wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các chuyển động sau đây chuyển động nào dựa trên nguyên tắc của định luật bảo toàn động lượng?

a)

Chuyển động tên lửa

b)

Chiếc ô tô đang chuyển động trên đường

c)

Chiếc máy bay trực thăng đang bay trên bầu trời

d)

Một người đang bơi trong nước

2.

Câu 2. Động lượng được tính bằng đơn vị nào?

a)

N.m/s.

b)

N/s.

c)

N.m.

d)

kg.m/s.

3.

Câu 3. Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng được tính bằng tích khối lượng của vật và véctơ gia tốc của vật ấy.

b)

Động lượng là một đại lượng véctơ.

c)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s.

d)

Trong hệ cô lập, động lượng của hệ là một đại lượng bảo toàn.

4.

Câu 4. Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động lượng của vật sẽ như thế nào?


Lúc đầu: p = m.v

Lúc sau: p’= (4.m).(v/2)=2.m.v=2.p

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

5.

Câu 5. Động lượng là đại lượng véc tơ

a)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

b)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

6.

Câu 6. Một vật có khối lượng m = 1(kg) khi có động năng bằng 8 (J) thì nó đã đạt vận tốc là:

a)

8 (m/s)

b)

2 (m/s)

c)

4 (m/s)

d)

16 (m/s)

7.

Câu 7. Từ điểm A có độ cao so với mặt đất bằng 0,5m, ném một vật với vận tốc đầu 2m/s. Biết khối lượng của vật 0,5kg. Lấy g =10m/s2. Cơ năng của vật là:

a)

3,5J

b)

2,5J

c)

4,5J

d)

5,5J

8.

Câu 8. Nếu khối lượng của một vật tăng lên 2 lầnvận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

9.

Câu 9. Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x. Thế năng đàn hồi của lò xo được tính bằng biểu thức?

a)
b)
c)
d)
10.

Câu 10. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là v thì động năng của vật được tính bằng biểu thức?

a)
b)
c)
d)
11.

Câu 11. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể (thuộc dạng chất rắn vô định hình)?

a)

Viên kim cương

b)

Hạt muối

c)

Cốc thủy tinh

d)

Miếng thạch anh

12.

Câu 12. Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh (có cấu trúc tinh thể)?

a)

Thuỷ tinh

b)

Nhựa đường

c)

Kim loại

d)

Cao su

13.

Câu 13. Một thanh ray đường sắt có độ dài là 12,5 m khi nhiệt độ là 100C. Hỏi khi nhiệt độ ngoài trời tăng đến 400C thì độ nở dài Δl của thanh ray này là bao nhiêu?


(Cho biết hệ số nở dài của sắt: α = 12.10-6K-1)

a)

0,60mm.

b)

0,45mm.

c)

4,5 mm.

d)

6,0mm.

14.

Câu 14. Một chiếc đũa thuỷ tinh ở nhiệt độ 30oC có chiều dài 20cm. Tính độ nở dài của chiếc đũa khi nhiệt độ tăng lên đến 50oC?


(Cho biết hệ số nở dài của thuỷ tinh là α = 9.10-6K-1)

a)

3,6.10-5m

b)

3,6.10-3m

c)

3,6.10-4m

d)

3,6.10-6m

15.

Câu 15. Dụng cụ nào hoạt động không dựa trên hiện tượng nở vì nhiệt?

a)

rơle nhiệt.

b)

băng kép.

c)

nhiệt kế kim loại.

d)

lực kế.

16.

Câu 16. Độ nở dài Dl của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:

a)
b)
c)
d)
17.

Câu 17. Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là:

a)

Rơ le nhiệt.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Đồng hồ bấm giây.

d)

Ampe kế nhiệt.

18.

Câu 18. Khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ là vì:


a)

Cốc thạch anh có thành dày hơn.

b)

Thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.

c)

Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn nhiều thuỷ tinh.

d)

Cốc thạch anh có đáy dày hơn.

19.

Câu 19. Lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng

a)

giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang.

b)

làm tăng diện tích mặt thoáng chất lỏng.

c)

giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định.

d)

làm giảm diện tích mặt thoáng chất lỏng.

20.

Câu 20. Tại sao nước mưa không bị lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?

a)

Vì vải bạt không bị dính ướt nước.

b)

Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.

c)

Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.

d)

Vì vải bạt bị dính ướt nước.

21.

Câu 21. Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:

a)

Chiếc kim không bị dính ướt nước.

b)

Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước.

c)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét.

d)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.

22.

Một cánh quạt dài 60 cm đang quay đều với tốc độ góc π rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là:

a)

A. 157 cm/s.

b)

B. 188,4 cm/s.  

c)

  C. 50 cm/s.     

d)

D. 25 cm/s.

23.

Chọn câu trả lời sai. Một hành khách A đứng trong toa tàu và một hành khách B đứng trên sân ga. Khi tàu chuyển động thì hành khách B chạy trên sân ga với cùng vận tốc của tàu và theo chiều chuyển động của tàu

a)

A. Hành khách A đứng yên so với hành khách B. 

b)

B. Hành khách A chuyển động so với sân ga.

c)

C. Hành khách B chuyển động so với sân ga.  

d)

D. Hành khách B chuyển động so với hành khách A.

24.

Các lực cân bằng là các lực

a)

A. bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

B. tác dụng đồng thời vào một vật thì không gây ra gia tốc cho vật.

c)

C. bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

D. khác nhau về độ lớn, ngược chiều.

25.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

A. ngả người sang bên trái.         

b)

B. ngả người về phía sau.

c)

C. đỗ người về phía trước  

d)

D. ngả người sang bên phải.

26.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4,0 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 2,0 s. Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ?

                             

a)

15 N.           

b)

12 N.

c)

1,0 N. 

d)

5,0 N.

27.

Hiện tượng thuỷ triều xảy ra do

a)

chuyển động của các dòng hải lưu.   

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

c)

lực hấp dẫn của Mặt Trăng−Mặt Trời.   

d)

lực hấp dẫn của Mặt Trăng−Trái Đất.

28.

Cho hai xà lan trên biển có khối lượng lần lượt là 80 tấn và 100 tấn cách nhau 1km. Tính lực hấp dẫn của hai xà lan:

a)

5,336.10-7N     

b)

4,333.10-7N

c)

6,222.10-8N

d)

8,333.10-9N

29.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xuất hiện lực đàn hồi

a)

Lốp xe ô tô khi đang chạy.

b)

Áo len co lại khi giặt bằng nước nóng.

c)

Qủa bóng bàn nảy lên khi rơi xuống mặt bàn.

d)

Mặt bàn gỗ khi đặt quả tạ.

30.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:

a)

2,5cm.   

b)

12,5cm.    

c)

7,5cm.  

d)

9,75cm.

31.

Chọn đáp án đúng: Hệ số ma sát trượt

    

a)

phụ thuộc tốc độ của vật.    

b)

không phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt phẳng giá đỡ.

c)

không có đơn vị.        

d)

không phụ thuộc diện tích các mặt tiếp xúc.

32.

Chọn phát biểu sai. Lực hướng tâm

a)

là lực (hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều.

b)

gây ra gia tốc hướng tâm cho vật. 

c)

là một loại lực trong tự nhiên, xuất hiện khi vật chuyển động tròn đều.

d)

không xuất hiện khi vật chuyển động trên đường thẳng.

33.

Buộc một vật có khối lượng 0,5kg vào một sợi dây dài 1m rồi quay tròn đều thì thấy lực căng của dây là 8N. Xác định vận tốc dài của vật.

a)

4m/s      

b)

5m/s     

c)

3m/s

d)

6m/s

34.

Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?

a)

Ba lực phải đồng qui.      

b)

Ba lực phải đồng phẳng.

c)

Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui.       

d)

Hợp của 2 lực bất kì cân bằng với lực thứ 3.

35.

Một vật đang đứng yên trên mặt sàn nằm ngang kéo vật bằng một lực có độ lớn 10 N, bỏ qua mọi ma sát. Muốn vật không chuyển động thì tác dụng vào vật một lực  cùng giá với . Lực  có đặc điểm

a)

ngược chiều với lực  và có độ lớn lớn hơn 10 N.   

b)

ngược chiều với lực và có độ lớn bằng 10 N.

c)

cùng chiều với lực  và có độ lớn bằng 10 N.     

d)

ngược chiều với lực  và có độ lớn nhỏ hơn 10N.

36.

Đơn vị momen của lực trong hệ SI là

a)

N.m2.            

b)

N/m.    

c)

N.m.  

d)

N.m/s.

37.

Tác dụng lực F vào vật có trục quay cố định thì momen của lực tác dụng lên vật là 10Nm. Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm. Độ lớn lực F tác dụng vào vật là:

a)

200N 

b)

50N   

c)

2N

d)

0,5N

38.

 Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá song song với trục quay.

b)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.

c)

Lực có giá song song với trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua trục quay.

39.

Chọn đáp án đúng: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực

a)

phải xuyên qua mặt chân đế.  

b)

không xuyên qua mặt chân đế.

c)

nằm ngoài mặt chân đế.   

d)

trọng tâm ở ngoài mặt chân đế.

40.

Ngẫu lực là hai lực song song,

a)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

41.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 30N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Momen của ngẫu lực là

a)

M = 900(Nm).   

b)

M = 90(Nm).     

c)

M = 9(Nm)

d)

M = 0,9(Nm).

42.

Đối với vật quay quanh một trục cố định, câu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại.

c)

Vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó.

d)

Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có momen lực tác dụng lên vật.

43.

Chọn đáp án đúng. Đơn vị Động lượng là

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

44.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

lực và quãng đường đi được

d)

lực và vận tốc

45.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

46.

Câu nào sai trong các câu sau? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

47.

Chọn đáp án đúng. Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a > 0.

b)

vận tốc của vật v > 0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc của vật tăng

48.

Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn  Δl\Delta l   ( Δl\Delta l    < 0) thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?

a)

    12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

b)

12k(Δl)\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)  

c)

12k(Δl)-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)  

d)

12k(Δl)2-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

49.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng không

d)

luôn luôn khác không.

50.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

51.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động hỗn loạn

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

52.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng

53.

Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

54.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành dạng năng lượng khác

c)

Nội năng là nhiệt lượng

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi

55.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

56.

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình?

a)

Δ\Delta U = A

b)

Δ\Delta U = Q + A

c)

Δ\Delta U = 0

d)

Δ\Delta U = Q

57.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

b)

Nhiệt không thể từ truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

c)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

58.

Câu nào đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng.

c)

Chuyển động chậm dần

d)

Va chạm vào nhau

59.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng

c)

động năng

d)

thế năng

60.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

a)

động năng

b)

thế năng

c)

động lương

d)

vận tốc

61.

Đun nóng một khối lượng khí ở áp suất 8 at nhiệt độ tăng lên 2 lần (coi thể tích không đổi). Tím áp suất sau khi đun?

a)

30 at

b)

20 at

c)

16 at

d)

40 at

62.

Một ô tô có khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 90 km/h. Động năng của ô tô có giá trị là:

a)

3,20.106 J

b)

3,12.105 J

c)

2,52.104 J

d)

2,42.106 J

63.

Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 6 lít thì áp suất tăng thêm 0,5 atm .Áp suất ban đầu của chất khí là

a)

1,25 atm

b)

1,5 atm

c)

0,75 atm

d)

1 atm

64.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m. Lấy g = 10 m/s2. Công của lực kéo là:

a)

200 J

b)

20 J

c)

50 J

d)

500 J

65.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2.

a)

10 kg.m/s.

b)

9,8 kg.m/s.

c)

4,9 kg.m/s.

d)

2 kg.m/s.

66.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F\overrightarrow{F}  . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

p=m.F\overrightarrow{p}=m.\overrightarrow{F}  

b)

p=Ft\overrightarrow{p}=\overrightarrow{F}t  

c)

p=Ftm\overrightarrow{p}=\frac{\overrightarrow{F}t}{m}  

d)

p=Fm\overrightarrow{p}=\overrightarrow{\frac{F}{m}}  

67.

Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi α\alpha  là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

p = mg sinundefined t    

b)

p = mgt    

c)

p = mg cosundefined t

d)

p = g sinundefined t

68.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

69.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1\overrightarrow{v_1}  va chạm vào quả cầu B khối lượng m2m_2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2\overrightarrow{v_2} . Ta có:

a)

m1v1=(m1+m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}  

b)

m1v1=m2v2m_1\overrightarrow{v_1}=-m_2\overrightarrow{v_2}  

c)

m1v1=m2v2m_1\overrightarrow{v_1}=m_2\overrightarrow{v_2}  

d)

m1v1=12(m1+m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\frac{1}{2}\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}  

70.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, v\overrightarrow{v} là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là
          

a)

V=mMv\overrightarrow{V}=\frac{m}{M}\overrightarrow{v}  

b)

V=mMv\overrightarrow{V}=-\frac{m}{M}\overrightarrow{v}  

c)

V=Mmv\overrightarrow{V}=\frac{M}{m}\overrightarrow{v}  

d)

V=Mmv\overrightarrow{V}=-\frac{M}{m}\overrightarrow{v}  

71.

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là

a)

v1 = 0 ; v2 = 10m/s

b)

v1 = v2 = 5m/s

c)

v1 = v2 = 10m/s

d)

v1 = v2 = 20m/s

72.

Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là

a)

6m/s

b)

7m/s

c)

10m/s

d)

12m/s

73.

Viên bi A có khối lượng m1= 60g chuyển động với vận tốc v1 = 5m/s va chạm vào viên bi B có khối lượng m2 = 40g chuyển động ngược chiều với vận tốc v2\overrightarrow{v_2} . Sau va chạm, hai viên bi đứng yên. Vận tốc viên bi B là

a)

v2=103v_2=\frac{10}{3} m/s

b)

v2=7,5v_2=7,5 m/s

c)

v2=253v_2=\frac{25}{3} m/s

d)

v2=12,5v_2=12,5 m/s

74.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

3.10-2 kgm/s

b)

3.10-1kgm/s

c)

2.10-3kgm/s

d)

6.10-2kgm/s

75.

Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng (kg.m/s) là ?

a)

20.

b)

6.

c)

28.

d)

10

76.

Thả rơi một vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s. Độ biến thiên động lượng của vật là (lấy g = 10m/s2 ).

a)

2 kg.m/s

b)

1 kg.m/s

c)

20 kg.m/s

d)

10 kg.m/s

77.

Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100m/s thì phụt ra phía sau một lượng khí mo = 1tấn. Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt là v1 = 400m/s. Sau khi phụt khí vận tốc của tên lửa có giá trị là

a)

200 m/s.

b)

180 m/s.

c)

225 m/s.

d)

250 m/s

78.

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản . Độ lớn vận tốc sau va chạm là

a)

0,63 m/s.

b)

1,24 m/s.

c)

0,43 m/s.

d)

1,4 m/s.

79.

Hai viên bi có khối lượng m1 = 50g và m2 = 80g đang chuyển động ngược chiều nhau và va chạm nhau (va chạm đàn hồi xuyên tâm). Muốn sau va chạm m2 đứng yên còn m1 chuyển động theo chiều ngược lại với vận tốc như cũ thì vận tốc của m2 trước va chạm bằng bao nhiêu ? Cho biết v1 = 2m/s.

a)

1 m/s

b)

2,5 m/s.

c)

3 m/s.

d)

2 m/s.

80.

Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

1,5kg.m/s;

b)

-3kg.m/s;

c)

-1,5kg.m/s;

d)

3kg.m/s;

81.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác( Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi

82.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

83.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

84.

Một ô tô A có khối lượng m1 đang chuyển động với vận tốc v1\overrightarrow{v_1} đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốc v2\overrightarrow{v_2} . Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là 

a)

pAB=m1(v1v2)\overrightarrow{p}_{AB}=m_1\left(\overrightarrow{v_1}-\overrightarrow{v_2}\right)  

b)

pAB=m1(v1v2)\overrightarrow{p}_{AB}=-m_1\left(\overrightarrow{v_1}-\overrightarrow{v_2}\right)  

c)

pAB=m1(v1+v2)\overrightarrow{p}_{AB}=m_1\left(\overrightarrow{v}_1+\overrightarrow{v}_2\right)  

d)

pAB=m1(v1+v2)\overrightarrow{p}_{AB}=-m_1\left(\overrightarrow{v}_1+\overrightarrow{v}_2\right)  

85.

Một vật khối lượng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v thì va chạm vào vật khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc (va chạm mềm xuyên tâm). Bỏ qua ma sát, vận tốc của hệ sau va chạm là

a)

v

b)

3v

c)

v/3

d)

v/2

86.

Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng. Nó nảy ngược trở lại với tốc độ 2 m/s. Chọn chiều dương là chiều bóng nảy ra. Độ biến thiên động lượng của nó là

a)

3,5 kg.m/s

b)

2,45 kg.m/s

c)

4,9 kg.m/s

d)

1,1 kg.m/s.

87.

Đơn vị nào không phải đơn vị của động lượng

a)

kg.m/s.

b)

N.s.

c)

kg.m2/s

d)

J.s/m

88.

Chọn câu sai:

a)

Trong đá bóng, khi thủ môn bắt một quả bóng sút rất căng, người đó phải làm động tác kéo dài thời gian bóng chạm tay mình (thu bóng vào bụng).

b)

Khi nhảy từ trên cao xuống nền đất rất cứng, người đó phải khuỵu chân lúc chạm đất.

c)

Khi vật có động lượng lớn, muốn giảm động lượng của vật xuống đến không phải kéo dài thời gian vì lúc đó lực do vật gây ra rất lớn, nên phải làm cho gia tốc chuyển động của vật giảm từ từ có nghĩa là ta phải kéo dài thời gian. Cùng tương tự: không thể thay đổi vận tốc vật một cách đột ngột.

d)

Có thể thay đổi vận tốc một các nhanh chóng bằng cách giảm thời gian tác dụng lực, và tăng cường độ tác dụng lực.

89.

Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2=1m/s. độ lớn và hướng động lượng của hệ hai vật khi v1\overrightarrow{v_1}v2\overrightarrow{v_2} cùng hướng là

a)

4 kg.m/s.         

b)

6kg.m/s.  

c)

 2 kg.m/s.  

d)

0 kg.m/s.

90.

Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2=1m/s. độ lớn và hướng động lượng của hệ hai vật khi v1\overrightarrow{v_1}v2\overrightarrow{v_2} cùng phương, ngược chiều là

a)

4 kg.m/s.         

b)

6kg.m/s.  

c)

 2 kg.m/s.  

d)

0 kg.m/s.

91.

Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2=1m/s. độ lớn và hướng động lượng của hệ hai vật khi v1\overrightarrow{v_1} vuông góc với  v2\overrightarrow{v_2}  là

a)

3 2\sqrt{2}  kg.m/s.         

b)

2undefined kg.m/s.  

c)

4undefined kg.m/s.  

d)

3 3\sqrt{3}  kg.m/s.  

92.

Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2=1m/s. độ lớn và hướng động lượng của hệ hai vật khi v1\overrightarrow{v_1} hợp với  v2\overrightarrow{v_2}  góc 120 độ là

a)

1kgm/s

b)

2kg.m/s.  

c)

4kg.m/s.  

d)

3kg.m/s.  

93.

Một quả cầu rắn có khối lượng m = 0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi va chạm vào vách cứng, nó bật trở lại với cùng vận tốc 4m/s, thời gian va chạm là 0,05s. Độ biến thiên động lượng của quả cầu sau va chạm và xung lực của vách tác dụng lên quả cầu là

a)

0,8kg.m/s & 16N.

b)

– 0,8kg.m/s & - 16N.

c)

– 0,4kg.m/s & - 8N.

d)

0,4kg.m/s & 8N.

94.

Câu nào sau đây không thuộc định luật bảo toàn động lượng?

a)

Véc tơ động lượng của hệ kín được bảo toàn.

b)

Véc tơ động lượng của hệ kín trước và sau tương tác không đổi.

c)

m1v1+m2v2=m1v1+m2v2m_1\overrightarrow{v_1}+m_2\overrightarrow{v_2}=m_1\overrightarrow{v_1'}+m_2\overrightarrow{v_2'}

d)

p=p1+p2+....+pn\overrightarrow{p}=\overrightarrow{p_1}+\overrightarrow{p_2}+....+\overrightarrow{p_n}

95.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

96.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

97.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

98.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

99.

Khi khoảng cách giữa các phân tử xa nhau, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.

100.

Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

101.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

102.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

103.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

104.

Câu 1. Điền từ vào chổ trống: “ Chất khí có các phân tử khí được coi là ………. chỉ tương tác khi ……….gọi là khí lí tưởng “

a)

chất điểm, va chạm

b)

chất điểm, hút nhau

c)

nguyên tử, hút nhau

d)

nguyên tử, va chạm

105.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

106.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

107.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất

a)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

108.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

109.

Hệ thức nào sau đây KHÔNG ĐÚNG cho quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

110.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

111.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

112.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

113.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định số phân tử khí không thay đổi.

b)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định thể tích không thay đổi.

c)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định nhiệt độ không thay đổi.

d)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định khối lượng khí không thay đổi.

114.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

115.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

116.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với ...

a)

Nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ.

c)

Thể tích.

d)

Khối lượng khí.

117.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định khi ...

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ tuyệt đối tăng tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

d)

nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tích.

118.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình bất kỳ

119.

Với các đại lượng cùng ký hiệu đã biết, phương trình trạng thái của khí lý tưởng là

a)

pVT = const

b)

pT/V = const

c)

VT/p = const

d)

pV/T = const

120.

Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
121.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

p.V=hằng số.T

c)

pV ∼ T.

d)

pT/V = hằng số.