wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6.我学习汉语

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng Trung

a)

英语

b)

法语

c)

汉语

d)

韩语

2.

giáo viên tiếng Trung

a)

汉语老师

b)

老师汉语

3.

Con ngựa to

a)

马大

b)

小马

c)

大马

d)

白马

4.

你哥哥身体好吗?

a)

Anh trai cậu có bận không?

b)

Anh trai cậu có khoẻ không?

c)

Bố cậu có khoẻ không?

d)

Em trai cậu có bận không?

5.

中国很.........。

a)

b)

c)

d)

6.

这是我的.........老师

a)

学校

b)

英语

c)

学习

7.

Ngày mai chúng tôi đi Thiên An Môn

a)

明天我们回天安门

b)

明天我们去天安门

c)

我们明天去天安门

8.

Thầy Vương làm việc có bận không?

a)

老师王工作忙吗?

b)

老师王 工作难吗?

c)

王老师身体好吗?

d)

王老师工作忙吗?

9.

请坐

a)

qǐng cuò

b)

qǐng zuò

c)

qǐng zuō

d)

qǐng chuō

10.

Từ nào có nghĩa là "nước Pháp"?

a)

越南

b)

日本

c)

法国

d)

韩国

11.

Số 59 viết là gì?

a)

五九

b)

五十九

c)

十五九

d)

九十五

12.

Trả lời câu hỏi sau: 你爸爸妈妈好吗?

a)

我爸爸妈妈很忙。

b)

他们很好。

c)

她们很好。

d)

我爸爸不好。

13.

Câu nào đồng nghĩa với câu sau: 你妹妹忙吗?

a)

你妹妹很忙。

b)

你妹妹忙不好?

c)

你妹妹忙不忙?

d)

你妹妹是忙吗?

14.

Câu sau đúng hay sai: 哥哥我很好。

a)

Đúng.

b)

Sai.

15.

Dưới đây có mấy câu đúng?

1. 你爸爸很好,对吗?

2. 今天我去学校学习汉语。

3. 大白去银行了昨天。

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

16.

Dịch câu sau: 明天日英去北京。

a)

Hôm nay Nhật Anh đi Bắc Kinh rồi.

b)

Ngày mai Anh Nhật đi Trung Quốc.

c)

Hôm qua Nhật Anh đi Bắc Kinh.

d)

Ngày mai Nhật Anh đi Bắc Kinh.

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你哥哥.........学生吗?

a)

b)

c)

d)

18.

Sắp xếp những từ sau thành câu:

去 / 今天 / 银行 / 我妈妈 / 取钱

a)

我妈妈去银行取钱今天。

b)

今天我去取钱银行。

c)

今天我妈妈去银行取钱。

d)

我去取钱银行今天。

19.

Dịch câu sau: Hôm qua chị gái của Đại Bạch đi bưu điện rồi.

a)

今天大白的妹妹去邮局了。

b)

明天大白的姐姐去邮局。

c)

昨天姐姐的大白去邮局了。

d)

昨天大白的姐姐去邮局了。

20.

Từ nào khác với những từ còn lại:

越南,中国,学习,北京

a)

学习

b)

北京

c)

中国

d)

越南

21.

Chọn những đáp án đúng.

Đổi câu sau thành câu hỏi: 她学习很忙。

a)

她学习忙吗?

b)

她学习忙不忙?

c)

她学习忙不好?

d)

她学习很忙,对吗?

22.

Sắp xếp những từ sau thành câu:

是 / 越南语 / 越南人,/ 很难。/ 我

a)

我是越南人,越南语很难。

b)

我是越南语,越南人很难。

c)

越南语是我,越南人很难。

d)

我很难,越南人是越南语。

23.

Câu sau đúng hay sai:

昨天日英的弟弟去银行寄信了。

a)

Đúng.

b)

Sai.

24.

Dịch câu sau: Hôm qua anh ta đi Hàn Quốc học tiếng Hàn rồi.

a)

他去韩国学习韩语了昨天。

b)

昨天她去韩国学习韩语了。

c)

昨天他去韩国学习韩语了。

d)

明天他去韩国学习韩语了。