wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Hệ thống lưu trữ và xếp dỡ hàng trên pallet

Total questions: 41

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Các phương pháp xếp hàng lên cao bản

a)

Block stacking

b)

Alternate arrangement

c)

Brick Stacking

d)

Single - deck two - way

2.

Các phương pháp xếp hàng lên cao bản

a)

Pinwheel Stacking:

b)

Split Stacking:

c)

Reversible two - way

d)

Non-reversible single-wing two way

3.

Chiều cao đóng hàng trên cao bản phụ thuộc vào

a)

thiết bị làm hàng

b)

loại cao bản

c)

loại kho

4.

Phân loại cao bản theo hình dạng

a)

Single - deck two - way

b)

Non reversible two - way

c)

Reversible two - way

d)

Cao bản gỗ

5.

Phân loại cao bản theo hình dạng

a)

Non-reversible four-way

b)

Non-reversible single-wing two way

c)

Reversible multi-wing two-way:

d)

Cao bản nhựa composite

6.

Cao bản gỗ, cao bản kim loại, cao bản nhựa composite, cao bản giấy. Đây là cách phân loại theo

a)

Hình dạng

b)

KÍch thước

c)

Chất liệu

d)

Đặc điểm

7.

Hệ thống lưu trữ ảnh hưởng đến:

a)

Việc tiếp cận hàng trong kho

b)

Bảo quản chất lượng sản phẩm

c)

Quy tắc vị trí lưu kho

d)

Quy tắc quay vòng hàng trong kho (FIFO hay LIFO)

8.

Phân loại hệ thống lưu trữ:

a)

Hệ thống lưu trữ hàng với số lượng lớn

b)

Hệ thống lưu trữ hàng lỏng

c)

Hệ thống lưu trữ hàng trên cao bản

d)

Hệ thống lưu trữ hàng kích thước nhỏ

e)

Hệ thống lưu trữ hàng đơn vị dài

9.

(1)là hình thức lưu trữ đơn giản nhất với các cao bản được xếp chồng lên nhau

(2)Không sử dụng bất kỳ thiết bị lưu trữ nào

(3)Giá thành rẻ

Đây là đặc điểm của

a)

KHU CHỨA HÀNG TRÊN MẶT ĐẤT

b)

NESTAINERS

c)

GIÁ HÀNG CAO BẢN DẠNG KHỐI

d)

GIÁ HÀNG CAO BẢN DẠNG ĐẨY

10.

Nguyên tắc an toàn trong khu chứa hàng trên mặt đất

a)

Pallet và hàng hóa ở tầng dưới cùng phải chịu được lực của các pallet và hàng hóa được xếp chồng phía trên

b)

Tất cả các pallet và bao bì chứa phải ở trong tình trạng tốt

c)

Xếp hàng càng cao càng tận dụng được ko gian kho hàng nhưng khả năng tiếp cận các đơn vị hàng sẽ bị hạn chế

d)

Khoảng cách giữa các hàng cao bản là 100mm, giữa các lớp là 50mm

11.

Nguyên tắc an toàn của khu chứa hàng trên mặt đất:

a)

Cần 30% không gian làm nơi quay trở thiết bị là nơi đối cao bản. Do vậy, cần diện tích cho 1000 cao bản thì cần xây dựng khoảng 1340 chỗ

b)

Thích hợp để lưu trữ một số lượng ít đơn vị hàng hóa với mật độ cao

c)

Để an toàn khi xếp và thuận tiện cho việc lái xe nâng vào xếp dỡ hàng, mối khối chứa tối đa 12 hàng cao bản

d)

Quá trình rút hàng phải tuân theo quy luật LIFO

12.

Đặc điểm của Nestainer:

a)

Độ bền cao: Nguyên liệu thép, được sơn tĩnh điện chống rỉ sét. Đảm bảo sử dụng tốt trong môi trường ẩm ướt như kho lạnh

b)

Mật độ lưu trữ cao: có thể xếp thành nhiều tầng, tăng khả năng lưu trữ. Tải trọng 500 - 2000kg/khung

c)

Tính linh hoạt cao: phù hợp với mọi không gian kho, ko phải lắp cố định, di dời dễ dàng.

d)

Ưu và nhược tương tự khu chứa hàng trên mặt đất. Tuy nhiên chiều cao không bị giới hạn bởi tính ổn định hay khả năng chịu tải của cao bản

13.

Đặc điểm của Nestainer:

a)

Tiết kiệm diện tích, chi phí: xếp gọn hoặc lồng vào nhau khi không sử dụng> Xếp chồng lên nhau từ 3 - 4 khung, tiết kiệm diện tích. Xếp lồng vào nhau từng chồng 8 cái tiết kiệm không gian.

b)

Không sử dụng bất kỳ thiết bị lưu trữ nào

c)

Cần 30% không gian làm nơi quay trở thiết bị là nơi đối cao bản. Do vậy, cần diện tích cho 1000 cao bản thì cần xây dựng khoảng 1340 chỗ

d)

Độ bền cao: Nguyên liệu thép, được sơn tĩnh điện chống rỉ sét. Đảm bảo sử dụng tốt trong môi trường ẩm ướt như kho lạnh

14.

ĐẶC ĐIỂM GIÁ HÀNG CAO BẢN DẠNG KHỐI 

a)

Ưu và nhược tương tự khu chứa hàng trên mặt đất. Tuy nhiên chiều cao không bị giới hạn bởi tính ổn định hay khả năng chịu tải của cao bản

b)

Phù hợp với việc lưu trữ số lượng ít đơn vị hàng hóa với mật độ cao

c)

Áp dụng nguyên tắc LIFO đối với giá hàng có rãnh dẫn vào, FIFO đối với giá hàng có rãnh dẫn xuyên qua

d)

Là loại phổ biến nhất

15.

ĐẶC ĐIỂM GIÁ HÀNG CAO BẢN DẠNG KHỐI 

a)

Hoàn toàn giảm thiểu lối đi và tăng khả năng tận dụng diện tích lưu trữ hàng trong kho

b)

Áp dụng nguyên tắc LIFO đối với giá hàng có rãnh dẫn vào, FIFO đối với giá hàng có rãnh dẫn xuyên qua

c)

Xác suất khung kệ bị hỏng thấp hơn giá hàng cao bản dạng đẩy, vì xe nâng không cần phải đi vào bên trong kệ để lấy hàng

d)

Cung cấp từng đường dẫn tới các giá hàng

16.

GIÁ HÀNG CAO BẢN DẠNG ĐẨY

a)

Mật độ chứa hàng lớn

b)

Xác suất khung kệ bị hỏng thấp hơn giá hàng cao bản dạng khối có rãnh đi vào, vì xe nâng không cần phải đi vào bên trong kệ để lấy hàng

c)

Lưu trữ được nhiều loại pallet khác nhau trên cùng tầng hàng, không đòi hỏi sự đồng nhất như giá hàng cao bản dạng khối có rãnh đi vào

d)

Chứa các hàng hóa theo pp LIFO

17.

GIÁ HÀNG CAO BẢN CƠ ĐỘNG

a)

Là loại phổ biến nhất

b)

Cung cấp từng đường dẫn tới các giá hàng

c)

Có thể sử dụng nhiều loại thiết bị khác nhau nhưng xe nâng với là phù hợp hơn cả

d)

Cho phép thiết bị lấy hàng sâu 2 cao bản

18.

GIÁ HÀNG CAO BẢN CƠ ĐỘNG

a)

Phù hợp với việc lưu trữ nhiều loại đơn vị hàng hóa có mật độ thấp, đặc biệt khi nguyên tắc FIFO được yêu cầu thực hiện 1 cách nghiêm ngặt

b)

Chỉ có 2 cao bản ở 2 bên lối đi, do đó khả năng tận dụng diện tích lưu kho thấp

c)

Giá đỡ rất linh hoạt và có thể được thiết kế để chấp nhận các loại tải khác nhau từ hàng nhẹ cho tới hàng nặng

d)

CHỉ cần thiết kế một lối đi dành cho xe nâng

19.

GIÁ HÀNG ĐÔI

a)

Cho phép thiết bị lấy hàng sâu 2 cao bản

b)

Khả năng sử dụng vị trí chứa cao bản là 85%

c)

Đáy dưới của cao bản cần được đặt trên thanh nâng của giá để thiết bị loại xe nâng tầm cao đôi có thể lấy hàng khi ở vị trí xa

20.

GIÁ HÀNG LƯU ĐỘNG

a)

Trừ giá đỡ ở hàng cuối và phía ngoài, những giá còn lại đều được ráp vào khung động cơ chạy điện, có thể di chuyển bằng đường ray trên mặt sàn

b)

CHỉ cần thiết kế một lối đi dành cho xe nâng

c)

tải trọng trên sản là rất lớn

d)

Độ bền cao: Nguyên liệu thép, được sơn tĩnh điện chống rỉ sét. Đảm bảo sử dụng tốt trong môi trường ẩm ướt như kho lạnh

21.

HỆ THỐNG LƯU KHO ĐỘNG

a)

Hệ thống lưu kho động có cấu tạo từ những băng tải con lăn nghiêng theo lực hấp dẫn, chúng được sắp xếp liên tiếp và tạo thành các tầng thẳng đứng

b)

Cao bản được đẩy vào từ phía giá cao hơn và rút ra ở đầu thấp hơn

c)

Thích hợp với nguyên tắc lấy hàng FIFO

d)

Chỉ nên xếp các cao bản của cùng một dây chuyền sản xuất

22.

Xe nâng tay

a)

Ưu điểm: gọn nhẹ, dễ sử dụng, an toàn, dễ xoay trở, hoạt động được trong không gian hẹp, giá thành thấp

b)

Nhược điểm: sức nâng hạn chế, tốc độ di chuyển chậm, không xếp dỡ hàng trên cao được, bị hạn chế khi di chuyển trên mặt nền gồ ghề, dốc nhiều

c)

Mặc dù linh hoạt nhưng đòi hỏi không gian lối đi đáng kể trong kho

d)

Cần lối đi 3,5m hoặc lớn hơn

23.

BĂNG CHUYỀN

a)

Là 1 hệ thống làm hàng trong kho. Có 2 loại chính được sử dụng trong kho hàng là băng chuyền con lăn và băng chuyền xích

b)

Ưu điểm: có tốc độ chuyển hàng nhanh, tăng năng lực tự động hóa cho kho hàng, có độ an toàn cao

c)

Nhược điểm: chi phí lắp đặt lớn

d)

Thông thường được vận hành bằng pin điện, dầu diesel, khí hóa lỏng LPG hoặc khí tự nhiên nén CNG

24.

XE NÂNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN

a)

Ưu điểm: sức nâng và tốc độ di chuyển lớn hơn xe nâng tay, có thể di chuyển trên mặt phẳng nghiêng

b)

Nhược điểm: cần không gian lớn hơn để xoay trở so với xe nâng tay, cũng không thể xếp dỡ hàng hóa trên cao

c)

Mặc dù linh hoạt nhưng đòi hỏi không gian lối đi đáng kể trong kho

d)

Cần lối đi 3,5m hoặc lớn hơn

25.

XE NÂNG ĐỐI TRỌNG

a)

Thông thường được vận hành bằng pin điện, dầu diesel, khí hóa lỏng LPG hoặc khí tự nhiên nén CNG

b)

Mặc dù linh hoạt nhưng đòi hỏi không gian lối đi đáng kể trong kho

c)

CHiều cao nâng thường lên đến khoảng 11m

d)

có thể hoạt động thông thường trong 1 lối đi 2,7 hoặc 2,8 m

26.

XE NÂNG ĐỐI TRỌNG

a)

CHiều cao nâng thường lên đến khoảng 11m

b)

Cần lối đi 3,5m hoặc lớn hơn

c)

Chúng được xây dựng cho một loạt các thông số kỹ thuật, thường là từ tải trọng 1000kg - 45000kg

d)

tải trọng từ 1000kg - 3500kg

27.

XE NÂNG VỚI

a)

được thiết kế chỉ để hoạt động trong kho

b)

thường chạy bằng pin

c)

có thể hoạt động thông thường trong 1 lối đi 2,7 hoặc 2,8 m

d)

tải trọng từ 1000kg - 3500kg

28.

XE NÂNG VỚI

a)

chiều cao nâng tối đa 11m

b)

Ưu điểm: so với xe đối trọng, xe nâng với có thể xếp dỡ hàng trên cao hơn, thiết kế gọn gàng hơn nên tiết kiệm không gian quay trở

c)

Nhược điểm: sức nâng nhỏ hơn và độ ổn định thấp hơn xe đối trọng, bị hạn chế khi di chuyển trên mặt sân bãi gồ ghề, giá thành cao

d)

Có bánh trước có thể quay 1 góc 90 độ. Xe có thể xếp hàng từ 2 bên xe thay vì đơn thuần ở phía đầu xe như các loại xe nâng khác

29.

XE NÂNG VỚI 4 CHIỀU

a)

Có bánh trước có thể quay 1 góc 90 độ. Xe có thể xếp hàng từ 2 bên xe thay vì đơn thuần ở phía đầu xe như các loại xe nâng khác

b)

Được sử dụng trong những kho hàng hay nhà xưởng có 1 phần hàng hóa là những loại có kích thước dài. => tiết kiệm lối đi trong kho

c)

Mặc dù linh hoạt nhưng đòi hỏi không gian lối đi đáng kể trong kho

d)

Nhược điểm: cần không gian lớn hơn để xoay trở so với xe nâng tay, cũng không thể xếp dỡ hàng hóa trên cao

30.

CÁC TRANG THIẾT BỊ DỊCH CHUYỂN CAO BẢN PHỔ BIẾN TRONG KHO HÀNG

a)

băng chuyền

b)

xe nâng tay, xe nâng động cơ

c)

xe nâng đối trọng

d)

 xe nâng với (trong đó có xe nâng 4 chiều)

31.

GIÁ HÀNG ĐƠN GIẢN (HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ XẾP DỠ HÀNG KHÔNG ĐÓNG TRÊN CAO BẢN)

a)

Thường dùng để lưu trữ những loại hàng nhỏ, việc xếp hàng vào và lấy hàng ra được thực hiện bằng tay

b)

Được sắp xếp thành hàng dài, tương tự như giá hàng cơ động dùng để lưu trữ hàng đóng trên pallet

c)

Chứa nhiều SKUs trên 1 giá

d)

Có thể tích hợp với các thùng hoặc ngăn kéo để lưu trữ hàng rời, nhỏ lẻ

32.

GIÁ HÀNG ĐƠN GIẢN LOẠI NẶNG

a)

Hàng nặng và trung bình. Phù hợp với nhiều chủng loại hàng có kích cỡ khác nhau. Hàng xuất chậm

b)

Ứng dụng cho Kho của các doanh nghiệp khác nhau bao gồm cả các dn logistics và các trung tâm phân phối lớn

c)

<3m

d)

100 - 200kg

33.

GIÁ HÀNG ĐƠN GIẢN LOẠI NHẸ

a)

Hàng nhẹ và trung bình. Phù hợp với các loại hàng hóa như phụ tùng ô tô, quần áo bảo hộ

b)

Ứng dụng cho Kho, cửa hàng bán lẻ nhỏ và các đối tượng phục vụ nhu cầu hàng ngày

c)

<2.5 m

d)

<400kg

34.

GIÁ HÀNG LƯU ĐỘNG

a)

Tiết kiệm diện tích lối đi

b)

Hàng hóa có tốc độ quay vòng chậm, không cần chọn hàng nhanh, hàng dự trữ lâu dài và hàng trị giá cao

c)

Xếp hàng nặng phía dưới

d)

KHóa điện hoặc khóa thường

35.

KỆ BĂNG TẢI NẰM

a)

Có xu hướng được sử dụng cho các mặt hàng lớn hơn một chút so với băng chuyền dọc (thùng từ vừa đến lớn)

b)

Phù hợp với hàng hóa yêu cầu an ninh cao hoặc yêu cầu được bảo quản ở nhiệt độ thấp

c)

Phù hợp với các trường hợp khoảng không gian thấp

d)

Nhiều băng chuyền có động cơ đôi để vẫn có thể tiếp cận sản phẩm nếu 1 động cơ bị lỗi

36.

KỆ BĂNG TẢI ĐỨNG

a)

Sản phẩm có thể đặt trực tiếp lên kệ vào các thùng đặt trên kệ hoặc trong các ngăn kép được lắp vào kệ

b)

Tận dụng tốt không gian sàn

c)

Có xu hướng được sử dụng cho các mặt hàng lớn hơn một chút so với băng chuyền ngang (thùng từ vừa đến lớn)

d)

Phù hợp với các trường hợp khoảng không gian thấp

37.

KỆ BĂNG TẢI ĐỨNG

a)

Phù hợp với hàng hóa yêu cầu an ninh cao hoặc yêu cầu được bảo quản ở nhiệt độ thấp

b)

Nhiều băng chuyền có động cơ đôi để vẫn có thể tiếp cận sản phẩm nếu 1 động cơ bị lỗi

c)

Tận dụng tốt không gian sàn

d)

Phù hợp với các trường hợp khoảng không gian thấp

38.

HỆ THỐNG LƯU TRỮ HÀNG DÀI

a)

Blog storage

b)

Toast - rack storag

c)

Xe nâng 4 chiều

d)

KỆ BĂNG TẢI ĐỨNG

39.

HỆ THỐNG LƯU TRỮ HÀNG DÀI

a)

Kệ tay đỡ

b)

Pigeon-hole racking

c)

HỆ THỐNG KỆ CARTON FLOW RACKS

d)

KỆ BĂNG TẢI ĐỨNG

40.

Các thiết bị xếp dỡ hàng dài

a)

Xe nâng bên hông

b)

Xe nâng 4 chiều

c)

Xe nâng đối trọng

d)

Xe nâng tay cầm

41.

Các thiết bị xếp dỡ hàng dài

a)

Cần trục

b)

Xe nâng/xe tải gắn trục ngang

c)

BĂNG CHUYỀN

d)

XE NÂNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN