wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal Verbs: cụm động từ

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Come up with something

a)

Thực hiện

b)

Đối mặt với

c)

Tiến tới

d)

nghĩ ra, đưa ra cái gì đó

2.

Theo kịp/ đuổi kịp với

a)

Keep up with

b)

Play with

c)

Sastified with

d)

Come up with

3.

Find the word has the same meaning

She had to face up to the fact that she would never walk again.

a)

deal with

b)

come up with

c)

go on with

d)

catch up with

4.

continue (v) tiếp tục

a)

go on

b)

go on with

c)

keep up with

d)

deal with

5.

đối mặt với

a)

deal with

b)

go on with

c)

go in with

d)

catch up with

6.

go it alone

a)

tự làm nó một mình

b)

tự đi một mình

c)

xây nhà một mình

d)

cô đơn không ai yêu

7.

be in a good relationship with SO : có mối quan hệ tốt với ai đó

a)

get on with

b)

go in with

c)

go by

d)

get into

8.

Phản hồi 1 liên hệ

a)

get back to

b)

get on to

c)

get into

d)

get away

9.

tham gia, hình thành liên minh

(a)  

10.

You can't ______ a team of LQM game without practicing hardly.

(Bạn không thể tham gia vào một đội chơi Liên quân mobile mà không luyện tập khắt khe, chăm chỉ)

a)

go in with

b)

go on with

c)

get into

d)

go into

11.

Before long the weakest carriers will begin cutting _______ agents.

Không bao lâu nữa, các nhà cung cấp dịch vụ yếu nhất sẽ bắt đầu cắt hợp đồng với các đại lý.

(agent (n) đại lý)

a)

deals with

b)

goes on with

c)

keeps up with

d)

comes up with

12.

Obviously we expect we will ___ the international financial markets.

Rõ ràng là chúng tôi kì vọng chúng ta sẽ tiến vào thị trường tài chính quốc tế.

obviously (adv): rõ ràng, hy vọng, đầy hứa hẹn

expect (v): mong đợi, trông chờ

international (adj): thuộc về quốc tế

financial(adj) thuộc về tài chính

a)

go on

b)

get on

c)

deal with

d)

face up to

13.

She used to have to ______ in these experiments.

Cô ấy đã từng làm một mình những thí nghiệm này.

experiment(n): thí nghiệm, cuộc thí nghiệm

used to be/ V: từng làm gì

a)

go it alone

b)

go in with

c)

go on with

d)

get up

14.

People try to ____ their life but it is scary.

try to do something: cố gắng làm gì

a)

go on with

b)

go in with

c)

get into

d)

get back to

15.

They divorced because Jone didn't get on with his wife.

divorce(v): ly hôn

a)

be in a good relationship

b)

get in with

c)

deal with

d)

go in with

16.

Our European neighbors say they have to _____ us.

Các nước láng giềng châu Âu của chúng tôi nói rằng họ phải bắt kịp chúng tôi

a)

go on with

b)

keep up with

c)

go in to

d)

get into

17.

Heilmeier said the company would________a new name.

Heilmeier cho biết công ty sẽ đưa ra một cái tên mới.

a)

come up with

b)

get back to

c)

go it alone

d)

turn against

18.

Jerry Reinsdorf would ___ the road looking for Michael Jordan.

Jerry Reinsdorf sẽ bắt đầu lên đường tìm kiếm Michael Jordan.

a)

go on

b)

get into

c)

deal with

d)

go in with

19.

A canoe with natives was sent to ______ him.

Một chiếc ca nô có người bản xứ đã được cử đến để bắt kịp anh ta.

a)

catch up with

b)

get back to

c)

go on with

d)

turn into

20.

Bakaly could (a)   six months in prison if convicted.

Bakaly có thể phải đối mặt với sáu tháng tù nếu bị kết tội.