Font size
WorksheetsTiếng hàn tổng hợp quyển 3- Bài 14
Total questions: 41
Worksheet time: 41mins
Vai chính
(a)
Vai phụ
(a)
Nhận vai
(a)
Lời thoại
(a)
Cảnh ( trong phim)
(a)
줄거리
(a)
Nhạc nền
(a)
Cảm giác như thật
(a)
Biểu diễn, đóng, diễn xuất
(a)
Khởi chiếu
(a)
Hết vé
(a)
Bản giới thiệu tóm tắt, trailer
(a)
Điểm bán vé
(a)
Rùng mình, nổi gai ốc
(a)
Kinh khủng, khủng khiếp
(a)
Mang tính bạo lực
(a)
Mang tính ấn tượng
(a)
Mang tính khiêu dâm
(a)
Phố rạp phim
(a)
show biểu diễn
(a)
Bộ phim nổi tiếng
(a)
Có tính khiêu dâm
(a)
Khán thính giả
(a)
Hạn chế
(a)
Ưu tú
(a)
Thích xem
(a)
Giảm cân
(a)
Sắp chết
(a)
Bối cảnh
(a)
Tiếng địa phương
(a)
Tránh, né tránh
(a)
Đời sống thực tế
(a)
Thứ hạng, xếp hạng
(a)
Chiếm/ chiếm giữ
(a)
Cầu thủ đội tuyển quốc gia
(a)
Quan khách
(a)
Đem lại tiếng cười
(a)
Ấu trĩ/ trẻ con
(a)
Phát sóng dùng ngôn ngữ kí hiệu cho người khiếm thính
(a)
Phim tài liệu
(a)
Phát sóng trực tiếp/ livestream
(a)
