wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 - SINH 7

Total questions: 25

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết biện pháp thân thiện với môi trường để phòng trừ những loại Gặm nhấm có hại?

a)

Sử dụng các loài thiên địch như chó, mèo.

b)

Sử dụng các loại bẫy, thuốc hóa học diệt chuột.

c)

Để thức ăn thừa trên bàn ăn và không dọn dẹp

d)

Sắp xếp các đồ dùng trong gia đình thiếu ngăn nắp.

2.

Thú mỏ vịt là đại diện của bộ Thú huyệt sống ở châu Đại dương, có mỏ giống vịt, có khả năng vừa sống ở …(1)…, vừa sống ở trên cạn và …(2)…

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ con.

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng.

c)

(1): nước mặn; (2): đẻ con.

d)

(1): nước ngọt; (2) đẻ trứng.

3.

Hãy cho biết thời gian hoạt động và tìm mồi của dơi.

a)

Chỉ sống trong hang, không hoạt động bên ngoài.

b)

Hoạt động vào buổi sáng và tối.

c)

Vào buổi sáng sớm.

d)

Vào buổi tối.

4.

Vận tốc nhảy của Kangaroo là bao nhiêu?

a)

40 – 50km/giờ.

b)

50 – 60km/giờ

c)

20 – 30 km/giờ.

d)

30 – 40km/giờ

5.

Trong các loài Thú dưới đây, loài nào có tập tính nhai lại?

a)

Voi châu Phi.

b)

Bò vàng.

c)

Tê giác một sừng.

d)

Heo.

6.

Bộ Ăn thịt có những đặc điểm nào thích nghi với đời sống cắn xé thịt?

a)

Có tuyến hôi ở 2 bên sườn.

b)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

c)

Có ngón chân với móng vuốt nhỏ, sắc bén.

d)

Răng cửa dài, sắc. Răng hàm có mấu nhọn,

7.

 Hãy cho biết dơi là động vật trung gian truyền nhiễm loại bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh dại.

b)

Bệnh tim bẩm sinh.

c)

Bệnh kiết lị.

d)

Bệnh sốt xuất huyết.

8.

Loài chuột chũi thuộc bộ Ăn sâu bọ mang đặc điểm cấu tạo nào sau đây ?

a)

Có tập tính đào hang bằng chi trước.

b)

Chủ yếu kiếm ăn vào ban ngày.

c)

Có tuyến hôi ở 2 bên sườn.

d)

Sống cá nhân

9.

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn

a)

(1): hình thoi; (2) mỏng: (3): chi trước.

b)

(1): hình chữ nhật; (2): dày; (3): chi trước.

c)

(1): hình thoi; (2): dày; (3): lông.

d)

(1): hình chữ nhật; (2): mỏng; (3): lông.

10.

Đặc điểm về cấu tạo của bộ Guốc lẻ là gì?

a)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau.

b)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả.

c)

Guốc có 4 ngón chân.

d)

Guốc có 5 ngón, chân to, guốc nhỏ.

11.

Có bao nhiêu đặc điểm của lớp Thú trong các đặc điểm sau đây?

(1) Là động vật hằng nhiệt.

(2) Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm.

(3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

(4) Cầm nắm bằng 2 chi trước, di chuyển bằng 2 chi sau. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hãy cho biết lí do vì sao Kangaroo con khi mới được sinh ra cần phải nuôi trong túi da của mẹ?

a)

Con non rất nhỏ, chưa phát triển đầy đủ, bú sữa thụ động.

b)

Con non còn nhỏ, chưa biết tự đi kiếm ăn.

c)

Thú mẹ có đời sống chạy nhảy nên con non phải ở trong túi da của mẹ.

d)

 Con non chưa biết bú sữa, mẹ phải mớm cho con.

13.

Hãy cho biết đặc điểm nào của dơi giúp chúng thích nghi với đời sống bay lượn.

a)

 Chi trước biến đổi thành cánh da, chi sau hỗ trợ bám vào cành cây.

b)

Chi trước biến đổi thành cánh phủ lông vũ.

c)

Chi trước biến đổi thành cánh da, chi sau tiêu giảm.

d)

Chi trước tiêu giảm, chi sau có móng vuốt giúp bám vào cành cây.

14.

Đặc điểm nào sau đây là của bộ Voi?

a)

Thường sống đơn độc, chỉ gặp nhau vào mùa sinh sản.

b)

Da mỏng, lông mọc rậm rạp

c)

Ăn thực vật và có tập tính nhai lại

d)

Bàn chân có 5 ngón và có móng guốc.

15.

Thức ăn chủ yếu của cá voi xanh là gì?

a)

Cá mập, cá heo.

b)

Tôm, cá và một số loài động vật nhỏ khác.

c)

Hải cẩu, chim cánh cụt.

d)

Rong, rêu và các động vật nguyên sinh.

16.

Đặc điểm nào sau đây là của bộ Guốc chẵn?

a)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ.

b)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau.

c)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả.

d)

 Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển.

17.

Hãy cho biết đặc điểm chung của khỉ hình người là gì?

a)

Có chai mông.

b)

Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.

c)

 Không có đuôi.

d)

Có túi má.

18.

Răng của các loài thuộc bộ Ăn thịt có đặc điểm gì?

a)

Không có răng nanh, răng cửa nhỏ và sắc.

b)

Răng cửa, răng nanh đều lớn và sắc nhọn

c)

Răng của lớn, sắc. Ranh nanh có nhiều mấu nhọn.

d)

Răng cửa cách răng hàm khoảng trống hàm, không có răng nanh.

19.

Thức ăn chủ yếu của bộ Dơi là gì ?

a)

Xác chết của các loài động vật.

b)

Sâu bọ, hoa quả.

c)

Thực vật.

d)

Động vật giáp xác nhỏ.

20.

Trong các loài động vật sau đây, loài nào thuộc bộ Ăn sâu bọ?

a)

Chuột chù.

b)

Sói

c)

Sóc

d)

Chuột đồng

21.

 Hãy cho biết đặc điểm nào của chuột chù giúp chúng thích nghi với đời sống đào bới tìm mồi?

a)

Thị giác kém phát triển, các chi ngắn và yếu.

b)

Xúc giác phát triển, sống bầy đàn phối hợp tìm mồi

c)

Khứu giác phát triển, mõm kéo dài thành vòi.

d)

Có khả năng phát ra sóng siêu âm, định vị vị trí con mồi.

22.

Hãy cho biết cách bắt mồi của Hổ là gì?

a)

Tìm mồi.

b)

Đuổi mồi, bắt mồi

c)

Lọc nước tìm thức ăn.

d)

Rình mồi, vồ mồi.

23.

Hãy cho biết vì sao Dơi là một loài động vật có khả năng truyền các loại bệnh truyền nhiễm nguy hiểm

4 lines
24.

Ngà voi có công dụng gì? Vì sao chúng ta không nên săn bắn và bắt giữ voi?

4 lines
25.

 Hãy đề xuất 2 biện pháp bảo vệ các loài động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng

4 lines