WorksheetsSC2-Bai 4 -tôi muốn mời tham dự tiệc sinh nhật
Total questions: 16
Worksheet time: 10mins
đuổi hình bắt chữ
学习
xuéxí
同学
tóngxué
教室
jiàoshì
教学
jiàoxué
đuổi hình bắt chữ
微信
Wēixìn
教室
jiàoshì
信息
xìnxī
短信
Duǎnxìn
马上
mǎshàng
lập tức, ngay
khách hàng
rõ ràng
tiếng tăm
dịch câu '' ban ngày tôi đi làm , buổi tối ở nhà "
白天我上班,晚上在家
Báitiān wǒ shàngbān, wǎnshàng zàijiā
晚上我上班,白天在家
Wǎnshàng wǒ shàngbān, báitiān zàijiā
白天我上班,晚上不在家
Báitiān wǒ shàngbān, wǎnshàng bù zàijiā
chọn đáp án đúng
我想请你参加我的生日晚会
Wǒ xiǎng qǐng nǐ cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì
我想让你参家我的生日晚会
Wǒ xiǎng ràng nǐ cān jiā wǒ de shēngrì wǎnhuì
我想教你参加我的生日晚会
Wǒ xiǎng jiào nǐ cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì
anh ấy giới thiệu cho tôi một người bạn gái
他介绍给我一个女朋友
Tā jièshào gěi wǒ yīgè nǚ péngyǒu
他给我介绍一个女朋友
Tā gěi wǒ jièshào yīgè nǚ péngyǒu
他给我介绍一个男朋友
Tā gěi wǒ jièshào yīgè nán péngyǒu
dịch câu " tôi cũng không rõ ,gọi điện thoại hỏi chút nhé
我很清楚,打电话问一下吧
Wǒ hěn qīngchǔ, dǎ diànhuà wèn yīxià ba
我不知道,打电话问一下吧
Wǒ bù zhīdào, dǎ diànhuà wèn yīxià ba
我也不清楚,打电话问一下吧
Wǒ yě bù qīngchǔ, dǎ diànhuà wèn yīxià ba
hôm nay ăn cơm ,chúng ta chia đều nhé
今天吃饭,我们AA制吧
Jīntiān chīfàn, wǒmen AA zhì ba
今天吃饭,我付钱
Jīntiān chīfàn, wǒ fù qián
今天吃饭,他们AA制吧
Jīntiān chīfàn, tāmen AA zhì ba
chọn câu trả lời đúng
现在我马上给饭店打电话预约
Xiànzài wǒ mǎshàng gěi fàndiàn dǎ diànhuà yùyuē
我马上现在打电话给饭店预约
Wǒ mǎshàng xiànzài dǎ diànhuà gěi fàndiàn yùyuē
我马上现在给饭店打电话预约
Wǒ mǎshàng xiànzài gěi fàndiàn dǎ diànhuà yùyuē
我现在马上打电话预约给饭店
Wǒ xiànzài mǎshàng dǎ diànhuà yùyuē gěi fàndiàn
sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
欢迎/一起/你们/来/我的公司/参观
Huānyíng/yīqǐ/nǐmen/lái/wǒ de gōngsī/cānguān
欢迎你们一起参观来我的公司
Huānyíng nǐmen yīqǐ cānguān lái wǒ de gōngsī
欢迎你们来一起参观我的公司
Huānyíng nǐmen lái yīqǐ cānguān wǒ de gōngsī
欢迎你们一起来参观我的公司
Huānyíng nǐmen yī qǐlái cānguān wǒ de gōngsī
dịch câu '' bố mẹ không nên để con cái ăn đồ quá ngọt ''
爸妈不可以让孩子吃太甜的东西
Bà mā bù kěyǐ ràng háizi chī tài tián de dōngxī
爸妈不应该让孩子吃太甜的东西
Bà mā bù yìnggāi ràng háizi chī tài tián de dōngxī
爸妈不能让孩子吃太甜的东西
Bà mā bùnéng ràng háizi chī tài tián de dōngxī
dịch câu '' có phải ngày mai bạn rảnh không "
是不是明天你有空儿?
Shì bùshì míngtiān nǐ yǒu kòng er?
不是明天你有空儿?
Bùshì míngtiān nǐ yǒu kòng er?
是不明天你有空儿吗?
Shì bù míngtiān nǐ yǒu kòng er ma?
dịch câu " anh ấy nhường tôi đi trước "
他没请我先走
Tā méi qǐng wǒ xiān zǒu
他请我先走
Tā qǐng wǒ xiān zǒu
他让我先走
Tā ràng wǒ xiān zǒu
他叫我先走
Tā jiào wǒ xiān zǒu
viết câu “ buổi chiều hôm nay chúng ta gặp nhau ở công ty ''
(a)
dịch câu " ngày mai tôi mời "
(a)
chọn ĐA đúng " bạn đừng khách sáo,chúng ta đều là đồng nghiệp cũ "
你太客气了,我们是老同事
Nǐ tài kèqìle, wǒmen shì lǎo tóngshì
你别客气,我们都是老同事
Nǐ bié kèqì, wǒmen dōu shì lǎo tóngshì
你客气了,我们都是 老朋友
Nǐ kèqìle, wǒmen dōu shì lǎo péngyǒu
