wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

2.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

3.

Em hiểu như thế nào về cụm từ  “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu”?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

4.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

5.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Học online

c)

Bán hàng có quy mô

d)

Quản lý học sinh trong nhà trường

6.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

7.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

8.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

9.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Cập nhật và khai thác dữ liệu

10.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

11.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Quản lí dung lượng của các thiết bị nhớ

d)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

13.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người  lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

14.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

15.

Mô hình dữ liệu phân cấp (Hierarchical model) là gì ?

a)

Đây là dạng mô hình cơ sở dữ liệu được ra đời đầu tiên vào những năm 60. Cấu trúc của nó gồm nhiều nút, mỗi nút biểu diễn cho một thực thể nhất định. Giữa hai nút được liên kết với nhau theo những mối quan hệ.

b)

Tại đây, các các đỉnh là các thực thể, các cung là quan hệ giữa hai đỉnh, một kiểu bản ghi có thể liên kết với nhiều kiểu bản ghi khác.

c)

Đây là mô hình dựa trên lý thuyết tập hợp và đại số quan hệ. Nhờ áp dụng điều này mà mô hình dữ liệu quan hệ có tính chặt chẽ khá cao, mô tả dữ liệu một cách rõ ràng. Nó được đánh giá là mô hình với nhiều ưu điểm, được sử dụng thông dụng nhất hiện nay.

d)

Mô hình này cho phép định nghĩa được các kiểu đối tượng phức tạp. Có nhiều tính chất khác nhau như: bao đóng (encapsulation), kế thừa (heritage), đa hình (polymorphism). 

16.

Mô hình dữ liệu mạng (Network model) là gì ?

a)

Đây là dạng mô hình cơ sở dữ liệu được ra đời đầu tiên vào những năm 60. Cấu trúc của nó gồm nhiều nút, mỗi nút biểu diễn cho một thực thể nhất định. Giữa hai nút được liên kết với nhau theo những mối quan hệ.

b)

Tại đây, các các đỉnh là các thực thể, các cung là quan hệ giữa hai đỉnh, một kiểu bản ghi có thể liên kết với nhiều kiểu bản ghi khác.

c)

Đây là mô hình dựa trên lý thuyết tập hợp và đại số quan hệ. Nhờ áp dụng điều này mà mô hình dữ liệu quan hệ có tính chặt chẽ khá cao, mô tả dữ liệu một cách rõ ràng. Nó được đánh giá là mô hình với nhiều ưu điểm, được sử dụng thông dụng nhất hiện nay.

d)

Mô hình này cho phép định nghĩa được các kiểu đối tượng phức tạp. Có nhiều tính chất khác nhau như: bao đóng (encapsulation), kế thừa (heritage), đa hình (polymorphism). 

17.

Mô hình dữ liệu quan hệ (Relational model) là gì ?

a)

Đây là dạng mô hình cơ sở dữ liệu được ra đời đầu tiên vào những năm 60. Cấu trúc của nó gồm nhiều nút, mỗi nút biểu diễn cho một thực thể nhất định. Giữa hai nút được liên kết với nhau theo những mối quan hệ.

b)

Tại đây, các các đỉnh là các thực thể, các cung là quan hệ giữa hai đỉnh, một kiểu bản ghi có thể liên kết với nhiều kiểu bản ghi khác.

c)

Đây là mô hình dựa trên lý thuyết tập hợp và đại số quan hệ. Nhờ áp dụng điều này mà mô hình dữ liệu quan hệ có tính chặt chẽ khá cao, mô tả dữ liệu một cách rõ ràng. Nó được đánh giá là mô hình với nhiều ưu điểm, được sử dụng thông dụng nhất hiện nay.

d)

Mô hình này cho phép định nghĩa được các kiểu đối tượng phức tạp. Có nhiều tính chất khác nhau như: bao đóng (encapsulation), kế thừa (heritage), đa hình (polymorphism). 

18.

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng (Object Oriented model) là gì ?

a)

Đây là dạng mô hình cơ sở dữ liệu được ra đời đầu tiên vào những năm 60. Cấu trúc của nó gồm nhiều nút, mỗi nút biểu diễn cho một thực thể nhất định. Giữa hai nút được liên kết với nhau theo những mối quan hệ.

b)

Tại đây, các các đỉnh là các thực thể, các cung là quan hệ giữa hai đỉnh, một kiểu bản ghi có thể liên kết với nhiều kiểu bản ghi khác.

c)

Đây là mô hình dựa trên lý thuyết tập hợp và đại số quan hệ. Nhờ áp dụng điều này mà mô hình dữ liệu quan hệ có tính chặt chẽ khá cao, mô tả dữ liệu một cách rõ ràng. Nó được đánh giá là mô hình với nhiều ưu điểm, được sử dụng thông dụng nhất hiện nay.

d)

Mô hình này cho phép định nghĩa được các kiểu đối tượng phức tạp. Có nhiều tính chất khác nhau như: bao đóng (encapsulation), kế thừa (heritage), đa hình (polymorphism). 

19.

Đâu không phải là mô hình của cơ sở dư liệu ?

a)

Scrum

b)

Hierarchical model

c)

Network model

d)

Relational model

20.

Các ưu điểm của hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL

a)

Cung cấp cho người dùng nhiều chức năng

b)

Đa dạng giao diện

c)

Hoạt động được ở trên nhiều cơ sở dữ liệu khác nhau ví dụ như DB2 và Oracle

d)

Có những cải tiến và cả tính năng mới. Bởi lẽ, có xu hướng thiết lập các thanh bar cho công cụ quản lý cơ sở dữ liệu khác. 

21.

Các nhược điểm của hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL

a)

Cần phải dành nhiều thời gian hơn để làm việc với hệ quản trị MySQL

b)

Không có sự hỗ trợ tích hợp cho XML hoặc cho OLAP

c)

Các hỗ trợ sẽ có sẵn ở trong phiên bản miễn phí, tuy nhiên bạn cần phải trả phí để sử dụng

d)

Có khá nhiều yêu cầu về tài nguyên sau khi tiến hành cài đặt. Chính vì vậy, bạn cần phải nâng cấp những phần cứng. 

22.

Các ưu điểm của hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle

a)

Có những cải tiến và cả tính năng mới. Bởi lẽ, có xu hướng thiết lập các thanh bar cho công cụ quản lý cơ sở dữ liệu khác. 

b)

Công cụ quản lý cực kỳ mạnh mẽ, người dùng có thể tìm thấy được một công cụ có thể làm được những điều mà bạn muốn. 

c)

Chi phí khá thấp, nhất là với những tổ chức nhỏ. 

d)

Có khá ít yêu cầu về tài nguyên sau khi tiến hành cài đặt. Chính vì vậy, bạn không cần phải nâng cấp những phần cứng.

23.

Các nhược điểm của hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle

a)

Chi phí khá cao, nhất là với những tổ chức nhỏ

b)

Có khá nhiều yêu cầu về tài nguyên sau khi tiến hành cài đặt. Chính vì vậy, bạn cần phải nâng cấp những phần cứng. 

c)

Có những cải tiến và cả tính năng mới. Bởi lẽ, Oracle có xu hướng thiết lập các thanh bar cho công cụ quản lý cơ sở dữ liệu khác. 

d)

Công cụ quản lý cực kỳ mạnh mẽ, người dùng có thể tìm thấy được một công cụ có thể làm được những điều mà bạn muốn.

24.

Các ưu điểm của hệ quản trị csdl SQL Server

a)

Tốc độ nhanh và ổn định.

b)

Cung cấp cho người dùng khả năng điều chỉnh lẫn theo dõi hiệu suất. Đồng thời, chúng cũng làm giảm việc phải sử dụng các tài nguyên.

c)

Người dùng có thể truy cập được các hình ảnh trực quan ở trên các thiết bị di động.

d)

Hoạt động khá tốt đối với những sản phẩm của nhà Microsoft.

25.

Các nhược điểm của hệ quản trị csdl SQL Server

a)

Ngay cả khi đã điều chỉnh hiệu suất thì vẫn có thể tiêu tốn tài nguyên.

b)

Có khá nhiều cá nhân gặp phải sự cố khi sử dụng các dịch vụ tích hợp SQL Server cho việc nhập file. 

c)

Hoạt động không tốt đối với những sản phẩm của nhà Microsoft.

d)

Tốc độ chậm và không ổn định.

26.

Mục đích thiết kế thiết kế cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu

a)

Thỏa mãn các yêu cầu thông tin của người dùng và ứng dụng

b)

Cung cấp cấu trúc tự nhiên và dễ hiểu của thông tin

c)

Hổ trợ các đòi hỏi về khả năng xử lý và tích hiệu quả

d)

Thiết kế cho vui và kéo dài thời gian làm việc

27.

Trong cơ sở dữ liệu có các loại liên kết nào ?

a)

1 - 1

b)

1 - N

c)

0 - 1 và 0 - N

d)

N - N

e)

0 - 0

28.

Ý nghĩa của mới liên kết này là gì ?

a)

Các nhận viên phải báo cáo cho cấp trên

b)

Một nhân viên làm báo cáo cho nhiều cấp trên

c)

Tối thiểu có ít nhất 0 và tối đa là 1 nhận viên làm báo cáo cho nhiều cấp trên

d)

Các nhận viên phải báo cáo cho cấp trên và cấp trên cũng là một nhận viên

29.

Ý nghĩa của mối liên kết trong ảnh là gì ?

a)

Tối thiểu có 0 Sinh viên và tối đa là 1 sinh viên hoàn tất ít nhất 1 khóa học hoặc nhiều khóa học

b)

Tối thiểu 1 sinh viên hoặc nhiều sinh viên có thể hoàn tất tối thiểu 1 khóa học hoặc nhiều khóa học

c)

1 Sinh viên chỉ có thể hoàn tất 1 khóa học

d)

Tối thiểu 1 sinh viên hoặc tối đa 1 sinh viên có thể hoàn tất tói thiểu 1 khóa học hoặc tối đa 1 khóa học

30.

Ý nghĩ của mối quan hệ trong ảnh là gì ?

a)

1 Giảng viên hướng dẫn nhiều sinh viên làm 1 đồ án

b)

Nhiều giảng viên hướng dẫn 1 sinh viên làm nhiều đồ án

c)

1 Giảng viên hướng dẫn nhiều sinh viên làm nhiều đồ án

d)

Nhiều giảng viên hướng dẫn nhiều sinh viên làm một đồ án

31.

Ý nghĩa của liên kết trong ảnh là gì ?

a)

- 1 giáo viên chủ nhiệm tối đa 1 lớp và chủ nhiệm tối thiệu 1 lớp.

- 1 lớp có thể không có giáo viên chủ nhiệm hoặc tối đa 1 giáo viên chủ nhiệm.

b)

- Nhiều giáo viên chủ nhiệm tối đa 1 lớp và chủ nhiệm tối thiệu 1 lớp.

- Nhiều lớp có thể không có giáo viên chủ nhiệm hoặc tối đa 1 giáo viên chủ nhiệm.

c)

- 1 giáo viên chủ nhiệm tối đa nhiều lớp và chủ nhiệm tối thiệu 1 lớp.

- 1 lớp có thể không có giáo viên chủ nhiệm hoặc tối đa nhiều giáo viên chủ nhiệm.

d)

- Nhiều giáo viên chủ nhiệm tối đa 1 lớp và chủ nhiệm tối thiệu 1 lớp.

- 1 lớp có thể không có giáo viên chủ nhiệm hoặc tối đa 1 giáo viên chủ nhiệm.

32.

Ý nghĩa của mối liên kết trong ảnh là gì ?

a)

- 1 giáo viên chủ nhiệm tối thiểu 1 lớp và có thể nhiều hơn 1 lớp

- 1 lớp sẽ có nhiều nhất 1 giáo viên chủ nhiệm và luôn phải có giáo viên chủ nhiệm

b)

- Nhiều giáo viên chủ nhiệm tối thiểu 1 lớp và có thể nhiều hơn 1 lớp

- Nhiều lớp sẽ có nhiều nhất 1 giáo viên chủ nhiệm và luôn phải có giáo viên chủ nhiệm

c)

- Nhiều giáo viên chủ nhiệm tối thiểu 1 lớp và có thể nhiều hơn 1 lớp

- 1 lớp sẽ có nhiều nhất 1 giáo viên chủ nhiệm và luôn phải có giáo viên chủ nhiệm

d)

- 1 giáo viên chủ nhiệm tối thiểu 1 lớp và có thể nhiều hơn 1 lớp

- Nhiều lớp sẽ có nhiều nhất 1 giáo viên chủ nhiệm và luôn phải có giáo viên chủ nhiệm

33.

Câu lệnh SELECT trong SQL được sử dụng để làm gì ?

a)

Được sử dụng để chọn dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

b)

Được sử dụng để xóa dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

c)

Được sử dụng để cập nhật dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

d)

Được sử dụng để thêm dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

34.

Câu lệnh DELETE trong SQL được sử dụng để làm gì ?

a)

Được sử dụng để chọn dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

b)

Được sử dụng để xóa dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

c)

Được sử dụng để cập nhật dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

d)

Được sử dụng để thêm dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

35.

Câu lệnh UPDATE trong SQL được sử dụng để làm gì ?

a)

Được sử dụng để chọn dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

b)

Được sử dụng để xóa dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

c)

Được sử dụng để cập nhật dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

d)

Được sử dụng để thêm dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

36.

Câu lệnh INSERT INTO trong SQL được sử dụng để làm gì ?

a)

Được sử dụng để chọn dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

b)

Được sử dụng để xóa dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

c)

Được sử dụng để cập nhật dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

d)

Được sử dụng để thêm dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

37.

Cấu trúc của cấu lên SELECT là gì ?

a)

SELECT * FROM table_name;

b)

SELECT column1, column2, ...FROM table_name;

c)

SELECT table_name (column1, column2, column3, ...) VALUES (value1, value2, value3, ...);

d)

SELECT table_name VALUES (value1, value2, value3, ...);

38.

Cấu trúc của cấu lên INSERT INTO là gì ?

a)

INSERT INTO * FROM table_name;

b)

INSERT INTO column1, column2, ...FROM table_name;

c)

INSERT INTO table_name (column1, column2, column3, ...) VALUES (value1, value2, value3, ...);

d)

INSERT INTO table_name VALUES (value1, value2, value3, ...);

39.

Cấu trúc của cấu lên UPDATE là gì ?

a)

UPDATE table_name SET column1 = value1, column2 = value2, ...WHERE condition;

b)

UPDATE FROM table_name WHERE condition;

c)

UPDATE table_name (column1, column2, column3, ...) VALUES (value1, value2, value3, ...) WHERE condition;

d)

UPDATE table_name VALUES (value1, value2, value3, ...) WHERE condition;

40.

Cấu trúc của cấu lên DELETE là gì ?

a)

DELETE table_name SET column1 = value1, column2 = value2, ...WHERE condition;

b)

DELETE FROM table_name WHERE condition;

c)

DELETE table_name (column1, column2, column3, ...) VALUES (value1, value2, value3, ...) WHERE condition;

d)

DELETE table_name VALUES (value1, value2, value3, ...) WHERE condition;

41.

Cấu trúc của cấu lên INNER JOIN là gì ?

a)

SELECT column_name(s) FROM table1 INNER JOIN table2 ON table1.column_name = table2.column_name;

b)

SELECT column_name(s) FROM table_name WHERE column_name INNER JOIN (value1, value2, ...);

c)

SELECT column_name(s)FROM table_nameWHERE column_name INNER JOIN (SELECT STATEMENT);;

d)

SELECT column_name(s) FROM table2 INNER JOIN table2 ON table1.column_name = table2.column_name;

42.

Cấu trúc của cấu lên INNER JOIN là gì ?

a)

SELECT column_name(s) FROM table1 INNER JOIN table2 ON table1.column_name = table2.column_name;

b)

SELECT column_name(s) FROM table_name WHERE column_name INNER JOIN (value1, value2, ...);

c)

SELECT column_name(s)FROM table_nameWHERE column_name INNER JOIN (SELECT STATEMENT);;

d)

SELECT column_name(s) FROM table2 INNER JOIN table2 ON table1.column_name = table2.column_name;

43.

Điền vào chỗ trống để dòng lệch truy xuất được thông tin của bảng với điều kiện nhất đinh

Select _ (a)   table Where condition

44.

Điền vào chỗ trống hoàn thành cấu trúc câu lệnh sao

SELECT * FROM table1 _____ ____ table2 ON table1.column_name = table2.column_name;

(a)  

45.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành cấu trúc câu lệnh sao

SELECT column_name(s) FROM table_name WHERE column_name (a)   (SELECT STATEMENT)