wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 - Vật lí 10

Total questions: 123

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Một thùng hàng được kéo bởi một lực F = 30 N có hướng dọc theo đường đi. Thùng hàng dịch chuyển được một đoạn đường s = 5 m. Công thực hiện được là:

4 lines
2.

Một động cơ có công suất 5000 W. Giá trị này có nghĩa là

4 lines
3.

Một động cơ nhiệt có hiệu suất 35%. Giá trị này có nghĩa là

4 lines
4.

Một vật có khối lượng 5 kg được ném lên từ mặt đất với vận tốc là 20 m/s. Chọn mặt đất làm gốc tính độ cao. Cơ năng của vật là:

(a)  

5.

Một vật có khối lượng m đang đứng yên thì nó có thể có:

4 lines
6.

ác định bằng tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

4 lines
7.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

4 lines
8.

Hiệu suất càng cao thì

4 lines
9.

Một vật khối lượng m chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc a từ trạng thái nghỉ dưới tác dụng của một lực không đổi F. Sau khi đi được quãng đường s vật có tốc độ v khi đó động năng của vật bằng

4 lines
10.

Một vật có khối lượng 0,5 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu vo = 3 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại vị trí ném bằng

4 lines
11.

Một lực có độ lớn F = 20 N tác dụng làm vật di chuyển quãng đường 5 m theo hướng của lực. Công mà lực đó thực hiện là

4 lines
12.

Một động cơ có công suất 3000 W. Giá trị này có nghĩa là

4 lines
13.

Một vật có khối lượng 4 kg chuyển động với vận tốc 8 m/s. Động lượng của vật là:

4 lines
14.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 8 m/s. Động lượng của vật là:

4 lines
15.

Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30%. Giá trị này có nghĩa là

4 lines
16.

ơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

4 lines
17.

Chọn đáp án đúng: Va chạm đàn hồi

4 lines
18.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ

4 lines
19.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

4 lines
20.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì

4 lines
21.

Số đo của một góc được tính theo công thức:

4 lines
22.

Biểu thức tính gia tốc hướng tâm là:

4 lines
23.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều có đơn vị:

4 lines
24.

Lực hướng tâm là:

4 lines
25.

Một vật có khối lượng 5 kg chuyển động tròn đều có tốc độ góc là 4π (rad/s). Bán kính chuyển động là 0,5 m. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là:

4 lines
26.

Một vật có khối lượng 4 kg chuyển động tròn đều có tốc độ góc là 3π (rad/s). Bán kính chuyển động là 0,5 m. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là:

4 lines
27.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 200 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

4 lines
28.

Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn:

4 lines
29.

Khối lượng riêng của một chất là:

4 lines
30.

Một lò xo có độ cứng là 20 N/m được kéo dãn ra một đoạn là 0,1 m. Độ lớn lực đàn hồi ở lò xo là:

4 lines
31.

Một lò xo có độ cứng là 30 N/m được kéo dãn ra một đoạn là 0,1 m. Độ lớn lực đàn hồi ở lò xo là:

4 lines
32.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

4 lines
33.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

4 lines
34.

Một vật có khối lượng 3 kg được được thả rơi từ độ cao 20 m. Bỏ qua ma sát và lực cản. Biết g = 10 m/s2. Tính công của trọng lực trong quá trình vật rơi.

4 lines
35.

Một quả bóng có khối lượng là 0,5 kg ban đầu nằm yên được một cầu thủ đá đi với thời gian va chạm giữa chân và bóng là 0,2 s. Bóng thu được vận tốc 10 m/s. Tính độ biến thiên động lượng của bóng.

4 lines
36.

Một cái búa có khối lượng 400 kg chuyển động với vận tốc 20 m/s đến va chạm vào một cái cọc có khối lượng 100 kg đang nằm yên. Sau va chạm, búa và cọc dính nhau và cùng chuyển động. Tính vận tốc búa và cọc sau va chạm.

4 lines
37.

Một vật có khối lượng 3 kg được được ném lên từ mặt đất với vận tốc là 12 m/s. Chọn mặt đất làm gốc tính độ cao. Bỏ qua ma sát và lực cản. Biết g = 10 m/s2. Tính độ cao cực đại vật đạt được.

4 lines
38.

Một quả bóng có khối lượng là 0,5 kg đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì được một thủ môn bắt lại với thời gian bắt bóng là 1,5 s. Tính độ biến thiên động lượng của bóng.

4 lines
39.

Một cái búa có khối lượng 200 kg chuyển động với vận tốc 30 m/s đến va chạm vào một cái cọc có khối lượng 100 kg đang nằm yên. Sau va chạm, búa và cọc dính nhau và cùng chuyển động. Tính vận tốc búa và cọc sau va chạm.

4 lines
40.

Tác dụng một lực F lên một điểm cố định trên vật, vật chuyển động đều theo hướng của lực với tốc độ v. Công suất của lực này là

a)

F/v2.

b)

F.v2.

c)

F/v.

d)

F.v.

41.

Công thức tính động năng là

a)

Wđ=12mv

b)

Wđ=2mv2

c)

Wđ=mv2

d)

Wđ= 12mv2

42.

Lực ma sát trượt

a)

A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

b)

B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

c)

C. tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.

43.

Lực căng có đặc điểm:

a)

A. phương trùng với phương sợi dây, chiều ngược với chiều của lực do vật kéo dãn dây.

b)

B. phương trùng với phương sợi dây, cùng chiều với chiều của lực do vật kéo dãn dây.

c)

C. phương vuông góc với phương sợi dây, chiều hướng lên.

d)

D. phương vuông góc với phương sợi dây, chiều hướng xuống.

44.

Đơn vị của công là

a)

HP

b)

kW

c)

J

d)

W

45.

Cơ năng là

a)

tổng số của động năng và thế năng của vật.

b)

tích số giữa động năng và thế năng của vật.

c)

thương số giữa động năng và thế năng của vật.

d)

hiệu số giữa động năng và thế năng của vật.

46.

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ dài cánh tay đòn.

b)

độ lớn của lực tác dụng.

c)

tác dụng làm quay vật của lực.

d)

trạng thái cân bằng của một vật có trục quay cố định.

47.

Khi một vật được thả rơi, chuyển động xuống dưới thì

a)

động năng giảm và thế năng giảm.

b)

động năng tăng và thế năng giảm.

c)

động năng tăng và thế năng tăng.

d)

động năng giảm và thế năng tăng.

48.

Một cái cân đòn nằm cân bằng khi

a)

trọng lượng của quả cân bằng trọng lượng của vật được cân.

b)

khối lượng của quả cân bằng khối lượng của vật được cân.

c)

khoảng cách từ quả cân đến trục quay bằng khoảng cách từ vật được cân.đến trục quay.

d)

độ lớn mômen lực gây ra bởi quả cân bằng độ lớn mômen lực gây ra bởi vật được cân.

49.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công, được đo bằng

a)

A. công sinh ra trong một giây.

b)

B. công thực hiện trong quãng đường 1m.

c)

C. lực tác dụng trong một thời gian.

d)

D. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

50.

Dạng khác của định luật II Niu-tơn là:

a)

F= ∆t∆p

b)

F= ∆p∆t

c)

F= ∆p.∆t

d)

F= ∆p∆t2

51.

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ dài cánh tay đòn.

b)

độ lớn của lực tác dụng.

c)

tác dụng làm quay vật của lực.

d)

trạng thái c

52.

Một cái vali được đặt trên một băng chuyền đang chuyển động trong sân bay. Lực giữ cho vali nằm yên trên băng chuyền là

a)

lực ma sát trượt

b)

lực ma sát nghỉ

c)

phản lực của băng chuyền lên vali

d)

trọng lực tác dụng lên vali

53.

Cơ năng là

a)

tổng số của bình phương động năng và bình phương thế năng của vật.

b)

tổng số của bình phương động năng và thế năng của vật.

c)

tổng số của động năng và bình phương thế năng của vật.

d)

tổng số của động năng và thế năng của vật.

54.

Hiệu suất của một động cơ là:

a)

tỉ số giữa năng lượng có ích và bình phương năng lượng toàn phần.

b)

tỉ số giữa năng lượng vô ích và năng lượng có ích.

c)

tỉ số giữa năng lượng vô ích và năng lượng toàn phần.

d)

tỉ số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

55.

Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

56.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)

Lực ma sát.

b)

Lực đàn hồi.

c)

Lực đẩy.

d)

Trọng lượng.

57.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì:

a)

A. Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

b)

B. Cơ năng của vật luôn biến đổi theo độ cao.

c)

C. Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

58.

Chọn câu sai. Đơn vị của công suất là

a)

HP

b)

kW

c)

kWh

d)

W

59.

Chọn câu đúng. Hiệu suất của một động cơ là:

a)

hiệu số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

b)

tích của năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

c)

tổng số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

d)

tỉ số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

60.

Chọn phát biểu đúng khi nói về moment của lực

a)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Mômen lực có đơn vị đo là N

c)

Mômen lực được đo bằng thương số giữa độ lớn của lực và tay đòn của lực

d)

Mômen lực có đơn vị đo là N/m

61.

Khi một vật rơi trong không khí chịu lực cản của không khí thì:

a)

A. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực không đổi.

b)

B. lực cản của không khí giảm khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực không đổi.

c)

C. lực cản của không khí giảm khi vận tốc vật tăng và trọng lực cũng giảm.

d)

D. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng và trọng lực cũng tăng.

62.

Một vật có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến.

b)

nằm cân bằng.

c)

chuyển động quay quanh trục.

d)

vừa quay, vừa tịnh tiến.

63.

Chọn biểu thức đúng về công cơ học

a)

A = F.s.sinα

b)

A = F.s.cosα

c)

A = (F.s)/cosα

d)

A = (F.s)/sinα

64.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Công suất của máy được đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công đó.

b)

B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

C. Hiệu suất của một máy được đo bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.

d)

D. Hiệu suất là tỉ số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

a)

A. Công thành danh toại.

b)

B. Ngày công của một công nhân là 200000 đồng.

c)

C. Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

D. Công ty trách nhiệm hữu hạn ABC.

66.

Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?

a)

A. Vật chuyển động trong trọng trường chịu tác dụng của trọng lực và lực cản không khí.

b)

B. Vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

c)

C. Vật chịu tác dụng của lực đàn hồi và lực ma sát.

d)

D. Vật chuyển động chịu tác dụng của lực ma sát.

67.

Một vật có khối lượng m đang đứng yên thì nó có thể có:

a)

A. động năng.

b)

B. động lượng.

c)

C. thế năng.

d)

D. vận tốc.

68.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

69.

Công thức tính thế năng là

a)

Wt=mh

b)

Wt=2mgh

c)

Wt=12mgh

d)

Wt=mgh

70.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 40 N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chỉ số 0

71.

Một ngẫu lực có độ lớn của mỗi lực F1 = F2 = F và cánh tay đòn là d. Momen của ngẫu lực này là

a)

Fd.

b)

(F1-F2)d.

c)

2Fd.

d)

(F1 + F2)d.

72.

Tổng động lượng của các vật trong một hệ kín là:

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

thay đổi

d)

bảo toàn

73.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

74.

Va chạm mềm là:

a)

va chạm mà cơ năng của hệ vật không đổi.

b)

va chạm mà cơ năng của hệ vật tăng lên.

c)

va chạm mà cơ năng của hệ vật giảm xuống.

d)

va chạm mà cơ năng của hệ vật có thể tăng lên hoặc giảm xuống.

75.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

A. Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo nên vật đó.

b)

B. Khối lượng của một vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.

c)

C. Vì P = mg nên khối lượng và trọng lượng của vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.

d)

D. Biết khối lượng của một vật ta có thể suy ra trọng lượng của vật đó.

76.

Công thức tính thế năng là

a)

Wt=mh

b)

Wt=2mgh

c)

Wt=12mgh

d)

Wt=mgh

77.

Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?

a)

So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

c)

So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

d)

Các phương án trên đều không đúng.

78.

Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng:

a)

A. tăng lên.

b)

B. giảm xuống.

c)

C. tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.

d)

D. không đổi.

79.

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

10 N.

b)

10 N.m.

c)

11 N.

d)

11 N.m.

80.

Công thức tính động lượng của một vật là:

a)

p= mv

b)

p=mv

c)

p=mv

d)

p=mv2

81.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

lực kéo

82.

Định luật bảo toàn động lượng được áp dụng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ vật bất kỳ.

d)

hệ cô lập.

83.

Trọng lực có đặc điểm:

a)

A. phương thẳng đứng, chiều hướng ra xa tâm Trái Đất.

b)

B. phương thẳng đứng, chiều hướng về tâm Trái Đất.

c)

C. phương ngang trên mặt đất, chiều ngược với chiều chuyển động của vật.

d)

D. phương ngang trên mặt đất, cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

84.

Chọn câu sai: Tổng động lượng của các vật trong một hệ kín luôn:

a)

bảo toàn.

b)

bằng hằng số.

c)

không đổi.

d)

bằng không.

85.

Chọn biểu thức đúng về công suất

a)

P = A.t

b)

P = A/t

c)

P = t/A

d)

P = A/t2

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

87.

Khi một vật rơi trong không khí chịu lực cản của không khí thì:

a)

A. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực không đổi.

b)

B. lực cản của không khí giảm khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực không đổi.

c)

C. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực giảm.

d)

D. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng và trọng lực cũng tăng.

88.

Một thùng hàng được kéo bởi một lực F = 20 N có hướng dọc theo đường đi. Thùng hàng dịch chuyển được một đoạn đường s = 5 m. Công thực hiện được là:

a)

A. 4 N

b)

B. 100 N

c)

C. 25 N

d)

D. 15 N

89.

Biểu thức tính gia tốc hướng tâm là:

a)

aht= ω2r

b)

aht= vr

c)

aht= v2r

d)

aht= ωr

90.

Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?

a)

Tàu đi đang trên biển.

b)

Quả tạ rơi từ độ cao 10 m trong không khí.

c)

Máy bay chuyển động trong không trung.

d)

Khinh khí cầu lơ lửng trên không trung.

91.

Một động cơ có công suất 3000 W. Giá trị này có nghĩa là

a)

động cơ thực hiện một công 3000 J.

b)

động cơ thực hiện một công 3 kWh.

c)

trong thời gian 1 phút động cơ thực hiện một công 3000 J.

d)

trong thời gian 1 s động cơ thực hiện một công 3000 J.

92.

Chọn đáp án đúng: Va chạm mềm

a)

xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.

b)

tổng động lượng của hệ trước va chạm lớn hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

c)

động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

d)

tổng động lượng của hệ trước va chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

93.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu vo = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại vị trí ném bằng

a)

4,5 J.

b)

12 J.

c)

24 J.

d)

22 J.

94.

Chọn câu sai: Tổng động lượng của các vật trong một hệ kín luôn:

a)

A. bảo toàn

b)

B. bằng hằng số

c)

C. không đổi

d)

D. bằng không

95.

Biến dạng nén là biến dạng:

a)

A. khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng ra phía ngoài vật.

b)

B. khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng vào phía trong vật.

c)

C. khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo cùng chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng ra phía ngoài vật.

d)

D. khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo cùng chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng vào phía trong vật.

96.

Áp suất là:

a)

A. áp lực do vật gây ra trên diện tích bị ép.

b)

B. áp lực do vật gây ra trong một đơn vị thời gian.

c)

C. áp lực do vật gây ra trên một đơn vị diện tích bị ép.

d)

D. áp lực do một đơn vị khối lượng vật.

97.

Vật nào dưới đây biến dạng kéo?

a)

Trụ cầu

b)

Móng nhà

c)

Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng

d)

Cột nhà

98.

ất là:

a)

A. khối lượng của một vật làm bằng chất ấy có thể tích là 1 m3.

b)

B. khối lượng của một vật làm bằng chất ấy có diện tích bề mặt là 1 m2.

c)

C. khối lượng của một vật làm bằng chất ấy có chiều dài là 1 m.

d)

D. khối lượng của một vật làm bằng chất ấy có chiều rộng là 1 m.

99.

Một điểm đầu cánh quạt quay được 4 vòng trong thời gian 1 s. Tốc độ góc của cánh quạt là:

a)

4π (rad/s)

b)

8π (rad/s)

c)

4 (rad/s)

d)

8 (rad/s)

100.

Đơn vị khối lượng riêng của một chất là:

a)

A. kg/m3

b)

B. kg/m2

c)

C. kg/m

d)

D. kg.m3

101.

Vật nào dưới đây biến dạng nén?

a)

A. dây cáp của cầu treo.

b)

B. thanh nối các toa xe lửa đang chạy.

c)

C. chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to.

d)

D. trụ cầu.

102.

Va chạm đàn hồi là:

a)

A. va chạm mà cơ năng của hệ vật không đổi.

b)

B. va chạm mà cơ năng của hệ vật tăng lên.

c)

C. va chạm mà cơ năng của hệ vật giảm xuống.

d)

D. va chạm mà cơ năng của hệ vật có thể tăng lên hoặc giảm xuống.

103.

Khi một vật được ném, chuyển động lên cao thì

a)

động năng giảm và thế năng giảm.

b)

động năng tăng và thế năng giảm.

c)

động năng giảm và thế năng tăng.

d)

động năng tăng và thế năng tăng.

104.

Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30%. Giá trị này có nghĩa là

a)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 130000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

b)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 30000 J là nhiệt năng vô ích.

c)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 70000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

d)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 30000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

105.

Chọn câu sai: Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn:

a)

A. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.

b)

B. tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

c)

C. phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

d)

D. tỉ lệ thuận với độ dãn hoặc độ nén của lò xo.

106.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Vật không chịu tác dụng của lực ma sát.

d)

Hợp lực của tất cả

107.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht=mω2r

b)

Fht=mrω

c)

Fht=ω2r

d)

Fht=mω2.

108.

quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

109.

Một vật có khối lượng 5 kg được thả rơi từ độ cao 8 m. Biết g = 10 m/s2. Cơ năng của vật là:

a)

40 J

b)

80 J

c)

50 J

d)

400 J

110.

Một điểm đầu cánh quạt quay được 3 vòng trong thời gian 1 s. Tốc độ góc của cánh quạt là:

a)

3π (rad/s)

b)

6π (rad/s)

c)

3 (rad/s)

d)

6 (rad/s)

111.

Công thức tốc độ; tốc độ góc trong chuyển động tròn đều và mối liên hệ giữa chúng là

a)

v= st ; ω= θt ; v=rω.

b)

v= θt ; ω= st ; ω= vr.

c)

v= st ; ω= θt ; ω= vr.

d)

v= θt ; ω= st ; v=rω.

112.

Đơn vị áp suất là:

a)

A. N/m2

b)

B. N/s

c)

C. N/m

d)

D. N/m3

113.

Một động cơ nhiệt có hiệu suất 35%. Giá trị này có nghĩa là

a)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 135000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

b)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 35000 J là nhiệt năng vô ích.

c)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 35000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

d)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 65000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

114.

Khối lượng riêng của một chất là

a)

khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

b)

một đại lượng để chỉ lượng chất chứa trong vật

c)

đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật

d)

đại lượng không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất ấy

115.

Biểu thức tính áp suất là

a)

p= FNS

b)

p= SFN

c)

p = S.FN

d)

P = mg

116.

Một cái bập bênh nằm cân bằng khi

a)

A. trọng lượng người ngồi bên trái bằng trọng lượng người ngồi bên phải.

b)

B. khối lượng người ngồi bên trái bằng khối lượng người ngồi bên phải.

c)

C. khoảng cách từ người ngồi bên trái đến trục quay bằng khoảng cách từ người ngồi bên phải đến trục quay.

d)

D. độ lớn mômen lực gây ra bởi người ngồi bên trái bằng độ lớn mômen lực gây ra bởi người ngồi bên phải.

117.

Biến dạng kéo là biến dạng:

a)

khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng ra phía ngoài vật.

b)

khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng vào phía trong vật.

c)

khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo cùng chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng ra phía ngoài vật.

d)

khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo cùng chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng vào phía trong vật.

118.

Vật nào dưới đây biến dạng nén?

a)

dây cáp của cầu treo

b)

thanh nối các toa xe lửa đang chạy

c)

chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to

d)

trụ cầu

119.

Lực hướng tâm là:

a)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng ra xa tâm quỹ đạo.

b)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng dọc theo quỹ đạo.

c)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng vào tâm quỹ đạo.

d)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

120.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

121.

Một động cơ có công suất 3000 W. Giá trị này có nghĩa là

a)

A. động cơ thực hiện một công 3000 J.

b)

B. động cơ thực hiện một công 3 kWh.

c)

C. trong thời gian 1 phút động cơ thực hiện một công 3000 J.

d)

D. trong thời gian 1 s động cơ thực hiện một công 3000 J.

122.

Công của trọng lực tác dụng lên một vật chuyển động từ chân mặt phẳng nghiêng lên đến đỉnh (với h là độ cao của đỉnh) là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

123.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm và có độ cứng 75 N/m. Lò xo vượt quá giới hạn đàn hồi của nó khi bị kéo giãn vượt quá chiều dài 30 cm. Lực đàn hồi cực đại của lò xo bằng

a)

10 N

b)

100 N

c)

7,5 N

d)

1 N