wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC2-Bai 4 -tôi muốn mời tham dự tiệc sinh nhật

Total questions: 16

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

đuổi hình bắt chữ

a)

学习

xuéxí

b)

同学

tóngxué

c)

教室

jiàoshì

d)

教学

jiàoxué

2.

đuổi hình bắt chữ

a)

微信

Wēixìn

b)

教室

jiàoshì

c)

信息

xìnxī

d)

短信

Duǎnxìn

3.

马上

mǎshàng

a)

lập tức, ngay

b)

khách hàng

c)

rõ ràng

d)

tiếng tăm

4.

dịch câu '' ban ngày tôi đi làm , buổi tối ở nhà "

a)

白天我上班,晚上在家

Báitiān wǒ shàngbān, wǎnshàng zàijiā

b)

晚上我上班,白天在家

Wǎnshàng wǒ shàngbān, báitiān zàijiā

c)

白天我上班,晚上不在家

Báitiān wǒ shàngbān, wǎnshàng bù zàijiā

5.

chọn đáp án đúng

a)

我想请你参加我的生日晚会

Wǒ xiǎng qǐng nǐ cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì

b)

我想让你参家我的生日晚会

Wǒ xiǎng ràng nǐ cān jiā wǒ de shēngrì wǎnhuì

c)

我想教你参加我的生日晚会

Wǒ xiǎng jiào nǐ cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì

6.

anh ấy giới thiệu cho tôi một người bạn gái

a)

他介绍给我一个女朋友

Tā jièshào gěi wǒ yīgè nǚ péngyǒu

b)

他给我介绍一个女朋友

Tā gěi wǒ jièshào yīgè nǚ péngyǒu

c)

他给我介绍一个男朋友

Tā gěi wǒ jièshào yīgè nán péngyǒu

7.

dịch câu " tôi cũng không rõ ,gọi điện thoại hỏi chút nhé

a)

我很清楚,打电话问一下吧

Wǒ hěn qīngchǔ, dǎ diànhuà wèn yīxià ba

b)

我不知道,打电话问一下吧

Wǒ bù zhīdào, dǎ diànhuà wèn yīxià ba

c)

我也不清楚,打电话问一下吧

Wǒ yě bù qīngchǔ, dǎ diànhuà wèn yīxià ba

8.

hôm nay ăn cơm ,chúng ta chia đều nhé

a)

今天吃饭,我们AA制吧

Jīntiān chīfàn, wǒmen AA zhì ba

b)

今天吃饭,我付钱

Jīntiān chīfàn, wǒ fù qián

c)

今天吃饭,他们AA制吧

Jīntiān chīfàn, tāmen AA zhì ba

9.

chọn câu trả lời đúng

a)

现在我马上给饭店打电话预约

Xiànzài wǒ mǎshàng gěi fàndiàn dǎ diànhuà yùyuē

b)

我马上现在打电话给饭店预约

Wǒ mǎshàng xiànzài dǎ diànhuà gěi fàndiàn yùyuē

c)

我马上现在给饭店打电话预约

Wǒ mǎshàng xiànzài gěi fàndiàn dǎ diànhuà yùyuē

d)

我现在马上打电话预约给饭店

Wǒ xiànzài mǎshàng dǎ diànhuà yùyuē gěi fàndiàn

10.

sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

欢迎/一起/你们/来/我的公司/参观

Huānyíng/yīqǐ/nǐmen/lái/wǒ de gōngsī/cānguān

a)

欢迎你们一起参观来我的公司

Huānyíng nǐmen yīqǐ cānguān lái wǒ de gōngsī

b)

欢迎你们来一起参观我的公司

Huānyíng nǐmen lái yīqǐ cānguān wǒ de gōngsī

c)

欢迎你们一起来参观我的公司

Huānyíng nǐmen yī qǐlái cānguān wǒ de gōngsī

11.

dịch câu '' bố mẹ không nên để con cái ăn đồ quá ngọt ''

a)

爸妈不可以让孩子吃太甜的东西

Bà mā bù kěyǐ ràng háizi chī tài tián de dōngxī

b)

爸妈不应该让孩子吃太甜的东西

Bà mā bù yìnggāi ràng háizi chī tài tián de dōngxī

c)

爸妈不能让孩子吃太甜的东西

Bà mā bùnéng ràng háizi chī tài tián de dōngxī

12.

dịch câu '' có phải ngày mai bạn rảnh không "

a)

是不是明天你有空儿?

Shì bùshì míngtiān nǐ yǒu kòng er?

b)

不是明天你有空儿?

Bùshì míngtiān nǐ yǒu kòng er?

c)

是不明天你有空儿吗?

Shì bù míngtiān nǐ yǒu kòng er ma?

13.

dịch câu " anh ấy nhường tôi đi trước "

a)

他没请我先走

Tā méi qǐng wǒ xiān zǒu

b)

他请我先走

Tā qǐng wǒ xiān zǒu

c)

他让我先走

Tā ràng wǒ xiān zǒu

d)

他叫我先走

Tā jiào wǒ xiān zǒu

14.

viết câu “ buổi chiều hôm nay chúng ta gặp nhau ở công ty ''

(a)  

15.

dịch câu " ngày mai tôi mời "

(a)  

16.

chọn ĐA đúng " bạn đừng khách sáo,chúng ta đều là đồng nghiệp cũ "

a)

你太客气了,我们是老同事

Nǐ tài kèqìle, wǒmen shì lǎo tóngshì

b)

你别客气,我们都是老同事

Nǐ bié kèqì, wǒmen dōu shì lǎo tóngshì

c)

你客气了,我们都是 老朋友

Nǐ kèqìle, wǒmen dōu shì lǎo péngyǒu