wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ CHỈ SỰ VẬT

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm từ nào không thuộc nhóm từ chỉ sự vật

a)

Người và bộ phận cơ thể người

b)

Loài vật và bộ phận của loài vật

c)

Cây cối và bộ phận của cây cối

d)

Đồ vật và bộ phận của đồ vật

e)

Hình dáng, tính cách, phẩm chất

2.

Nhóm từ nào không thuộc nhóm từ chỉ sự vật

a)

Hiện tượng tự nhiên và hiện tượng xã hội

b)

Thời gian

c)

Chỉ tâm trạng, hoạt động

d)

Địa điểm

e)

Đơn vị

3.

Mây, gió, sấm, chớp, sương, tuyết, bão là các từ

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

4.

Tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen, quan hệ, thái độ, cuộc sống, ý thức, tinh thần, mục đích, phương châm, chủ trương, biện pháp

là các từ chỉ

a)

Hiện tượng tự nhiên

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Khái niệm

d)

Người và bộ phận cơ thể người

5.

Niềm hạnh phúc, nỗi khổ đau, niềm vui, nỗi buồn, cuộc chiến tranh, nạn đói, dịch bệnh, nỗi thống khổ, sự nghèo đói, sự nỗ lực, cuộc chiến

là các từ chỉ

a)

Hiện tượng tự nhiên

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Khái niệm

d)

Chỉ người và bộ phận cơ thể người

6.

Nhóm nào không thuộc nhóm từ chỉ người?

a)

Ông, bà, bố mẹ, anh chị, em, cô chú, cháu, con, chắt, cô, dì, cậu, mợ, anh trai, em gái, họ hàng, hàng xóm, bạn bè, đồng nghiệp

b)

đàn ông, đàn bà, phụ nữ, đàn ông, nam giới, nữ giới, nữ nhi, nam nhi, nam nhân, con trai, con gái..

c)

Công nhân, nông dân, lao công, thợ mộc, thợ xây, thợ may, thợ hồ, bảo vệ, lái xe, thợ sửa chữa

d)

con mèoGiám đốc, phó giám đốc, hiệu trưởng, hiệu phó, trưởng phòng, phó phòng, tổ trưởng

e)

Tủ lạnh, máy giặt, điều hòa, quạt tường, quạt cây, bóng đèn, bàn ghế, sofa, tranh treo tường...

7.

Nhóm nào không thuộc nhóm từ chỉ sự vật?

a)

sách, vở, bút, thước kẻ, tẩy, bút chì, bút bi, bút màu, bảng, phấn, cặp sách, khăn đỏ, hộp bút...

b)

ủ lạnh, máy giặt, điều hòa, quạt tường, quạt cây, bóng đèn, bàn ghế, sofa, tranh treo tường...

c)

quyển sáchRau bí, rau muống, rau ngót, rau cải (cải ngọt, cải bao, cải xoong, cải xanh, cải cúc, cải thìa, cải ngồng...); rau dền, rau lang, rau bí.

d)

Máy in, máy tính, bàn, ghế, kẹp giấy, máy fax, cốc, chén, máy photo, kệ sách.

e)

giầy dép, đồng hồ, điện thoại, máy tính, mũ, nón, kính, quần, áo, túi xách, ví, thắt lưng, xe máy, xe đạp, ô tô, bình nước, chiếc ô..

8.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

9.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

10.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

11.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

12.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

13.

Những từ nào chỉ sự vật?

a)

nấu ăn

b)

ngoan

c)

đường nhựa

d)

nhà cao tầng

14.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

15.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

16.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

17.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

18.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

19.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

20.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

21.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

22.

Hoàn thiện câu sau:

...iến đang bò trên cây.

a)

Chiến

b)

Kiến

c)

Miến

23.

Những từ sau đây, từ nào chỉ sự vật:

cây cối, khỏe khoắn, đi lại

a)

cây cối

b)

khỏe khoắn

c)

đi lại

24.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

"Những lá bàng mùa đông đỏ như… ……………… "

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

25.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Tán bàng xòe ra giống như….

a)

cái ô

b)

mái nhà

c)

tán lá

d)

vòm lá

26.

Chọn từ chỉ đồ vật

a)

con trâu

b)

cây bút

c)

cô giáo

d)

đôi bạn

27.

Chọn từ chỉ con vật

a)

con trâu

b)

cây cam

c)

cô giáo

d)

quyển sách

28.

Chọn từ chỉ cây cối

a)

cây cam

b)

con mèo

c)

quyển sách

d)

con trâu

29.

Chọn từ chỉ đồ vật

a)

con mèo

b)

cây dừa

c)

quyển sách

d)

đôi bạn

30.

Chọn từ chỉ con vật

a)

cô giáo

b)

con mèo

c)

quyển sách

d)

cây cam

31.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

"Mẹ là ngọn gió của con"

a)

Mẹ

b)

ngọn gió

c)

Con

d)

Cả 3 phương án trên.

32.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu văn sau:

"Tuấn là một bác sĩ giỏi"

a)

Tuấn

b)

bác sĩ

c)

Cả 2 phương án trên.

33.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

34.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

35.

Đây là ai?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Thợ xây

c)

Thợ may

d)

Thầy giáo

36.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

37.

Câu 2: Từ "vườn rau" là từ chỉ:

a)

người

b)

con vật

c)

cây cối

38.

Câu 3: Các từ "thước kẻ, sách vở" là:

a)

từ chỉ người

b)

từ chỉ đồ vật

c)

từ chỉ cây cối

39.

Câu 4: Từ " quả mít" là từ chỉ:

a)

đồ vật

b)

vườn cây

c)

cây cối

40.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

41.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười