WorksheetsTest 23.10.2020
Total questions: 41
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Mục tiêu nào sau đây KHÔNG là mục tiêu của Quản lý rủi hoạt động tại MB?
a)
Văn hóa QLRR hoạt động được triển khai sâu, rộng trên toàn hệ thống
b)
Nhận diện sớm các rủi ro hoạt động tiềm ẩn trong ngân hàng, từ đó đưa ra các biện pháp kiểm soát phù hợp, hiệu quả, giúp phòng ngừa rủi ro phát sinh
c)
Phát hiện kịp thời các rủi ro hoạt động phát sinh, triển khai nhanh, hiệu quả các biện pháp xử lý, kế hoạch hành động nhằm hạn chế tối đa tổn thất cho ngân hàng
d)
Loại bỏ tất cả rủi ro hoạt động có thể phát sinh trong hoạt động kinh doanh Ngân hàng, từ đó tối đa hóa doanh thu và tối thiểu hóa chi phí hoạt động.
2.
Tìm từ thích hợp điền vào ô trống ".............. phát huy vai trò của Người đứng đầu, chịu trách nhiệm tổng thể trong việc tổ chức, quản lý, giám sát toàn diện mọi mặt hoạt động của đơn vị, triển khai các giải pháp để chủ động phòng ngừa, phát hiện, xử lý rủi ro hoạt động hiệu quả"
a)
Lãnh đạo đơn vị
b)
Tổng giám đốc
c)
Chủ tịch HĐQT
d)
CBQL được giao phụ trách công tác QLRR hoạt động tại đơn vị
3.
MB thực hiện quản lý, giám sát loại rủi ro hoạt động nào sau đây
a)
Rủi ro hoạt động thực tế đã phát sinh
b)
Rủi ro hoạt động tiềm ẩn phát sinh
c)
Rủi ro hoạt động thực tế đã phát sinh và rủi ro hoạt động tiềm ẩn phát sinh
4.
Triển khai công tác QLRR hoạt động đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật, phù hợp với định hướng của HĐQT và thực tiễn MB là trách nhiệm của
a)
Chủ tịch HĐQT
b)
Tổng giám đốc
c)
Ủy ban Quản lý rủi ro
d)
Giám đốc rủi ro
5.
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống " ………...Tham mưu, đề xuất với ………. trong việc xây dựng các hạn mức RRHĐ và phân bổ theo từng hoạt động trọng yếu của Ngân hàng"
a)
Ủy ban QLRR, Chủ tịch HĐQT
b)
Ủy ban QLRR, HĐQT
c)
Hội đồng rủi ro, Tổng Giám đốc
d)
Hội đồng rủi ro, HĐQT
6.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu đối với công tác QLRR hoạt động tại các đơn vị.
a)
Tuân thủ chốt kiểm soát, hạn mức RRHĐ đã được cài đặt, thiết lập trong các quy trình, sản phẩm, hệ thống … trong hoạt động kinh doanh hàng ngày
b)
Chủ động nhân diện, đánh giá các loại RRHĐ có thể phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh tại đơn vị, xây dựng và triển khai các giải pháp kiểm soát, phòng ngừa rủi ro phát sinh
c)
Phát hiện và báo cáo kịp thời, đầy đủ các sự kiện RRHĐ phát sinh tại đơn vị
d)
Không thực hiện các hoạt động kinh doanh tiềm ẩn rủi ro hoạt động.
7.
Đơn vị chủ sở hữu nghiệp vụ cần thực hiện nhận dạng rủi ro hoạt động ở giai đoạn nào?
a)
Giai đoạn đề xuất ý tưởng phát triển sản phẩm mới/ hoạt động trên thị trường mới
b)
Giai đoạn thiết kế và xây dựng sản phẩm kinh doanh trên hệ thống/trên các văn bản quy định nội bộ về sản phẩm
c)
Giai đoạn vận hành sản phẩm kinh doanh
d)
Tất cả các giai đoạn
8.
Quá trình đánh giá/đo lường rủi ro hoạt động được thực hiện dựa trên tiêu chí nào?
a)
Mức độ ảnh hưởng của rủi ro
b)
Tần suất/khả năng xảy ra của rủi ro
c)
Mức độ tổn thất tài chính của rủi ro khi phát sinh
d)
Mức độ ảnh hưởng và tần suất/khả năng xảy ra của rủi ro
9.
Ngân hàng có được mua bảo hiểm để thay thế các biện pháp kiểm soát rủi ro hoạt động không?
a)
Có
b)
Không
10.
Mua bảo hiểm là loại biện pháp kiểm soát?
a)
Tránh rủi ro
b)
Giảm thiểu rủi ro
c)
Chấp nhận rủi ro
d)
Chuyển giao rủi ro
11.
MB cần xây dựng các phương án ứng phó và lập kế hoạch khôi phục kinh doanh liên tục cho những trường hợp nào
a)
Mất tài liệu, cơ sở dữ liệu quan trọng
b)
Hệ thống CNTT quan trọng bị sự cố
c)
Các sự kiện bất khả kháng (chiến tranh, thiên tai, cháy nổ)
d)
Tất cả các trường hợp trên
12.
Rủi ro trọng yếu của MB hiện tại gồm
a)
1. Rủi ro tín dụng<br />2. Rủi ro hoạt động<br />3. Rủi ro thanh khoản<br />4. Rủi ro thị trường<br />5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng<br />6. Rủi ro tập đoàn
b)
1. Rủi ro tín dụng<br />2. Rủi ro hoạt động<br />3. Rủi ro thanh khoản<br />4. Rủi ro thị trường<br />5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng<br />6. Rủi ro tập trung
c)
1. Rủi ro tín dụng<br />2. Rủi ro hoạt động<br />3. Rủi ro thị trường<br />4. Rủi ro danh tiếng<br />5. Rủi ro tuân thủ
d)
1. Rủi ro tín dụng<br />2. Rủi ro hoạt động<br />3. Rủi ro thanh khoản<br />4. Rủi ro thị trường<br />5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng
13.
Khẩu vị rủi ro MB chấp nhận các rủi ro ở mức thấp được thể hiện thông qua
a)
Duy trì các tỷ lệ an toàn hoặc yêu cầu về quản lý rủi ro cao hơn so với quy định pháp luật và trung bình ngành.
b)
Phân tán rủi ro
c)
Các quyết định được thực hiện trên cơ sở phân tích đầy đủ các nhân tố có thể gây rủi ro, các biện pháp phòng ngừa, mức độ ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh MB, cân nhắc thận trọng trên cơ sở cân bằng lợi ích - rủi ro
d)
Tất cả các phương án trên
14.
Câu nào sau đây đúng về khẩu vị rủi ro của MB?
a)
MB tuân thủ quy định pháp luật
b)
MB chấp nhận các rủi ro ở mức thấp
c)
MB cam kết cung cấp dịch vụ an toàn và liên tục đến khách hàng
d)
Tất cả các phương án trên
15.
Ủy ban Quản lý rủi ro là cơ quan tham mưu cho
a)
HĐQT
b)
Chủ tịch HĐQT
c)
Ủy ban Quản trị cấp cao
d)
TGĐ
16.
Hội đồng rủi ro là cơ quan tham mưu cho
a)
HĐQT
b)
Chủ tịch HĐQT
c)
Ủy ban Quản trị cấp cao
d)
TGĐ
17.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, đơn vị có chức năng đầu tiên trong việc nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát các rủi ro trong hoạt động hàng ngày là đơn vị tại Vòng bảo vệ thứ mấy?
a)
Vòng bảo vệ thứ 1
b)
Vòng bảo vệ thứ 2
c)
Vòng bảo vệ thứ 3
d)
Vòng bảo vệ thứ 1 & 2
18.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, đơn vị nào sau đây chịu trách nhiệm phân bổ hạn mức rủi ro theo từng hoạt động kinh doanh, nghiệp vụ cụ thể?
a)
Đơn vị tuyến 1
b)
Đơn vị tuyến 2
c)
Đơn vị tuyến 3
d)
Tùy thuộc mô hình tổ chức từng ngân hàng
19.
Gian lận là hành vi?
a)
Hành vi thực hiện một cách cố ý và không trung thực được thực hiện bởi một/ một số đối tượng; tiềm ẩn gây tổn thất cho một đối tượng khác và/hoặc đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận
b)
Hành vi thực hiện một cách cố ý và không trung thực được thực hiện bởi một hoặc một số đối tượng nhằm đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận
c)
Hành vi thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý được thực hiện bởi một hoặc một số đối tượng và mang lại lợi ích cho đối tượng thực hiện
20.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố có thể cấu thành gian lận?
a)
Động cơ/áp lực
b)
Cơ hội
c)
Thái độ/sự hợp lý hóa
d)
Cả 3 yếu tố
21.
Mục tiêu QLRR gian lận của MB?
a)
Ngăn ngừa không để phát sinh gian lận nội bộ
b)
Ngăn ngừa không để phát sinh gian lận
c)
Ngăn ngừa không để phát sinh gian lận bên ngoài
d)
Giảm thiểu nguy cơ phát sinh gian lận
22.
Yêu cầu nào sau đây là yêu cầu của MB đối với CBNV trong QLRR gian lận?
a)
Nghiêm cấm CBNV thực hiện hành vi gian lận hoặc câu kết, tiếp tay, hỗ trợ đối tượng bên ngoài thực hiện hành vi gian lận
b)
CBNV tuân thủ quy trình, quy định của MB, phát huy tối đa hiệu quả của chốt kiểm soát, giảm thiểu cơ hội phát sinh hành vi gian lận
c)
CBNV phải thực hiện báo cáo/tố giác ngay khi phát hiện các hành vi không phù hợp với văn hóa, chuẩn mực đạo đức và vi phạm các quy định của MB
d)
Tất cả các phương án
23.
Khi gian lận phát sinh, ai có trách nhiệm bồi hoàn tổn thất cho Ngân hàng?
a)
Đối tượng trực tiếp thực hiện hành vi gian lận
b)
CBNV thông đồng, giúp sức cho đối tượng gian lận thực hiện hành vi
c)
CBNV có hành vi thiếu trách nhiệm, không tuân thủ quy trình, tạo kẽ hở cho đối tượng gian lận thực hiện hành vi
d)
Tất cả các đối tượng trên
24.
Để phòng ngừa gian lận từ khách hàng/đối tác, CBNV MB nên làm gì?
a)
Thực hiện công tác tiếp xúc, định danh khách hàng chặt chẽ
b)
Kiểm tra, xác minh thông tin với bên thứ ba nhằm đánh giá tính trung thực của thông tin/hồ sơ do khách hàng cung cấp
c)
Giám sát khách hàng sau bán và phát hiện kịp thời những thay đổi, dấu hiệu bất thường
d)
Tất cả các phương án
25.
Khi phát hiện hành vi gian lận các CBNV/đơn vị MB cần báo cáo đến
a)
Khối nghiệp vụ trục dọc và Khối TCNS
b)
Khối TCNS và Khối QTRR
c)
Khối KTKSNB và Khối QTRR
d)
BLĐ đơn vị
26.
Để phòng ngừa rủi ro bị lộ mật khẩu và đối tượng khác chiếm đoạt, sử dụng user trái phép, CBNV nên làm gì
a)
Không sử dụng tính năng ghi nhớ mật khẩu tự động
b)
Không đặt mật khẩu dễ nhớ, chứa các thông tin cá nhân (ngày sinh, địa chỉ nhà…
c)
Không cho đồng nghiệp mượn user
d)
Tất cả các phương án
27.
Để phòng ngừa rủi ro vô tình bị đồng nghiệp/lãnh đạo lợi dụng và phải chịu trách nhiệm khi có vụ việc gian lận phát sinh, CBNV nên làm gì
a)
CBNV tại mỗi vị trí chức danh cần hiểu rõ chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định, quy trình nghiệp vụ của Ngân hàng đối với công việc được giao thực thi
b)
CBNV không thực hiện theo chỉ đạo của bất kỳ cá nhân/đơn vị nào khi đó là chỉ đạo sai, vi phạm quy định.
c)
CBNV tuân thủ đúng quy trình, quy định nghiệp vụ của Ngân hàng trong thực thi công việc
d)
Tất cả các phương án
28.
Người thân bạn làm việc tại Ngân hàng X, đang thiếu chỉ tiêu huy động và nhờ bạn gửi cho thông tin 1 vài khách hàng gửi tiền lớn của Chi nhánh để tiếp cận khách hàng, cách làm nào sau đây là cách làm vừa có thể giúp người thân vừa không vi phạm quy định của Ngân hàng?
a)
Xuất thông tin khách hàng tiền gửi của Chi nhánh khác (không phải đơn vị bạn làm việc) và gửi cho người thân
b)
Xuất thông tin khách hàng tiền gửi của Chi nhánh khác (không phải đơn vị bạn làm việc), chọn 1 vài khách hàng ngẫu nhiên và đọc cho người thân thông tin (không gửi file dữ liệu)
c)
Xuất thông tin khách hàng tiền gửi của Chi nhánh khác (không phải đơn vị bạn làm việc), chọn lọc 1 số khách hàng rồi bỏ trường thông tin về tên khách hàng và gửi cho người thân
d)
Không cách làm nào trong 3 cách đã nêu
29.
Phương án cấp tín dụng nào sau đây có dấu hiệu liên quan đến hoạt động vay ké, vay hộ
a)
Bên thứ 3 dùng tài sản để bảo lãnh cho khoản vay của khách hàng nhưng không có mối quan hệ nhân thân với khách hàng
b)
Tài sản đảm bảo được đứng tên khách hàng nhưng người đang sinh sống trên tài sản là bên thứ 3 đã chuyển nhượng tài sản cho khách hàng
c)
Bên bảo đảm không nắm rõ về mục đích sử dụng vốn của bên vay
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
30.
Hoạt động định giá TSBĐ là bất động sản bắt buộc thực hiện các yêu cầu nào sau đây
a)
Thực hiện khảo sát thực tế 100% tài sản
b)
Gặp trực tiếp chủ sở hữu tài sản khi đi khảo sát
c)
Vào trong tài sản để kiểm tra thông tin chủ tài sản, người đang sử dụng tài sản
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
31.
Hoạt động giám sát sau cho vay cần thực hiện hành động nào sau đây
a)
Kiểm tra trực tiếp hoạt động tại địa điểm sản xuất, kinh doanh của khách hàng
b)
Đối chiếu kết quả kinh doanh của khách hàng với các kết luận, đánh giá của MB trong các báo cáo trước khi cấp tín dụng
c)
So sánh số liệu KH cung cấp với thông tin giao dịch trên tài khoản tại MB
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
32.
Trưởng ban chỉ đạo chuyển đổi là ai?
a)
TGĐ
b)
GĐ PMO
c)
GĐ các khối
d)
Không có trưởng ban chỉ đạo
33.
GĐ Văn phòng chuyển đổi là ai?
a)
Anh Vũ Thành Trung - GĐK Ngân hàng số
b)
Chị Mai Thu Huyền - GĐ PMO
c)
Anh Lê Xuân Vũ - GĐK KHCN
d)
Anh Kim Tuấn Anh - GĐK Vận Hành
34.
Văn phòng chuyển đổi bao gồm bao nhiều ban chức năng ?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
8
35.
Nhiệm vụ Văn phòng chuyển đổi?
a)
Xây dựng mục tiêu, kế hoạch, ngân sách, nguồn lực cho dự án trong sáng kiến
b)
Xây dựng mục tiêu, kế hoạch, ngân sách, nguồn lực cho Sáng kiến
c)
Triển khai các dự án thuộc sáng kiến
d)
Tổ chức và điều hành triển khai chương trình chuyển đổi
36.
CBNV có thể tìm hiểu về chiến lược chuyển đối số ở ngân hàng tại đâu?
a)
https://tokms.mbbank.com.vn/confluence
b)
https://portal.mbbank.com.vn
c)
https://moffice.mbbank.com.vn
d)
Đây là tài liệu mật không được truyền thông.
37.
Dự án RPA thuộc sáng kiến nào trong lộ trình chuyển đổi số ngân hàng?
a)
Customer Insight & Smart sale
b)
Smart data & Finance
c)
Smart operation
d)
Smart Risk
38.
Dự án FCRM thuộc sáng kiến nào trong lộ trình chuyển đổi spps ngân hàng?
a)
Customer Insight & Smart sale
b)
Smart data & Finance
c)
Smart operation
d)
Smart Risk
39.
Mục tiêu dự án Digital lending?
a)
Tự động hóa quy trình cấp và phê duyệt khoản vay trên App MB
b)
Xây dựng mới nền tảng thay thế hệ thống D-form hiện tại và bổ sung một số tính năng mới nhằm tăng mức độ hài lòng khách hàng.
c)
Xây dựng hệ thống App MB trở thành App top 1 ngân hàng
d)
Cung cấp công cụ bán hàng hiện đại thuận tiện cho KH
40.
Dự án Smart channel là dự án?
a)
Xây dựng hệ thống loyalty chăm sóc khách hàng thân thiết tự động toàn hàng
b)
Xây dựng hệ thống App MB trở thành App top 1 ngân hàng
c)
Xây dựng mới nền tảng thay thế hệ thống D-form hiện tại và bổ sung một số tính năng mới nhằm tăng mức độ hài lòng khách hàng.
d)
Dịch chuyển cơ cấu
41.
Dự án nào sau đây không thuộc nhóm IT Agibility?
a)
Loyalty
b)
Phòng chống thất thoát dữ liệu (DLP)
c)
Microservice
d)
Ảo hóa hạ tầng máy trạm (VDI)
100 %
