WorksheetsTHỬ THÁCH
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Kết quả của phép tính: 357 + 328 là:
689
685
856
585
Kết quả của phép tính: 231 + 399 là:
(a)
Kết quả của phép tính: 357 + 328 là:
689
685
856
585
456 + 137= (a)
Điền dấu: 321 + 99 ........420
>
<
=
không so sánh được
Điền dấu: 435 + 137 ......... 383 + 498
<
>
=
Không so sánh được
Tính: 137 kg + 345 kg = (a)
Tính: 725 l + 98 l = (a)
400 + 600 = ......
1000
100
10
1
Tòa nhà A ca0 336 m. Tòa nhà B cao hơn tòa nhà A là 128 m. Hỏi tòa nhà B cao bao nhiêu mét?
646
466
666
464
Tính tổng của số lớn nhất có ba chữ số và 1.
(a)
Que kem nào đặt tính đúng
Số cần điền là:
78
87
97
Tính: 29 + 33 = ?
52
62
612
12
Tính: 37 + 54 = ?
11
81
91
80
Điền số vào ô trống:
3
4
5
6
Con năm nay 12 tuổi, mẹ hơn con 29 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?
51
41
31
17
Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?
41
31
51
45 + 15 =
60
50
70
67 + 14 =
80
81
82
46 + 19 =
55
65
66
Hãy chọn kết quả của phép tính sau:
58 + 23 = ?
81
82
83
Để thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 ta tính từ:
hàng chục rồi đến hàng đơn vị
trái sang phải
hàng đơn vị rồi đến hàng chục
Hãy chọn kết quả của phép tính sau:
46 + 25 = ?
71
72
73
29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Tính: 29 + 33 = ?
52
62
612
Tính: 37 + 54 = ?
11
81
91
80
Đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?
14 + 29
20 + 18
24 + 19
25 + 19 = ?
44
34
43
45 + 46 = ?
90
91
80
81
24 + 36 = ?
50
60
70
Điền dấu >, < , =
17 + 17 ................ 35
>
<
=
Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?
21 chiếc kẹo mút
30 chiếc kẹo mút
31 chiếc kẹo mút
18 + 34 = ?
52
62
41
42
Tính: 29 + 33 = ?
52
62
612
12
Tính: 37 + 54 = ?
11
81
91
45 + 15 =
60
50
70
67 + 14 =
80
81
82
46 + 19 =
55
65
66
Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?
41
31
51
500 + 123
623
723
632
523
100 + 300 + 100
500
600
400
700
978 - 324
653
652
644
654
565 + 222
787
788
878
887
600 + 56 + 1
657
656
675
655
652 + 300
852
952
925
825
Trong phép tính: 246 + 343 = 589
Số 246 gọi là:
Số hạng
Hiệu
Tổng
Thừa số
Trong phép tính: 634 + 50 = 684
Tổng là:
634
684
50
Con hổ nặng 136kg, con sư tử nặng hơn con hổ 52kg. Vậy sư tử cân nặng.... kg
82kg
188kg
656kg
Không tính được
850 kg + 113 kg
693 kg
963 kg
936 kg
639 kg
10 dm + 500 cm
510 cm
600 cm
510 dm
51 dm
678 - 245
433
333
423
323
561 dm - 210 dm =....
351
351dm
251 dm
251
Hãy thực hiện phép tính
3 × 5= ?
10
12
14
15
Điền vào chỗ trống để thực hiện phép tính
3 × ... = 18
(a)
Chọn các phép tính đúng sau đây:
3 × 1 = 3
3 × 2 = 7
3 × 3 = 9
3 × 4 = 10
Thực hiện phép tính sau:
3 × 7 = ?
19
20
21
22
Chọn phép tính sai sau đây:
2 × 2 = 4
2 × 3 = 7
2 × 4 = 9
2 × 5 = 10
Thực hiện phép tính sau:
5 × 10 = ?
40
45
50
55
Thực hiện phép tính sau:
5 × 8 = ?
20
13
42
40
Điền vào chỗ trống để được phép tính đúng:
5 × (a) = 30
Thực hiện phép tính sau:
5 × 4 = ?
20
25
30
35
Một ngày em giành bao nhiêu thời gian để ôn tập toán
Dưới 30 phút
Từ 30 phút đến 1 giờ
Từ 1 giờ đến 2 giờ
Trên 2 giờ
5 x 2 =
5
10
15
7
5 x 1
5
0
6
7
5 x 3 =
11
12
13
15
5 x 4 = ..
20
21
22
23
5 x 5 = ............
24
25
26
27
5 x 6 = ...........
28
29
30
35
5 x 7 = ....
34
35
36
37
5 x 8 = .....
40
41
42
45
5 x 9 = ......
45
46
47
48
2 x ..... = 10
3
4
5
6
2 x 3 = ...
6
7
8
9
2 x .... = 8
3
4
5
6
2 x ... = 16
3
5
7
8
2 x ... = 12
6
8
9
10
2 = 2 x ...
3
4
2
1
2 x ... = 12
6
8
9
10
2 = 2 x ...
3
4
2
1
18 = 2 x ...
6
8
9
7
4 = .... x 2
1
2
3
4
Tính: 2 x 4 = ?
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
4 : 4 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
16 : 4 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
40 : 4 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
24 : 4 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
12 : 4 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
32 : 4 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
25 : 5 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
15 : 5 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
45 : 5 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
20 : 5 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
30 : 5 =
(a)
Con hãy điền kết quả của phép tính sau:
28 : 4 =
(a)
Tìm y:
y x 3 = 12
y = 15
y = 4
y = 9
y = 36
Tìm y:
y x 2 = 16
y = 8
y = 32
y = 18
y = 14
Tìm y:
y x 2 = 20
y = 18
y = 22
y = 10
y = 40
Tìm y:
y x 3 = 16 + 5
y = 21
y = 24
y = 19
y = 7
Tìm y:
2 x y = 18
y = 18 : 2
y = 9
y = 16
y = 20
Tìm y:
3 x y = 3 x 8
y = 24
y = 21
y = 8
y = 9
Tìm y:
y x 2 + y = 15
y = 13
không có giá trị nào của y
y = 5
y = 15 : 2
Tìm y:
y + y x 2 = 21
Cách giải nào đúng?
y + y x 2 = 21
y = 21 : 2
y = 10
y + y x 2 = 21
y + y + y = 21
y x 3 = 21
y = 21 : 3
y = 7
Không tính được
y + y x 2 = 21
y + y = 21 : 2
y x 2 = 10
y = 10 : 2
y = 5
Có 30 quyển sách chia đều cho 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu quyển sách?
Đơn vị của bài là….
tổ
quyển sách
quyển vở
Có 30 quyển sách chia đều cho 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu quyển sách?
Đáp số của bài là….
27 quyển sách
10 tổ
10 quyển sách
33 quyển sách
Nhà bà có một số quả trứng, bà đem tất cả số trứng chia cho hai con, mỗi con 1 chục quả. Hỏi lúc đầu bà có bao nhiêu quả trứng?
Đáp số của bài là ……
2 quả trứng
20 con
20 quả trứng
12 quả trứng
Số?
(a)
Phát biểu sau đây đúng (True) hay sai (False)?
"Cánh hoa màu đỏ chứa giá trị đúng của Y"
True
False
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
Muốn tìm một thừa số chưa biết ta lấy tích (a) cho thừa số kia.
Số cần điền vào dấu ? là số 5, đúng (True) hay sai (False)?
True
False
