Font size
WorksheetsTest
Total questions: 36
Worksheet time: 24mins
Giao dịch ứng tiền mặt, thanh toán hàng hóa dịch vụ đối với thẻ tín dụng nội địa (Lộc Việt) hạch toán tài khoản nào trên hệ thống tài khoản kế toán tại Agribank?
211103
211104
211105
211106
211107
Thời hạn hiệu lực đối với thẻ Lộc Việt?
2 năm
3 năm
4 năm
5 năm
Ngày sao kê đối với thẻ Lộc Việt?
5
10
20
25
Ngày đến hạn thanh toán đối với thẻ Lộc Việt?
Sau 15 ngày kể từ ngày sao kê
Sau 20 ngày kể từ ngày sao kê
Sau 25 ngày kể từ ngày sao kê
Sau 10 ngày kể từ ngày sao kê
Thời gian ân hạn lãi đối với thẻ Lộc Việt?
35 ngày
45 ngày
55 ngày
65 ngày
Hạn mức tín dụng của khách hàng được tự động cập nhật khi nào?
Ngày khi KH thanh toán nợ thành công
Sau 2h kể từ khi KH thanh toán nợ thành công
Sau 24h kể từ khi KH thanh toán nợ thành công
Sau 1 ngày kể từ khi KH thanh toán nợ thành công
Hạn mức rút/ứng tiền mặt của thẻ tín dụng nội địa?
Bằng hạn mức tín dụng được cấp
Bằng 50% hạn mức tín dụng được cấp
Bằng 60% hạn mức tín dụng được cấp
Bằng 40% hạn mức tín dụng được cấp
Hạn mức thanh toán hàng hóa, dịch vụ của thẻ tín dụng nội địa?
Bằng hạn mức tín dụng được cấp
Bằng 50% hạn mức tín dụng được cấp
Bằng 60% hạn mức tín dụng được cấp
Bằng 40% hạn mức tín dụng được cấp
Hạn mức rút tiền mặt tại ATM tối đa của thẻ tín dụng nội địa?
2.000.000đ
3.000.000đ
4.000.000đ
5.000.000đ
Hạn mức giao dịch không bắt buộc nhập mã pin tại POS đối với giao dịch thẻ không tiếp xúc (Contactless) của thẻ tín dụng nội địa?
500.000đ
1.000.000đ
2.000.000đ
5.000.000đ
Tỷ lệ thanh toán tối thiểu đối với thẻ tín dụng nội địa?
2%, tối thiểu 100.000đ
4%, tối thiểu 100.000đ
2%, tối thiểu 200.000đ
4%, tối thiểu 200.000đ
TSC hỗ trợ thu nợ số tiền thanh toán tối thiểu đối với thẻ tín dụng nội địa cho toàn hệ thống đến?
0h của ngày đến hạn thanh toán
12h của ngày đến hạn thanh toán
14h của ngày đến hạn thanh toán
24h của ngày đến hạn thanh toán
Hệ thống sẽ tự động khóa thẻ và tính lãi quá hạn với lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn trên toàn bộ dư nợ đối với thẻ tín dụng nội địa nếu khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ số tiền thanh toán tối thiểu sau?
Sau 3 kỳ sao kê liên tiếp và sau ngày đến hạn của kỳ sao kê thứ 3
Sau 4 kỳ sao kê liên tiếp và sau ngày đến hạn của kỳ sao kê thứ 4
Sau 2 kỳ sao kê liên tiếp và sau ngày đến hạn của kỳ sao kê thứ 2
Ngay sau ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê đầu tiên
Trạng thái của thẻ và tài khoản thẻ tín dụng sẽ được tự động khôi phục khi?
Ngay sau khi thu nợ thành công
2h sau khi thu nợ thành công
12h sau khi thu nợ thành công
24h sau khi thu nợ thành công
Hình thức thu nợ tại quầy giao dịch đối với thẻ tín dụng nội địa (Lộc Việt) được thực hiện trên?
IPCAS
CSP
FIMI
Emobile Banking
Người quản lý nợ cho vay phải thực hiện bàn giao toàn bộ hồ sơ vay vốn, hồ sơ giải ngân cho GDVKT trước bao lâu?
1h
2h
24h
1 ngày
Ai là người trả hồ sơ cho khách hàng sau khi giải ngân (đối với các hồ sơ phải trả khách hàng)?
Người quản lý khoản vay
Giao dịch viên kế toán
Trường hợp thu nợ gốc trước, lãi và phí thu sau, GDV phải duy trì số dư nợ gốc tối thiểu trên hợp đồng tín dụng đối với KH pháp nhân, DNTN như thế nào?
1.000.000đ/HĐTD
10.000.000đ/HĐTD
1.000.000đ/GNN
10.000.000đ/GNN
Trường hợp thu nợ gốc trước, lãi và phí thu sau, GDV phải duy trì số dư nợ gốc tối thiểu trên hợp đồng tín dụng đối với KH cá nhân như thế nào?
100.000đ/HĐTD
500.000đ/HĐTD
100.000đ/GNN
500.000đ/GNN
Phương pháp giao nhận hồ sơ bổ sung trong quá trình vay vốn giữa người quản lý khoản vay với GDV KT?
GDV ký nhận trên danh mục hồ sơ giấy ngay trong ngày
GDV ký nhận trên danh mục hồ sơ giấy trong vòng 24 giờ
GDV ký nhận trên bằng chữ ký điện tử trên phần mềm quản lý hồ sơ ngay trong ngày
GDV ký nhận trên bằng chữ ký điện tử trên phần mềm quản lý hồ sơ trong vòng 24 giờ
GDV (NQLKV) thực hiện chuyển nợ nhóm 2 trong trường hợp nào?
GDV chủ động chuyển nợ nhóm 2 khi có nợ quá hạn phát sinh và không có Báo cáo đánh giá, điều chỉnh nhóm nợ
GDV chủ động chuyển nợ nhóm 2 khi có nợ quá hạn phát sinh và có Báo cáo đánh giá, điều chỉnh nhóm nợ
NQLKV chủ động chuyển nợ nhóm 2 khi có nợ quá hạn phát sinh
NQLKV chuyển nợ nhóm 2 khi có nợ quá hạn phát sinh và có Báo cáo đánh giá, điều chỉnh nhóm nợ
Đối với HĐHMTD hết hiệu lực, HĐTD và các HĐ sửa đổi, bổ sung (nếu có), BCĐX cho vay, PASD vốn kiêm BCĐX cho vay, văn bản thông báo phê duyệt cho vay (nếu có) lưu tại đâu?
Trường hợp KH tất toán và không ký lại HĐ mới, GDV lưu cùng chứng từ tất toán lần nhận nợ cuối cùng
Trường hợp KH đề nghị ký kết HĐ mới, GDV lưu cùng chứng từ tất toán lần nhận nợ cuối cùng
Trường hợp KH tất toán và không ký lại HĐ mới, GDV lưu cùng chứng từ thu nợ đầu tiên của HĐTD mới kể từ ngày HĐTD mới có hiệu lực
Trường hợp KH đề nghị ký kết HĐTD mới, GDV lưu cùng chứng từ thu nợ đầu tiên của HĐTD mới kể từ ngày HĐTD mới có hiệu lực
Người QLKV không thực hiện theo dõi, bàn giao trên phần mềm quản ký hồ sơ KH đối với các hồ sơ nào sau đây?
Hồ sơ vay vốn ban đầu
Hồ sơ giải ngân khi giao dịch tại điểm giao dịch (online&offline)
Bản gốc BCĐX giải ngân hoặc BCĐX giải ngân kiêm GNN
Bản gốc GNN và bảng kê chứng từ nhận nợ (nếu có)
GDV thực hiện in danh mục hồ sơ bổ sung trên phần mềm quản lý hồ sơ khách hàng của khoản vay ngắn hạn, cho vay theo hạn mức và thực hiện lưu trữ như thế nào?
GDVKT thực hiện in và lưu khi tất toán hồ sơ
GDV KT thực hiện in và lưu vào hồ sơ còn hiệu lực định kỳ hàng quý chậm nhất ngày 5 của tháng tiếp theo
GDV KT thực hiện in và lưu vào hồ sơ còn hiệu lực định kỳ 6 tháng chậm nhất ngày 15 của tháng tiếp theo
GDV KT thực hiện in và lưu vào hồ sơ còn hiệu lực định kỳ hàng năm chậm nhất ngày 31/03 của năm tiếp theo
GDV thực hiện in danh mục hồ sơ bổ sung trên phần mềm quản lý hồ sơ khách hàng của khoản vay trung hạn, dài hạn, vay dự án và lưu trữ như thế nào?
GDVKT thực hiện in và lưu khi tất toán hồ sơ
GDV KT thực hiện in và lưu vào hồ sơ còn hiệu lực định kỳ hàng quý chậm nhất ngày 5 của tháng tiếp theo
GDV KT thực hiện in và lưu vào hồ sơ còn hiệu lực định kỳ 6 tháng chậm nhất ngày 15 của tháng tiếp theo
GDV KT thực hiện in và lưu vào hồ sơ còn hiệu lực định kỳ hàng năm chậm nhất ngày 31/03 của năm tiếp theo
Đối với TSBĐ theo quy định phải mua bảo hiểm, NQLKV photo Giấy chứng nhận bảo hiểm, giấy chuyển quyền thụ hưởng (nếu có), bản gốc hợp đồng bảo hiểm (nếu có) lưu tại đâu?
Lưu cùng hồ sơ vay vốn của khách hàng
Lưu cùng hồ sơ TSBĐ đã mua bảo hiểm
Lưu cùng hồ sơ pháp lý
Không phải lưu vào bộ hồ sơ
Danh mục tài sản (Mẫu 01A/TSBĐ), GDVKT lưu tại đâu?
Lưu hồ sơ vay vốn
Lưu hồ sơ TSBĐ
Lưu NKCT bút toán nhập TSBĐ
Lưu cùng TSBĐ trong bì niêm phong
Trường hợp giải chấp toàn bộ TSBĐ và khách hàng đề nghị nhận lại tài sản, GDVKT lưu NKCT những chứng từ nào sau đây?
Chứng từ giao dịch, tờ trình giải chấp TSBĐ (Mẫu 05/TSBĐ)
Phiếu Xuất kho
Hợp đồng thế chấp/cầm cố TSBĐ và các hợp đồng sửa đổi, bổ sung (nếu có)
Phiếu nhập kho
Đối với TSBĐ là Giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm của KH do Agribank phát hành, khi đến hạn, GDVKT chủ động thu nợ tất toán khoản vay và?
(PXK sau khi lập có đầy đủ chữ ký của Kiểm soát và Phê duyệt)
GDVKT lập PXK trên PMQLTS và ký tại vị trí chữ ký của khách hàng trên PXK, ghi "Agribank thu nợ" tại vị trí chữ ký của KH trên GTCG/thẻ tiết kiệm và CTGD
NQLKV lập PXK trên PMQLTS và ký tại vị trí chữ ký của khách hàng trên PXK, GTCG/thẻ tiết kiệm và CTGD
NQLKV lập PXK trên PMQLTS và ký tại vị trí chữ ký của khách hàng trên PXK, GDVKT ký tại vị trí chữ ký của KH trên GTCG/thẻ tiết kiệm và CTGD
NQLKV lập PXK trên PMQLTS và ký tại vị trí chữ ký của khách hàng trên PXK, GDVKT ghi "Agribank thu nợ" tại vị trí chữ ký của KH trên GTCG/thẻ tiết kiệm và CTGD
Trường hợp tăng/giảm giá trị thế chấp TSBĐ mà không thay đổi TSBĐ thì?
GDVKT lập PXN, PNK
NQLKV lập PXK, PNK
Không phải lập PXK, PNK
Thời gian lưu trữ đối với biên bản kiểm tra, rà soát hồ sơ vay vốn?
3 năm
5 năm
10 năm
15 năm
Phí phát hành thẻ Lộc Việt? (Chưa bao gồm VAT)
50.000đ/thẻ
150.000đ/thẻ
100.000đ/thẻ
Miễn phí
Phí phát hành lại thẻ Lộc Việt? (Chưa bao gồm VAT)
50.000đ/thẻ
Miễn phí trong trường hợp phát hành lại do thẻ hết hạn hiệu lực
100.000đ/thẻ
Miễn phí trong tất cả các trường hợp
Phí thường niên thẻ Lộc Việt/năm? (Chưa bao gồm VAT)
50.000đ/thẻ
150.000đ/thẻ
100.000đ/thẻ
150.000đ/thẻ. Miễn phí năm đầu tiên
Phí rút/ứng tiền mặt tại ATM/POS của Agribank đối với thẻ Lộc Việt? (Chưa bao gồm VAT)
0.5% số tiền giao dịch. Tối thiểu 10.000 VND
1% số tiền giao dịch. Tối thiểu 10.000 VND
0.5% số tiền giao dịch. Tối thiểu 20.000 VND
1% số tiền giao dịch. Tối thiểu 20.000 VND
Phí rút/ứng tiền mặt tại ATM/POS của TCTTT khác đối với thẻ Lộc Việt? (Chưa bao gồm VAT)
1.Trong lãnh thổ Việt Nam: 0.5% số tiền GD. Tối thiểu 10.000 VND
2.Ngoài lãnh thổ Việt Nam: 40.000 VND/GD
1.Trong lãnh thổ Việt Nam: 1% số tiền GD. Tối thiểu 10.000 VND
2.Ngoài lãnh thổ Việt Nam: 20.000 VND/GD
1.Trong lãnh thổ Việt Nam: 0.5% số tiền GD. Tối thiểu 20.000 VND
2.Ngoài lãnh thổ Việt Nam: 20.000 VND/GD
1.Trong lãnh thổ Việt Nam: 1% số tiền GD. Tối thiểu 20.000 VND
2.Ngoài lãnh thổ Việt Nam: 40.000 VND/GD
