wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

2.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành?

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng.

c)

Dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhâ

3.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

Các dịch vụ hành chinh công.

c)

Tài chinh, bảo hiểm

d)

Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.

4.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử, các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.

5.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

6.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến?

a)

Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ.

7.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến?

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

Hình thành các điểm du lịch.

d)

Mạng lưới ngành dịch vụ

8.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

Di tích lịch sử văn hóa.

c)

Quy mô, cơ cấu dân số

d)

Mức sống và thu nhập của người dân

9.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng

a)

Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.

b)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.

c)

Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

d)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

10.

Cho BSl:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DU LỊCH CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á NĂM 2014

Quốc gia Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

Ấn Độ 475

Trung Quốc 2342

Hàn Quốc 714

Nhật Bản 815

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ năm 2014 của một số quốc gia là?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

11.

Cho BSl:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DU LỊCH CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á NĂM 2014

Quốc gia Gía trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

Ấn Độ 475

Trung Quốc 2342

Hàn Quốc 714

Nhật Bản 815

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ gấp 3,5 lần của Hàn Quốc

b)

Nhật Bản có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn thứ 2 trong bốn nước

c)

Ấn Độ có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ chỉ bằng 1/4 của Trung Quốc.

d)

Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ không đáng kể.

12.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

Củng cố tinh thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí

13.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là?

a)

Chất lượng của dịch vụ vận tải

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Sự chuyển chở người và hàng hóa

14.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình

15.

Người ta thường dựa vào tiêu chí nào sau đây để đánh giá cước phí vận tải hàng hóa?

a)

Cự li vận chuyển trung bình

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Chất lượng dịch vụ vận tải.

16.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng?

a)

Khối lượng luân chuyển.

b)

Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa

c)

Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

d)

Khối lượng vận chuyển.

17.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

b)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải

c)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

d)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

18.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sông.

d)

Đường hành không.

19.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng?

a)

Máy bay.

b)

Tàu hóa.

c)

Ô tô

d)

Bằng gia súc (lạc đà).

20.

Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến?

a)

Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.

b)

Môi trường và sự an toàn giao thông.

c)

Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

d)

Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải.

21.

Cho bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA NĂM 2014

Loại hình Khối lượng hàng hóa vận chuyển (Triệu tấn) Khối lượng hàng hóa luân chuyển (Triệu tấn.km)

Đường sắt 7,2 4311,5

Đường bộ 821,7 48189,8

Đường sông 190,6 40099,9

Đường biển 58,9 130015,5

Đường hàng không 0,2 534,4

Tổng số 1078,6 223151,1

Loại hình vận tải có cự li vận chuyển hàng hóa lớn nhất là?

a)

Đường bộ.

b)

Đường hàng không.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

22.

Yếu tố nào dưới đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

a)

Chính sách Nhà nước.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Trình độ lao động.

23.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của người có bằng tái xe máy, ô tô, đi xe công cộng

c)

Cung cấp nông sản cho người dân, góp phần bữa ăn thêm dinh dưỡng.

d)

Tăng cường sức mạnh của quốc phòng, tạo điều kiện giao lưu kinh tế.

24.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia/khu vực nào dưới đây?

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Nhật Bản, Anh và Pháp.

c)

Hoa Kì và các nước Đông Âu.

d)

Nhật Bản và các nước Đông Âu.

25.

Khu vực nào dưới đây giao thông vận tải đường sông không phát triển về mùa đông?

a)

Vùng cận nhiệt.

b)

Miền nhiệt đới.

c)

Xứ lạnh.

d)

Các nước gió mùa

26.

Muốn phát triển kinh tế ở miền núi thì ngành nào sau đây phải đi trước một bước?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Công ngiệp sản xuất ô tô.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp tiêu dùng.

27.

Tỉnh/thành phố nào dưới đây là đầu mối giao thông vận tải của nước ta hiện nay?

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Huế, Cần Thơ.

28.

Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải.

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường ống.

29.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước ta và châu lục ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Du lịch.

30.

Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

b)

Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

c)

Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

31.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

b)

Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa.

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn.

32.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

Sản phẩm công nghiệp nặng.

b)

Các loại nông sản.

c)

Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.

d)

Các loại hàng tiêu dùng.

33.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

Ven bờ Ấn Độ Dương.

b)

Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

34.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất ?

a)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

b)

Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp .

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.

d)

Cchỉ vận chuyển được chất lỏng.

35.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Nhật Bản, Anh và Pháp.

c)

Hoa Kì và các nước Đông Âu.

d)

Nhật Bản và các nước Đông Âu.

36.

Ở Việt Nam, tuyến đường bộ Quốc lộ 1A bắt đầu và kết thúc lần lượt ở tỉnh nào dưới đây?

a)

Lào Cai và Kiên Giang.

b)

Lạng Sơn và An Giang.

c)

Lạng Sơn và Kiên Giang.

d)

Lạng Sơn và Cà Mau.

37.

2/3 cảng biển nằm ở hai bên bờ Đại Tây Dương là do

a)

Bờ biển khúc khuỷu thuận lợi xây dựng cảng biển.

b)

Vai trò nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mĩ và Tây Âu.

c)

Khu vực bao quanh bởi biển, nên đây là phương tiện duy nhất.

d)

Không có điều kiện sử dụng các loại hình vận tải khác.

38.

Vì sao ở Nhật Bản phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất?

a)

Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.

b)

Có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số.

c)

Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu.

d)

Có nhiều hải cảng lớn.

39.

Tại sao giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong đời sống kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội?

a)

Phục vụ nhu cầu đi lại của con người.

b)

Gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới.

c)

Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.

d)

Tạo mối quan hệ kinh tế xã hội giữa các vùng trong nước và giữa các nước trên thế giới

40.

Tại sao hiện nay ngành đường sắt đang bị cạnh tranh khốc liệt bởi ngành đường ô tô?

a)

Thiếu cơ động, chỉ hoạt động được trên những tuyến cố định.

b)

Vốn đầu tư lớn.

c)

Sử dụng nhiều lao động để điều hành.

d)

Ít tiện nghi, nguy hiểm.

41.

Thị trường được hiểu là

a)

Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

b)

Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên ua

c)

Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

d)

Nơi có các chợ và siêu thị.

42.

Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?

a)

Tiền.

b)

Vàng.

c)

Dầu mỏ.

d)

Cả 3 ý trên.

43.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

44.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

45.

Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua

a)

Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

b)

Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

c)

Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.

d)

Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.

46.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.

d)

Hướng dẫn tiêu dùng.

47.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản.

c)

Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á.

d)

Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ.

48.

Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

Xuất siêu.

b)

Nhập siêu.

c)

Cán cân xuất nhập dương.

d)

Cán cân xuất nhập âm.

49.

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2014

Quốc gia Giá trị xuất khẩu

(tỉ USD ) Giá trị nhập khẩu

(tỉ USD ) Số dân

(triệu người )

Hoa Kì 1610 2380 234,3

Ca-na - da 465 482 34,8

Trung Quốc 2252 2249 1378

Ấn Độ 464 508 1330

Nhật Bản 710 811 127

Thái Lan 232 219 67,7

Đức 1547 1319 80,9

Pháp 578 634 66,2

Dựa vào bảng số liệu trên, các quốc gia nhập siêu là:

a)

Hoa Kì,Ca- na-da, Nhật Bản,Ấn Độ,Pháp.

b)

Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.

c)

Trung Quốc ,Thái Lan, Đức.

d)

Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức.

50.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu của các quốc gia là

a)

Biểu đồ tròn.

b)

Biểu đồ cột.

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền.

51.

Hoa Kì có cán cân xuất nhập khẩu là

a)

-770 tỉ USD.

b)

760 tỉ USD.

c)

770 tỉ USD.

d)

-760 tỉ USD.

52.

Các kênh biển được xây dựng nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Nối liền các châu lục được dễ dàng.

b)

Rút ngắn khoảng cách vận tải trên biển.

c)

Dễ dàng nối các trung tâm kinh tế lớn như Hoa Kỳ - Nhật Bản - EU lại với nhau.

d)

Hạn chế bớt tai nạn cho tàu thuyền vì kín gió hơn ngoài đại dương.

53.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

54.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

Sự phân bố tài nguyên du lịch.

b)

Sự phân bố các điểm dân cư.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Cơ sở vật chất, hạ tầng.

55.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.

b)

Xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục.

c)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.

d)

Mở rộng diện tích trồng rừng.