wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học Lớp 6 Cuối Kì 2

Total questions: 25

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng chữ in đậm cho một nhóm ký tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây.

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + M

2.

Muốn xoá bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh?

a)

Delete Table

b)

Delete Columns

c)

Delete Cells

d)

Delete Rows

3.

Lệnh Find được sử dụng khi

a)

muốn định dạng chữ in nghiêng cho 1 văn bản

b)

muốn thay thế 1 từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

cần thay đổi phông chữ của văn bản.

d)

muốn tìm kiếm 1 từ hoặc cụm từ trong văn bản

4.

Nút lệnh dưới đây có chức năng gì?

a)

Chèn thêm cột

b)

căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

c)

điểu chỉnh kích thước dòng, cột

d)

gộp tách ô, tách bảng

5.

Phím tắt dùng để thay thế trong hộp thoại Find and Replace là

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + E

6.

Biểu tượng này có ý nghĩa gì?

a)

Bắt đầu hoặc kết thúc

b)

Đầu ra hoặc đầu vào

c)

Bước kiểu tra điều kiện

7.

Mô tả thuật toán có mấy cách?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

8.

3 cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

tuần tự, rẽ nhánh và gán

b)

tuần tự, gán và lặp

c)

tuần tự, rẽ nhánh và lặp

9.

Để đặt lề trang cho văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sự dụng lệnh?

a)

margins

b)

Size

c)

Orientation

d)

Columns

10.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Bút, giấy, mực.

b)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

c)

Phần mềm máy tính.

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

11.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

Hình ảnh.

b)

Bảng.

c)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...)

d)

Cả A, B, C.

12.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

13.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn.

b)

Căn giữa đoạn văn bản.

c)

Chọn màu đỏ cho chữ.

d)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

14.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

b)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.

c)

Lệnh Search trong bản chọn File

d)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

15.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng

b)

10 cột, 8 hàng

c)

8 cột, 10 hàng.

d)

8 cột, 8 hàng.

16.

Khi lưu tệp ta chọn vào đâu

a)

File/new

b)

File/print

c)

File/save

d)

File/close

17.

Để gộp nhiều ô đã chọn, ta dùng nút lệnh?

a)

Split Table

b)

Insert Cells

c)

Split Cells

d)

Merge Cells

18.

Ý nghĩ câu lệnh Table\Insert\Cells là gì?

a)

Chèn hàng

b)

Chèn ô

c)

Chèn cột

d)

Chèn bảng biểu

19.

Để mở tệp văn bản có sẵn trong máy, em sử dụng lệnh nào?

a)

File/Open.

b)

File/Copy.

c)

File/Save.

d)

File/New.

20.

Nút lệnh dùng căn trái là?

a)
b)
c)
21.

Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:

a)

Lưu văn bản

b)

Định dạng văn bản

c)

Trình bày trang văn bản

22.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Font trên dải lệnh Insert

b)

Paragraph trên dải lệnh Insert  

c)

Font trên dải lệnh Home

d)

Paragraph trên dải lệnh Home

23.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Căn lề

b)

Tăng khoảng cách thụt lề

c)

Giảm khoảng cách thụt lề

d)

Giãn cách dòng trong đoạn văn

24.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

a)

Page Layout/Page Setup

b)

Format/Font

c)

Format/Paragraph

d)

Home /Paragraph

25.

Input là gì?

a)

Thuật toán.

b)

Thông tin ra.

c)

Thông tin vào.

d)

Chương trình