wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

One health 4

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
1. Vi khuẩn có khả năng gây nhiễm khuẩn tiêu hóa, NGOẠI TRỪ:
a)
A.    Escherichia coli
b)
B.     Salmonella
c)
C.     Shigella
d)
D.Tụ cầu vàng
2.
2. Số loại vi khuẩn E.coli gây bệnh tiêu chảy đã được thừa nhận là:
a)
A.4 loại
b)
B.5 loại
c)
C.6 loại
d)
D.7 loại
3.
3.Vật chủ mang mầm bệnh Shigella là:
a)
A.Người, động vật trong nhà, động vật hoang dã
b)
B.Người, động vật trong nhà
c)
C.Người, động vật hoang dã
d)
D.Người
4.
4.Virut cúm có các typ sau:
a)
A.A,B,C
b)
B.A,B,C,D
c)
C.A,B,C,E
d)
D.A,B,C,O
5.
5.Khi bị mắc sởi, trẻ thường xuất hiện các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A.Sốt phát ban
b)
B. Ho
c)
C.Xuất huyết
d)
D.Chảy nước mũi
6.
6.Ổ chứa bệnh sởi là:
a)
A.Người đang trong vùng dịch
b)
B.Nhân viên y tế điều trị, chăm sóc cho người bị bệnh sởi
c)
C.Người suy giảm miễn dịch
d)
D.Người bị nhiễm virut sởi
7.
7.Rubella lây truyền qua:
a)
A.Đường hô hấp
b)
B.Đường máu
c)
C.Thức ăn
d)
D.Nước uống
8.
8.Liên cầu lợn có khả năng gây ra bệnh:
a)
A.Viêm phổi
b)
B.Viêm màng não
c)
C.Tiêu chảy
d)
D.Sốt
9.
9.Ổ chứa của bệnh dịch hạch là:
a)
A.Người, chuột
b)
B.Người, chuột, động vật nuôi
c)
C.Người, chuột, động vật gặm nhấm
d)
D.Người, chuột, gia cầm
10.
11.Ổ chứa của bệnh sốt xuất huyết Dengue là:
a)
A.Chim hoang dã
b)
B.Gia súc
c)
C.Gia cầm
d)
D.Người bị nhiễm virut Dengue
11.
12.Muỗi trung gian truyền bệnh gây sốt xuất huyết Dengue là
a)
A. Anopheles
b)
B. Aedes aegypti
c)
C.     Culex
d)
D.    Mansonia
12.
13.Ổ chứa của bệnh sốt xuất huyết Dengue là:
a)
A.Vi rút Dengue
b)
B.Người bị sốt
c)
C.Lợn
d)
D.Người bị nhiễm vi rút Dengue
13.
14. Thể Magna của Entamoeba histolytica có kích thước là:
a)
A.    10 – 20 μm
b)
B.    20 – 30 μm
c)
C. 30 – 40 μm
d)
D. 40 – 50 μm
14.
15. Thể Minuta của Entamoeba histolytica có kích thước là:
a)
A. 8 – 12 μm
b)
B. 10 – 12 μm
c)
C.    10 – 15 μm
d)
D.    10 – 20 μm
15.
16. Thể bào nang của Entamoeba histolytica có kích thước là:
a)
A. 8 – 10 μm
b)
B. 10 – 12 μm
c)
C.    10 – 15 μm
d)
D.    10 – 20 μm
16.
17. Thể nào sau đây của Entamoeba histolytica là thể lây nhiễm:
a)
A. Magna
b)
B. Minuta
c)
C. Bào nang
d)
D. Hoạt động
17.
18. Đường lây nhiễm của Entamoeba histolytica là:
a)
A. Tiêu hóa
b)
B.    Hô hấp
c)
C.    Máu
d)
D.    Bạch huyết
18.
19. Entamoeba histolytica có thể gây bệnh ở các nội tạng sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A.    Gan
b)
B.    Lách
c)
C. Thận
d)
D. Phổi
19.
20. Thể hoạt động của Giardia lamblia có kích thước là:
a)
A. (10 – 20 μm) x (6 – 10 μm)
b)
B.    (10 – 20 μm) x (6 – 12 μm)
c)
C.    (10 – 15 μm) x (6 – 12 μm)
d)
D.    (10 – 15 μm) x (6 – 10 μm)
20.
21. Thể bào nang của Giardia lamblia có kích thước là:
a)
A. (10 – 15 μm) x (6 – 10 μm)
b)
B. (10 – 14 μm) x (6 – 10 μm)
c)
C.    (10 – 15 μm) x (6 – 12 μm)
d)
D.    (10 – 15 μm) x (6 – 10 μm)
21.
22. Giun đũa đực Ascaris lumbricoides trưởng thành có kích thước là:
a)
A. 15 – 17 cm
b)
B.    17 – 20 cm
c)
C.    17 – 25 cm
d)
D.    20 – 25 cm
22.
23. Giun đũa cái Ascaris lumbricoides trưởng thành có kích thước là:
a)
A.    15 – 17 cm
b)
B.    17 – 20 cm
c)
C.    17 – 25 cm
d)
D. 20 – 25 cm
23.
24. Trứng của giun đũa Ascaris lumbricoides có kích thước là:
a)
A.    30 – 40 μm
b)
B.    40 – 45 μm
c)
C. 45 – 50 μm
d)
D. 40 – 50 μm
24.
25. Các điều kiện để trứng giun đũa Ascaris lumbricoides phát triển ở ngoại cảnh thành trứng có ấu trùng bên trong là:
a)
A. Nhiệt độ, độ ẩm, không ánh sáng
b)
B. Nhiệt độ, độ ẩm, O2
c)
C.    Nhiệt độ, độ ẩm, CO2
d)
D.    Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng
25.
26. Ấu trùng giun đũa Ascaris lumbricoides có quá trình chu du qua các nội tạng là:
a)
A. Gan, tim, phổi
b)
B.    Gan, tim, lách
c)
C.    Gan, phổi, lách
d)
D.    Tim, phổi, lách
26.
27. Với giun đũa Ascaris lumbricoides thời gian từ khi nuốt phải trứng đến khi phát triển thành giun trưởng thành là:
a)
A.    40 ngày
b)
B.    50 ngày
c)
C. 60 ngày
d)
D. 90 ngày
27.
28. Tuổi thọ của giun đũa Ascaris lumbricoides là:
a)
A.    6 – 12 tháng
b)
B.    12 – 18 tháng
c)
C. 13 – 15 tháng
d)
D. 12 – 24 tháng
28.
29. Số lượng trứng mỗi giun đũa cái Ascaris lumbricoides đẻ một ngày là:
a)
A. 20 – 24 vạn
b)
B. 23 – 24 vạn
c)
C.    20 – 25 vạn
d)
D.    24 – 25 vạn
29.
30. Giun tóc đực Trichuris trichiura trưởng thành có kích thước là:
a)
A. 30 – 140 mm
b)
B. 30 – 145 mm
c)
C.    35 – 145 mm
d)
D.    40 – 150 mm
30.
31. Giun tóc cái Trichuris trichiura trưởng thành có kích thước là:
a)
A.    30 – 40 mm
b)
B.    30 – 45 mm
c)
C. 30 – 50 mm
d)
D. 40 – 60 mm
31.
32. Trứng của giun tóc Trichuris trichiura có kích thước là:
a)
A.    20 – 50 μm
b)
B.    22 – 45 μm
c)
C. 22 – 50 μm
d)
D. 20 – 30 μm
32.
33. Với giun tóc Trichuris trichiura thời gian từ khi nuốt phải trứng đến khi phát triển thành giun trưởng thành là:
a)
A. 30 ngày
b)
B.    40 ngày
c)
C.    50 ngày
d)
D.    60 ngày
33.
34. Tuổi thọ của giun tóc Trichuris trichiura khoảng:
a)
A.    1 – 2 năm
b)
B.    2 – 4 năm
c)
C.    3 – 5 năm
d)
D.    5 – 6 năm
34.
35. Số lượng trứng mỗi giun tóc cái Trichuris trichiura đẻ một ngày là:
a)
A. 2.000
b)
B.    3.000
c)
C.    4.000
d)
D.    6.000
35.
36. Để chẩn đoán được vi khuẩn E.coli người ta dùng phương pháp nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
A.Nuôi cấy
b)
B.Phân lập
c)
C.Kĩ thuật sinh học phân tử (Elisa, PCR)
d)
D.Soi tươi
36.
37. Salmonella là trực khuẩn gram dương
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
37.
38. Shigella là trực khuẩn gram âm
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
38.
39. Môi trường nuôi cấy để xét nghiệm phế cầu là huyết thanh
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
39.
40.Ổ chứa bệnh của não mô cầu là gia cầm, động vật nuôi trong nhà
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
40.
41. Người ăn phải thể Magna của Entamoeba histolytica thì có khả năng mắc bệnh lị amip:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
41.
42. Dựa vào các triệu chứng lâm sàng để chẩn đoán xác định bệnh lị amip:
a)
A.    Đúng
b)
B.    Sai
42.
43. Giardia lamblia có thể hoạt động và thể bào nang:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
43.
44. Tác hại lớn nhất của giun đũa Ascaris lumbricoides là chiếm thức ăn:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
44.
45. Ấu trùng giun tóc Trichuris trichiura có quá trình chu du qua các nội tạng giống như ấu trùng đũa Ascaris lumbricoides:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
45.
46. Phương pháp chẩn đoán trực tiếp xác định vi khuẩn gây bệnh thương hàn Samonella là dùng máu, phân của người bệnh để nuôi cấy phân lập.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
46.
47. Phương pháp phổ biến để chẩn đoán xác định lỵ do trực khuẩn Shigella người ta dùng kĩ thuật PCR.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai