wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử Địa 4A4

Total questions: 66

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.ĐồngBằng lớn nhất nước ta là đồngBằng nào?
a)
A.NamBộ.
b)
B.BắcBộ.
c)
C.TrungBộ.
2.
Câu 2:ĐồngBằng NamBộ nằm ở phía nàoCủa nước ta?
a)
A.Tây Nam.
b)
B. Đông Nam.
c)
C.Nam.
3.
Câu 3:ĐồngBằng NamBộ do hệ thốngCủaCác sông nàoBồi đắp nên?
a)
A. Sông Tiền và sông Hậu.
b)
B. Sông Mê Kông và sông Sài Gòn.
c)
C. Sông Mê Kông và sông Đồng Nai.
4.
Câu 4:Sông Tiền, sông Hậu là hai nhánhCủaCon sông nào?
a)
A.Sông Đồng Nai.
b)
B.Sông Mê Kông.
c)
C.Sông Sài Gòn.
5.
Câu 5:Các dân tộc sống ở đồngBằng NamBộChủ yếu là:
a)
A.Kinh, Khơ-me,Chăm, Hoa.
b)
B.Kinh,Ba Na, Ê-đê.
c)
C.Kinh, Thái, Mường.
6.
Câu 6:Phương tiện đi lại phổBiến ở đồngBằng NamBộ là gì?
a)
A. Ôtô.
b)
B. Xuồng ghe.
c)
C. Xe ngựa.
7.
Câu 7:Trang phục phổBiếnCủa người NamBộ là gì?
a)
A. Trang phục truyền thống.
b)
B.Có màu sắc sặc sỡ.
c)
C.Quần áoBàBa vàChiếc khăn rằn.
8.
Câu 8:ĐồngBằng NamBộ là vựa lúa, vựa tráiCây lớn thứ mấyCủa nước ta?
a)
A.Thứ nhất.
b)
B.Thứ hai.
c)
C.ThứBa.
9.
Câu 9:Những điều kiện thuận lợi nào để đồngBằng NamBộ trở thành vùng sản xuất lúa gạo, tráiCây lớn nhấtCả nước?
a)
A.Nhờ thiên nhiên ưu đãi, người dânCầnCù lao động.
b)
B.Có nhiều dân tộc sinh sống.
c)
C.NhờCác thần linh phù hộCho được mùa.
10.
Câu 10:ĐồngBằng NamBộ là vùngCó lượng thủy sản lớn thứ mấy nước ta?
a)
A.Thứ nhất.
b)
B. Thứ hai.
c)
C.ThứBa.
11.
Câu 11:NgànhCông nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta thuộc vùng nào?
a)
A. ĐồngBằng NamBộ.
b)
B.ĐồngBằngBắcBộ.
c)
C.Tây Nguyên.
12.
Câu 12:Các ngànhCông nghiệp nổi tiếng ở đồngBăng NamBộ là?
a)
A.Khai thác dầu khí, sản xuất điện, hoáChất, phânBón,Cao su.
b)
B.ChếBiến lương thực, thực phẩm, dệt, may mặc.
c)
C.Cả hai ý trên đều đúng.
13.
Câu 13:Chợ ở đồngBằng NamBộCó nét gì độc đáo màCác vùng khác khôngCó?
a)
A.Chợ phiên.
b)
B.Chợ nổi trên sông.
c)
C.Chợ dành riêngCho người Kinh.
14.
Câu 14:Các hoạt động nào diễn ra trong “Chợ nổi” ở đồngBằng NamBộ?
a)
A.MuaBán hàng hoá.
b)
B.Nơi gặp gỡCủa xuồng, ghe.
c)
C.Cả hai ý trên đều đúng
15.
Câu 15:Thành phố lớn nhất nước ta là thành phố nào?
a)
A.HồChí Minh.
b)
B.Cần Thơ.
c)
C.Hà Nội.
16.
Câu 16:Thành phố HồChí Minh nằmBênBờ sông nàoCủa nước ta?
a)
A.Sông Mê Kông.
b)
B.Sông Sài Gòn.
c)
C.Sông Đồng Nai.
17.
Câu 17:Thành phố HồChí Minh là trung tâmCông nghiệp lớn thứ mấyCủaCả nước?
a)
A.Thứ nhất.
b)
B.Thứ hai.
c)
C.ThứBa.
18.
Câu 18:Sắp xếpCác đồngBằng duyên hải miền Trung theo thứ tự từ Nam raBắc.
a)
A. ĐB Ninh Thuận-Bình Thuận; ĐB Bình Phú – Khánh Hòa ; ĐB Nam Ngãi ; ĐBBình –Trị – Thiên ; ĐB Thanh – Nghệ – Tĩnh.
b)
B. ĐB Thanh – Nghệ – Tĩnh; ĐBBình –Trị – Thiên ; ĐB Nam Ngãi; ĐBBình Phú – Khánh Hòa; ĐB Ninh Thuận-Bình Thuận.
c)
C. ĐB Ninh Thuận-Bình Thuận ; ĐB Nam Ngãi; ĐBBình Phú – Khánh Hòa ; ĐBBình –Trị – Thiên ; ĐB Thanh – Nghệ – Tĩnh.
19.
Câu 19:Vì saoCác đồngBằng duyên hải miền Trung nhỏ và hẹp?
a)
A. VìCó nhiềuCồnCát và đầm phá.
b)
B. VìCác dãy núi lan sát raBiển.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
20.
Câu 20:Đèo Hải Vân nằm giữa hai thành phố nào?
a)
A. Thành phố Nha Trang và Thành phố Tuy Hoà.
b)
B. Thành phố Tuy Hoà và Thành phố Quy Nhơn.
c)
C. Thành phố Huế và Thành phố Đà Nẵng.
21.
Câu 21:Các dân tộc sốngChủ yếu ở đồngBằng duyên hải miền Trung là:
a)
A. Kinh,Chăm.
b)
B. Kinh, Khơ-me.
c)
C. Kinh, Ê-đê
22.
Câu 22:NghềChínhCủa người dân đồngBằng duyên hải miền Trung là:
a)
A. Khai thác khoáng sản, trồngCâyCông nghiêp.
b)
B. Nghề nông, làm muối, đánhBắt, nuôi trồng vàChếBiến thuỷ sản.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
23.
Câu 23:Lễ hội “ThápBà” ở Nha Trang diễn ra vào mùa nào trong năm?
a)
A. Mùa xuân.
b)
B. Mùa hạ.
c)
C Mùa thu.
24.
Câu 24:Thành phố Huế được xây dựngCách đâyBao nhiêu năm?
a)
A. 400 năm.
b)
B. Trên 400 năm.
c)
C. Dưới 400 năm.
25.
Câu 25:Huế là kinh đôCủa nước ta vào thời nào?
a)
A. Nhà Nguyễn.
b)
B. Nhà Lý.
c)
C. Nhà Trần.
26.
Câu 26:Dòng sông nào dưới đâyChảy qua thành phố Huế?
a)
A. SôngBồ.
b)
B. Sông Hương.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
27.
Câu 27:Thành phố Huế thuộc tỉnh nào?
a)
A. Thừa Thiên Huế.
b)
B. Quảng Trị.
c)
C. Quảng Nam.
d)
28.
Câu 28:Đà NẵngCóCảng trên sông nào?
a)
A. Sông Hàn.
b)
B. SôngCầu Đỏ.
c)
C. SôngCư Đê.
29.
Câu 29:Vì sao Đà Nẵng lại thu hút khách du lịch?
a)
A. Vì Có nhiều Bãi Biển đẹp liền kề núi Non Nước,Có Bảo tang Chăm với những vật dụng Của người Chăm Cổ xưa.
b)
B. Vì Đà NẵngCóCảng trên sông Hàn vàCảngBiển Tiên Sa.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
30.
Câu 30:Dựa vào lược đồ hình 1 SGK trang 149, hãyChoBiết Quần đảo Hoàng Sa thuộc thành phố nào dưới đây?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Quy Nhơn.
c)
C. Nha Trang.
31.
Câu 31:Vai tròCủaBiển Đông đối với nước ta?
a)
A. CungCấp muối, khoáng sản và hải sản quý.
b)
B. Điều hoà khí hậu.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
32.
Câu 32:NơiCó nhiều đảo nhấtCủa nước ta là?
a)
A. Vịnh Thái Lan.
b)
B. VịnhBắcBộ.
c)
C. Vịnh Hạ Long.
33.
Câu 33:Đảo Phú Quốc nổi tiếng về:
a)
A. Hồ tiêu.
b)
B. Nước mắm ngon.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
34.
Câu 34:Nước ta khai thác những loại khoáng sản nào ởBiển Đông?
a)
A. Dầu, khí.
b)
B. Cát trắng, muối.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
35.
Câu 35:Nước ta khai thác dầu khí dùng để làm gì?
a)
A. Phục vụ nhuCầu trong nước.
b)
B. Xuất khẩu.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
36.
Câu 36:Những nơi nào đánhBắt hải sản nhiều nhất ở nước ta?
a)
A. Các tỉnh venBiển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang.
b)
B. Các tỉnh venBiển từBắc vào Nam.
c)
C. Các tỉnh venBiển từ Quảng Nam đến Kiên Giang
37.
Câu 37:Nguyên nhân dẫn đếnCạn kiệt nguồn hải sản venBờ?
a)
A. Do venBờ nướcCạn nên hải sản không vào được.
b)
B. Do đánhBắtBừaBãi.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
38.
Câu 38:Nhà Hậu Lê đã làm gì để phát triển giáo dục?
a)
A. Mở trường đón nhậnCảCon em thường dân.
b)
B. Mở trườngCôngBênCạnhCác lớp học tưCủa thầy đồ.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
39.
Câu 39:Nội dung học tập và thiCử dưới thời Hậu Lê là gì?
a)
A. Nho giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. ThiênChúa giáo.
40.
Câu 40:Kỳ thi Hương được tổChức mấy năm một lần?
a)
A. 1 năm
b)
B. 2 năm
c)
C. 3 năm
41.
Câu 41:Ở thời Hậu Lê, nền văn học viếtBằngChữ nàoChiếm ưu điểm nhất?
a)
A. Chữ Hán.
b)
B. Chữ Nôm.
c)
C. Chữ Quốc Ngữ.
42.
Câu 42:Vì saoCó thểCoi Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông là những nhà văn hoá tiêuBiểuCho giai đoạn này.
a)
A. Vì hai ôngCó nhiều tác phẩmBằngChữ Nôm.
b)
B. Vì hai ôngCó những tập thơ NômCòn lưu truyền đến ngày nay.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
43.
Câu 43:Năm 1527, nhà Mạc thayCho nhà Lê trong trường hợp nào?
a)
A.. Mạc ĐĩnhChiCướp ngôi vua Lê.
b)
B. Vua Lê nhường ngôiCho Mạc Đăng Dung.
c)
C. Nguyễn KimCướp ngôi vua Lê, đưa Mạc ĐĩnhChi lên làm vua.
44.
Câu 44:Do đâu mà đầu thế kỉ XVI, nước ta lâm vào thời kìBịChiaCắt?
a)
A. Do nhân dân nổi dậy đấu tranh đòi lại đất đai.
b)
B. Do vua ănChơi xa xỉ, quan lại đánh giết lẫn nhau để giành quyền lợi.
c)
C. Bị nước ngoài xâm lược.
45.
Câu 45:CuộcChiến giữa Nam triều vàBắc triều kéo dàiBao nhiêu năm?
a)
A. Hơn 200 năm.
b)
B. Hơn 50 năm.
c)
C. Hơn 60 năm.
46.
Câu 46:Cuộc xung đột giữaCác tập đoàn phong kiến gây ra những hậu quả gì?
a)
A. Đất nướcBịChiaCắt, nhân dân khổCực.
b)
B. Kinh tế không phát triển.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
47.
Câu 47:Thành thị nào là thành phốCảng lớn nhất ở Đàng Trong ?
a)
A. HộiAn.
b)
B. Thăng Long.
c)
C. Phố Hiến.
48.
Câu 48:UNESCOCông nhận phốCổ HộiAn là di sản Văn Hoá thế giới vào thời gian nào?
a)
A. 5 – 9 – 1999
b)
B. 12 – 5 – 1999
c)
C. 5 – 12 – 1999
49.
Câu 49:BaAnh em họ Nguyễn lên Tây Sơn để làm gì?
a)
A. LậpCanCứ, dựngCờ khởi nghĩaChốngChính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong.
b)
B. Khai khẩn đất hoang lập làng mớiCho nhân dân.
c)
C. Để làm đường giao thông, trồng rừngChắn gió.
50.
Câu 50:Năm 1786, Nguyễn Huệ kéo quân raBắc để làm gì?
a)
A. Lật đổChính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn.
b)
B. Tiêu diệtChính quyền họ Nguyễn, thống nhất giang sơn.
c)
C. Tiêu diệt quân Thanh, thống nhất đất nước.
51.
Câu 51:Ai là người lãnh đạo nghĩa quân Tây Sơn?
a)
A. Nguyễn Nhạc.
b)
B. Nguyễn Huệ.
c)
C. Nguyễn Lữ.
52.
Câu 52:Đất nước ta đã trải quaBao nhiêu nămBịChiaCắt?
a)
A. Hơn 50 năm.
b)
B. Gần 200 năm.
c)
C. Hơn 200 năm.
53.
Câu 53:Quân Thanh xâm lược nước ta vào năm nào?
a)
A. Đầu năm 1788.
b)
B. Cuối năm 1788.
c)
C. Đầu năm 1789.
54.
Câu 54:Cuối năm 1788, Quang Trung kéo quân raBắc để làm gì?
a)
A. Tiêu diệt quân Thanh, thống nhất đất nước.
b)
B. Tiêu diệtChính quyền họ Lê, thống nhất giang sơn.
c)
C. Tiêu diệtChính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn.
55.
Câu 55:Quang Trung đã dùng kế gì để đánhBại quân Thanh?
a)
A. GhépCác mảnh ván thành tấm láChắn, lấy rơm dấp nước quấn ngoàiCứ 20 người khiêng một tấm tiến lên.
b)
B. Nhử địch vào trận địa mai phụcCủa ta rồi phóng hoả,Bắn tên.
c)
C. Nhử địch vào trận địa mai phụcCủa ta ở sôngBạch Đằng.
56.
Câu 56:Hằng năm vào ngày mồng mấy Tết, nhân dân ở gò Đống Đa tổChức giỗ trận để tưởng nhớ ngày Quang Trung đại thắng quân Thanh?
a)
A. Mồng 3 Tết.
b)
B. Mồng 5 Tết.
c)
C. Mồng 10 tháng 3.
57.
Câu 57:Nhà Nguyễn được thành lập vào năm nào?
a)
A. 1802.
b)
B. 1858.
c)
C. 1792.<br />
58.
Câu 58:Nhà Nguyễn trải quaBao nhiêu đời vua?
a)
A. 2 đời vua.
b)
B. 4 đời vua.
c)
C. 6 đời vua.
59.
Câu 59:Những sự kiện nàoChứng minhCác vua triều Nguyễn không muốnChia sẻ quyền hànhChoAi?
a)
A. Vua không đặt ngôi hoàng hậu,BỏChức tể tướng tự đặt ra pháp luật, điều hànhCác quan đứng đầu tỉnh.
b)
B. Các quan lớn nhỏ đều mang họ Nguyễn.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng.
60.
Câu 60:Nhà Nguyễn ra đời trong hoànCảnh nào?
a)
A. Vua Quang Trung nhường ngôiCho Nguyễn Ánh.
b)
B. Nguyễn Ánh lật đổ triều Tây Sơn.
c)
C. Nguyễn Ánh đánhBại quân Thanh.
61.
Câu 61:Sau khi lên ngôi vua NguyễnAnhChọn kinh đô nào?
a)
A. Huế.
b)
B. Thăng Long.
c)
C. Hoa Lư..
62.
Câu 62:UNESCOCông nhận quần thể di tíchCố đô Huế là Di sản Văn hoá thế giới vào năm nào?
a)
A. 12 – 11 -1993
b)
B. 5 – 12 – 1999
c)
C. 11 – 12 -1993
63.
Câu 63.Ai là người lãnh đạo nghĩa quân Lam SơnChống lại quân Minh?
a)
A. Hồ Quý Ly.
b)
B.  Lê Đại Hành.
c)
C.  Lê Lợi.
64.
Câu 64. Vì sao Lê LợiChọn ảiChi Lăng làm trận địa đánh địch?
a)
A.  Vì ảiChi Lăng là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, rừngCây um tùm thích hợpCho quân ta mai phục.
b)
B.  Vì ảiChi Lăng là vùng núi rộngCó nhiều vàngBạc, thích hợpCho quân ta tập trung và dự trữ lương thực.
c)
C.  Vì ảiChi Lăng là vùng núi rấtCao,Cách xa nơi quân địch đóng quân nên quân địch không tìm đến được.
65.
Câu 65. Quân Lê Lợi đã dùng mưu kế gì để diệt giặc?
a)
A.  Nhử địch vào nơiCó phục kích.
b)
B.  Khi quân địch lọt vào tầm phục kích, quân ta nhất tề tấnCông làmCho địch không kịp tở tay.
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng. 
66.
Câu 66. Nêu ý nghĩaCủaChiến thắngChi Lăng?
4 lines