wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[VA7] ÔN HKII

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung.      

b)

Buồng trứng.      

c)

Âm đạo.      

d)

Nhau thai.

2.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.   

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.   

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

3.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc.

4.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.  

b)

Mỏ dẹp.         

c)

Không có lông.        

d)

Con cái có tuyến sữa.

5.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai?

a)

Chi sau và đuôi to khỏe.

b)

Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.

c)

Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.  

d)

Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.

6.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt.      

b)

Thỏ hoang.      

c)

Kanguru.      

d)

Chuột cống.

7.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?

a)

Có đuôi.        

b)

Không có xương ngón tay.

c)

Lông mao thưa, mềm mại. 

d)

Chi trước biến đổi thành cánh da.

8.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

Thị giác.      

b)

Xúc giác.      

c)

Vị giác.      

d)

Thính giác.

9.

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

Cơ thể hình thoi, cổ rất dài.

c)

Lớp mỡ dưới da rất dày.     

d)

Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

10.

Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai?

a)

Thị giác phát triển.              

b)

Có mõi kéo dài thành vòi ngắn.

c)

Đào hang bằng chi trước.

d)

Khứu giác phát triển.

11.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt?

a)

Răng cửa dài.

b)

Các ngón chân không có vuốt.

c)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.  

d)

Không có răng hàm.

12.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ?

a)

Chuột chù và chuột đồng.  

b)

Chuột chũi và chuột chù.

c)

Chuột đồng và chuột chũi. 

d)

Sóc bụng xám và chuột nhảy.

13.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính.

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

d)

Đi bằng bàn tay.

14.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

Tê giác.         

b)

Trâu.         

c)

Cừu.         

d)

Lợn.

15.

Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…).

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

Số ý đúng là

a)

1.               

b)

2.               

c)

3.

d)

4.

16.

Động vật nào dưới đây thụ tinh ngoài?

a)

Cá chép.      

b)

Chim bồ câu.

c)

Rùa núi vàng.      

d)

Thỏ hoang.

17.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang, lót ổ để bảo vệ con?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài.

b)

Ếch đồng.

c)

Chim bồ câu.

d)

Thỏ hoang.

18.

Chim bồ câu có tập tính nuôi con như thế nào?

a)

Nuôi con bằng sữa diều, mớm mồi cho con.

b)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

c)

Chỉ nuôi con bằng cách mớm mồi cho con.

d)

Con non tự đi kiếm mồi.

19.

 Động vật nào dưới đây phát triển qua biến thái?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài.      

b)

Chim bồ câu.

c)

Châu chấu.    

d)

Thỏ rừng.

20.

Tập tính sinh sản nào dưới đây có ở thỏ hoang?

a)

Nuôi con bằng sữa diều.     

b)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

c)

Con non tự đi kiếm mồi.

d)

Mẹ mớm mồi cho con non.

21.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.           

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

22.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.  

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.  

d)

Chân cao, dài.

23.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩ gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.         

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

24.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.