế năng không đổi.

36.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

a)

Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn.

c)

Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

d)

Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

37.

Trong trường hợp nào sau đây, cơ năng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động trong trọng trường và có lực ma sát tác dụng .

b)

Vật chuyển động trong trọng trường dưới tác dụng của trọng lực.

c)

Vật chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực

38.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Độ giảm động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật.

b)

Độ biến thiên thế năng của một vật bằng công của trọng lực tác dụng lên vật.

c)

Độ giảm thế năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật.

d)

Độ biến thiên động năng của vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật.

39.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng lại và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình A đên B thì:

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

40.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian ∆t

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

41.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

42.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?

a)

I Niutơn

b)

II Niutơn

c)

II Niutơn

d)

BT Động Lượng

43.

Phát biểu sai về động lượng:

a)

Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác

b)

Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác,va chạm giữa các vật.

c)

Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật

d)

Động lượng là một đại lượng véc tơ ,được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.

44.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn.

45.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

Ném một cục đất sét vào tường.

b)

Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

46.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng :

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

b)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín,động lượng của hệ được bảo toàn

47.

Để tăng vận tốc tên lửa ta thực hiện bằng cách:

a)

Giảm khối lượng tên lửa

b)

Tăng vận tốc khối khí

c)

Tăng khối lượng khối khí

d)

Giảm vận tốc khối khí

48.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không thay đổi ?

a)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.

b)

Ô tô giảm tốc độ

c)

Ô tô tăng tốc độ

d)

Ô tô chuyển động tròn đều

49.

Công suất là đại lượng là đại lượng được tính bằng:

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Tích của lực tác dụng và vận tốc

c)

Thương số của công và vận tốc

d)

Thương số của lực và thời gian tác dụng lực

50.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

51.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trên một đơn vị độ dài.

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

tích của công và thời gian thực hiện công.

d)

giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện.

52.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

Viên đạn đang bay

c)

Búa máy đang rơi xuống

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

53.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, dương ,âm hoặc bằng 0

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Vectơ, luôn dương

d)

Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

54.

Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động với gia tốc không đổi.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động thẳng đều.

d)

chuyển động có vận tốc không đổi

55.

Động năng của vật tăng khi

a)

gia tốc của vật tăng.

b)

vận tốc của vật có giá trị dương.

c)

gia tốc của vật giảm.

d)

lực tác dụng lên vật sinh công dương.

56.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng 0

57.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật

a)

giảm theo thời gian.

b)

không thay đổi.

c)

tăng theo thời gian.

d)

triệt tiêu

58.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.

b)

động lượng của vật tăng gấp đôi.

c)

động năng của vật tăng gấp đôi

d)

Thế năng của vật tăng gấp đôi.

59.

Nhận định nào say đây về động năng là không đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và luôn dương.

b)

Động năng có tính tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu.

c)

Động năng tỷ lệ thuận với khối lượng và vận tốc của vật.

d)

Động năng là năng lượng của vật đang chuyển động.

60.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

61.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

Thế năng

b)

Vận tốc

c)

động năng

d)

động lượng

62.

So sánh không đúng giữa thế năng hấp dẫn với thế năng đàn hồi

a)

Cùng là một dạng năng lượng

b)

Có dạng biểu thức khác nhau

c)

Đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối

d)

Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

63.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

64.

Thế năng trọng trường là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

65.

Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo

a)

bằng động năng của vật.

b)

bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo.

c)

bằng thế năng đàn hồi của lò xo.

d)

bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo.

66.

Chọn đáp án đúng: Cơ năng là:

a)

Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số

b)

Một đại lượng véc tơ

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương

d)

Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0

67.

Cơ năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không

68.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng tăng, thế năng tăng

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

69.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng giảm

b)

Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

70.

Cơ năng đàn hồi là một đại lượng

a)

Có thể dương, âm hoặc bằng không.

b)

Luôn luôn khác không.

c)

luôn luôn dương.

d)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

71.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dưng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí.Trong quá trình chuyển động M🡪N thì:

a)

Động năng tăng

b)

Cơ năng cực đại tại N

c)

Thế năng giảm

d)

Cơ năng không đổi

72.

So sánh không đúng giữa thế năng hấp dẫn với thế năng đàn hồi

a)

Cùng là một dạng năng lượng

b)

Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

c)

Đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối

d)

Có dạng biểu thức khác nhau

73.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng:

a)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng

b)

Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi

c)

Cơ năng của vật có thể âm

d)

Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ

74.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi :

a)

Cơ năng không đổi

b)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất

c)

Thế năng tăng

d)

Động năng giảm

75.

Khí lí tưởng là:

a)

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.

c)

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

76.

Tính chất nào sau đây chỉ đúng cho phân tử khí ?

a)

Chuyển động không ngừng theo một quỹ đạo xác định.

b)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động theo quỹ đạo là đường elip.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

77.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Đứng yên khi nhiệt độ giảm, chuyển động khi nhiệt độ tăng.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

78.

Tính chất nào sau đây đúng với chuyển động của phân tử ở thể rắn?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

d)

Chuyển động không ngừng về mọi phí trong khối chất.

79.

Khẳng định đúng về chuyển động của phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

80.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì lực tương tác phân tử:

a)

chỉ có lực hút.

b)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy.

c)

chỉ có lực đẩy.

d)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

81.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí:

a)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

b)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không.

82.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống : Lực tương tác giữa các phân tử ở . . . . . . . . . . . . là yếu nhất.

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể plasma

83.

So sánh tính dễ nén của các trạng thái vật chất : khí , lỏng , rắn

a)

rắn > khí > lỏng

b)

rắn < khí < lỏng

c)

rắn < lỏng < khí

d)

rắn > lỏng > khí

84.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí ?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.

b)

Các phân tử, nguyên tử ở rất gần nhau.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí chiếm toàn bộ thể tích bình chứa, và nén được dễ dàng.

85.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử

a)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

b)

Khi lực đẩy cân bằng với lực hút thì phân tử đứng yên.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động không ngừng.

86.

Khi nén đẳng nhiệt một khối khí thì:

a)

Thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng lên.

c)

Khối lượng khối khí đó tăng lên.

d)

Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.

87.

Khi đun nóng một lượng khí ở thể tích không đổi thì :

a)

Áp suất khí không đổi.

b)

Khối lượng riêng của khí tăng lên.

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích không đổi.

88.

Hiện tượng có liên quan đến định luật Sác-lơ là:

a)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

b)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.

c)

quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ.

d)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.

89.

Xét một quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định. Tìm phát biểu sai.

a)

Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ.

b)

Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ bách phân (độ C).

d)

Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ bách phân (độ C).

90.

Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.

b)

Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xylanh kín có pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển.

d)

Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn.

91.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ không đổi,thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ không đổi,thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

92.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

có lúc đứng yên có lúc chuyển động.

d)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

93.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

94.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định.

95.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng ?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật giảm.

96.

Câu nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng ?

a)

Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chất rắn, chất lỏng và chất khí đều chuyển động hỗn độn như nhau.

97.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng ?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

98.

Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng ?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.

b)

Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.

c)

Có khối lượng không đáng kể.

d)

Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân lử càng cao.

99.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí ?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

100.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

101.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

102.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

103.

Khí nào sau đây không phải là khí lí tưởng ?

a)

Khí mà các phân tử được coi là chất điểm.

b)

Khí mà các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

c)

Khí không tuân theo đúng định luật Bôi-lơ Ma-ri-ốt.

d)

Khí mà lực tương tác giữa các phân tử khi không va chạm là không đáng kể.

104.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

105.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

106.

Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì

a)

Áp suất khí không đổi.

b)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.

c)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

107.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

108.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.