wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idioms 1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Rain cats and dogs.

a)

Mưa như trút nước

b)

Chó treo mèo đậy

c)

Một nắng hai sương

d)

Ngày mai sẽ mưa

2.

Be in the red

a)

Thâm hụt, nợ nần

b)

Dư dả, lợi nhuận

c)

Phá sản

d)

Có màu đỏ

3.

Be in the black

a)

Dư dả, lợi nhuận, sinh lời

b)

Thâm hụt, thiếu nợ

c)

Phá sản

d)

Đen đủi

4.

Make reparation to

a)

Bồi thường, đền bù

b)

Tạo danh tiếng

c)

Phá sản

d)

Dư dả, lợi nhuận

5.

Go to the wall

a)

Phá sản

b)

Đập đầu vào tường

c)

Trèo lên mái nhà

d)

Quét sơn lên tường

6.

Stake one’s reputation on st

a)

Đặt cược danh tiếng của ai vào cái gì

b)

Bắt tay ai…

c)

Tạo danh tiếng

d)

Quan tâm ai

7.

A black sheep

a)

Một con cừu đen

b)

Phá gia chi tử

c)

Đen đủi

d)

Thâm hụt

8.

Be boastful about

a)

Bồi thường, đền bù

b)

Quá tự hào/ khoe khoang về…

c)

Buồn ngủ

d)

Lỡ mồm, sơ suất

9.

Be right as rain

a)

Đâu vào đó

b)

Mất danh tiếng

c)

Trở mặt

d)

Buộc mồm, lỡ lời, sơ ý

10.

A slip of the tongue

a)

Buộc mồm, lỡ lời, sơ ý

b)

Vui vẻ

c)

Tự lo việc của mình

d)

Chất giọng dịu dàng

11.

Rain cats and dogs

(a)  

12.

Mind one’s business

a)

Tự lo việc của ai đi

b)

Suy nghĩ về ai

c)

Quan tâm đến kinh doanh

d)

Lo lắng về việc kinh doanh của ai đó

13.

Plead guilty to do something

a)

Thú nhận tội

b)

Hướng dẫn du lịch

c)

Bồi thường

d)

Tức giận

14.

Turn one’s back on

a)

Trở mặt

b)

Mất mặt

c)

Đưa lưng ra

d)

Gãi lưng

15.

Do me a favor

a)

Giúp tôi với = help

b)

Cho tôi nếm thử

c)

Rủ tôi đi với

d)

Đi ăn không