wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sắt và 1 số hợp chất

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4: Nhận định nào sau đây là sai?

a)

D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

b)

C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

c)

A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4

d)

B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

2.

Câu 3: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe3+ thành Fe kim loại:

a)

B. Fe, Cu

b)

D. Ni, Zn

c)

A. Al, Ca

d)

C. Al, Zn

3.

Câu 2: Cấu hình electron các phân lớp ngoài cùng của Fe và Fe2+ là :

a)

B. 3d6 4s1 ; 3d5

b)

A. 3d6 4s2 ; 3d6

c)

C. 3d5 4s2 ; 3d5

d)

D. 3d6 4s2 ; 3d4 4s2

4.

Câu 1: Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron là

a)

C. [Ar]3d3 4s2 .

b)

B. [Ar]3d6 .

c)

A. [Ar]3d6 4s2

d)

D. [Ar]3d5 .

5.

Câu 5: Chọn phát biểu đúng về sắt : 1) Là kim loại nặng, có màu đen 2) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt 3) Dễ nóng chảy, dễ rèn 4) Là kim loại nặng, màu hơi xám 5) Khó nóng chảy, dẻo, dễ rèn, dễ đúc.

a)

B. 2,4,5

b)

A. 1,2,3

c)

C. 1,2,5

d)

D. 2,3,4

6.

Câu 38: Oxi hóa hoàn toàn 21g bột sắt thu được 30g một oxit duy nhất. Công thức phân tử oxit là

a)

D. FeO hoặc Fe2O3

b)

C. Fe3O4

c)

B. Fe2O3

d)

A. FeO

7.

Câu 37: Nung 8,96g sắt trong oxy thu được 12,8g một oxit sắt. CTPT của oxit là

a)

D. Fe2O3 hoặc Fe3O4

b)

C. Fe3O4

c)

A. FeO

d)

B. Fe2O3

8.

Câu 36: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là

a)

A. Xiđerit.

b)

B. Hematit

c)

D. Pirit.

d)

C. Manhetit.

9.

Câu 35: Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit sắt bằng

a)

A. CO ở nhiệt độ cao theo sơ đồ Fe2O3->Fe3O4 ->FeO ->Fe

b)

B. CO ở nhiệt độ cao theo sơ đồ Fe3O4 ->Fe2O3 ->FeO ->Fe

c)

C. C ở nhiệt độ cao theo sơ đồ FeO ->Fe2O3 ->Fe3O4 -> Fe

d)

D. C ở nhiệt độ cao theo sơ đồ Fe2O3 ->Fe3O4 ->FeO ->Fe

10.

Câu 34: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

a)

C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

b)

D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

c)

B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

d)

A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

11.

Câu 33: Cho chuỗi phản ứng sau: FeCO3->X->Fe2O3->Y->Fe. X,Y lần lượt là:

a)

D. FeCl2, Fe3O4

b)

C. Fe(NO3)3, Fe3O4

c)

B. FeCl3, FeO

d)

A. Fe(NO3)2, FeO

12.

Câu 32: Cho chuỗi phản ứng sau: Fe(NO3)3 ->X -> Y ->Fe. X,Y lần lượt là:

a)

A. Fe(OH)3, Fe2O3

b)

B. FeCl3, FeCl2

c)

C. Fe(NO3)2, Fe(OH)2

d)

D. Fe2(SO4)3; Fe2O3.

13.

Câu 31: Cho chuỗi phản ứng sau: Fe -> X -> Y -> Z -> Fe. Chọn câu sai: X, Y, Z lần lượt là:

a)

A. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe2O3

b)

C. Fe3O4, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2

c)

D. Fe(OH)3, Fe(NO3)2, Fe2O3

d)

B. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe2O3

14.

Câu 30: Có 4 lọ mất nhãn đựng các dd sau MgCl2, AlCl3, FeCl2 và FeCl3. Ta chỉ cần dùng dd nào sau đây để nhận diện các dd trên:

a)

B. AgNO3

b)

C. NaOH

c)

A. Mg(OH)2

d)

D. Na2CO3

15.

Câu 6: Nhúng thanh sắt (đã đánh sạch) vào các dung dịch ở ba thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: nhúng vào dung dịch CuSO4. Thí nghiệm 2: nhúng vào dung dịch NaOH. Thí nghiệm 3: nhúng vào dung dịch Fe2(SO4)3. Giả sử rằng các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh sắt thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

D. Ở thí nghiệm 1,2 khối lượng thanh sắt tăng.

b)

C. Ở thí nghiệm 3, khối lượng thanh sắt không đổi.

c)

B. Ở thí nghiệm 2, khối lượng thanh sắt không đổi

d)

A. Ở thí nghiệm 1, khối lượng thanh sắt giảm.

16.

Câu 7:Có thể dùng chất nào sau đây để tách sắt ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Al, Ca

a)

C. Dd CuSO4

b)

D. Dd NaOH

c)

A. H2O

d)

B. Dd HCl

17.

Câu 8: Một mảnh kim loại X chia thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Cl2 tạo được muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Z thu được muối Y. Vậy X là

a)

B. Zn

b)

A. Fe

c)

C. Mg

d)

D. Al

18.

Câu 9: Để nhận biết 4 kim loại: Al, Mg, Fe và Ag, không thể dùng phương án nào sau đây?

a)

C. Dd H2SO4 loãng và dd KOH

b)

A. Dd NaOH và dd HCl

c)

D. dd HCl và NaCl

d)

B. Dd CuSO4 và dd NaOH

19.

Câu 10: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

a)

D. Cu(NO3)2.

b)

C. HNO3.

c)

A. Fe(NO3)3.

d)

B. Fe(NO3)2.

20.

Câu 20: Hãy giải thích vì sao để bảo quản dung dịch muối Fe2+ trong phòng thí nghiệm người ta thường ngâm vào đó một mẩu sắt kim loại:

a)

D. Để Fe2+ không chuyển thành Fe

b)

A. Để Fe2+ không chuyển thành Fe(OH)2 kết tủa

c)

B. Để Fe2+ không chuyển thành Fe(OH)3 kết tủa

d)

C. Để Fe2+ không chuyển thành Fe3+

21.

Câu 21: Từ Fe(OH)3 có thể điều chế sắt bằng cách :

a)

A. Nhiệt phân để chuyển thành Fe2O3 rồi điện phân nóng chảy

b)

B. Cho phản ứng với dd CuCl2 để chuyển thành FeCl3 rồi điện phân ddịch

c)

D. Chuyển về Fe2O3 rồi dùng cacbon để khử

d)

C. Cho phản ứng với dd H2SO4 để chuyển thành FeSO4 rồi dùng Zn đẩy Fe

22.

Câu 22: Cho các phản (1) Fe + FeCl3 --->(2) Fe2(SO4)3 + Cu ---> (3) Fe2(SO4)3 + AgNO3 --->(4) FeCl3 + KI----> (5) Fe(NO3)3 + HNO3 đặc ---->(6) FeBr3 + NaOH ----> Phản ứng chứng tỏ muối Fe(III) thể hiện tính oxi hoá là

a)

D. (2), (3), (4)

b)

B. (1), (2), (4)

c)

A. (1), (2), (3)

d)

C. (1), (5), (6)

23.

Câu 23: Khử hỗn hợp gồm Al2O3; Fe3O4; CuO bằng luồng khí CO dư đun nóng, khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp rắn gồm các chất:

a)

C. Al2O3;Fe;CuO

b)

D. Al2O3; Fe; Cu

c)

B. Al; Fe; CuO

d)

A. Al; Fe; Cu

24.

Câu 24: Dẫn một luồng khí H2 dư qua hỗn hợp X gồm CuO, Al2O3, Fe3O4 đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Hòa tan Y trong dung dịch NaOH dư người ta thấy

a)

C. Y tan một phần nhưng không có khí thoát ra.

b)

B. Y tan hoàn toàn và có khí thoát ra.

c)

D. Y tan một phần và có khí thoát ra

d)

A. Y tan hoàn toàn nhưng không có khí thoát ra

25.

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al2O3 , Fe2O3, Fe3O4 vào dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z gồm:

a)

D. FeO

b)

C. Fe2O3

c)

B. FeO, Fe2O3

d)

A. Al2O3, FeO, Fe2O3

26.

Câu 26: Hòa tan oxit sắt FexOy vào dd H2SO4 vừa đủ thu được dd A. Chia A làm 2 phần bằng nhau:Phần 1: làm mất màu dd thuốc tím trong môi trường axit. Phần 2: làm tan một lượng nhỏ bột đồng kim loại. Vậy CTPT của oxit sắt là:

a)

D. Fe2O3 hoặc Fe3O4

b)

A. FeO

c)

B. Fe3O4

d)

C. Fe2O3

27.

Câu 29: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

a)

D. 6

b)

B. 5

c)

A. 8

d)

C. 7

28.

Câu 28: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

a)

D. Fe2O3

b)

C. Fe

c)

A. Fe3O4

d)

B. FeO

29.

Câu 27: Cho hai mẫu thử chứa Fe2O3 và Fe3O4, ta chỉ cần dùng dd nào sau đây để nhận diện hai chất trên.

a)

D. FeCl3

b)

A. HCl

c)

C. HNO3

d)

B. NaOH

30.

Câu 11 : Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

D. Fe3O4.

b)

C. FeCO3.

c)

A. Fe(OH)2.

d)

B. Fe(OH)3.

31.

Câu 12: Sắt(II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt(II) hiđroxit là

a)

D. Fe(OH)3.

b)

C. Fe3O4.

c)

B. FeO.

d)

A. Fe(OH)2.

32.

Câu 13: Sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu. Công thức của sắt(III) oxit là

a)

D. FeCO3

b)

A. Fe3O4.

c)

B. FeS2.

d)

C. Fe2O3.

33.

Câu 14: Sắt(II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt(II) oxit là

a)

C. FeO

b)

A. Fe(OH)2.

c)

D. Fe2O3.

d)

B. Fe(OH)3.

34.

Câu 15: Cho các chất sau : (I) FeS, (II) Fe3O4, (III) FeO, (IV) Fe2O3. Chất có hàm lượng sắt lớn nhất là :

a)

D. IV

b)

C. III

c)

B. II

d)

A. I

35.

Câu 16: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử

a)

D. FeCl2 + 1/2Cl2 ---> FeCl3

b)

C. FeCl2 + 2NaOH ---> Fe(OH)2 + 2NaCl

c)

B. FeO + CO ---> o t Fe + CO2

d)

A. Fe(OH)2 ---> o t FeO + H2O

36.

Câu 17: Cho phản ứng: FeSO4 + H2SO4 + KMnO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất tham gia phản ứng và của các chất tạo thành lần lượt là:

a)

D. 15 ; 16

b)

C. 10 ; 5

c)

A. 20 ; 16

d)

B. 18 ; 15

37.

Câu 18: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd KMnO4 vào dd gồm FeSO4 và H2SO4

a)

D. Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ

b)

C. Dung dịch từ màu tím dần chuyển sang màu xanh nhạt

c)

B. Thuốc tím mất màu, dung dịch chuyển sang màu vàng nâu

d)

A. Dung dịch xuất hiện màu tím

38.

Câu 19: Cho phản ứng : Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + N2 + H2O. Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng và của các sản phẩm lần lượt là:

a)

D. 77; 102

b)

C. 102; 77

c)

A. 92; 31

d)

B. 31; 92

39.

CHẤT NÀO SAU ĐÂY GÂY SÁT THƯƠNG NỔ MẠNH NHẤT ??

a)

ĐẠN XE TĂNG BẮN

b)

BOOM HẠT NHÂN CỦA MĨ

c)

THUỐC NỔ

d)

CHÍ BẢO <3