wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mẹ kiên béo

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữtrên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

2.

Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Thẻ nhớcó dung lượng 16GB thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

Khoảng dưới 1300 bức ảnh

b)

Khoảng 1420 bức ảnh

c)

Khoảng 69 bức ảnh

d)

Khoảng 1365 bức ảnh

3.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

1MB = 1024KB

b)

1B = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1Bit = 1024B

4.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất vềkhái niệm BIT?

a)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

Chính chữ số 1

c)

Đơn vị đo lượng thông tin

d)

Một sốcó 1 chữ số

5.

Thông tin là gì

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tư ợng nào

c)

Hình ảnh, âm thanh

d)

màu vàng nhưng có thêm văn bản

6.

Trong những đi ều sau đây nói vềKilobyte (KB), điều nào đúng?

a)

. Đơn vị đo lượng tin bằng 1000 byte

b)

Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1000 byte

c)

Đơn vịđo dung lượng bộ nhớ tính theo 1000 kí tự.

d)

Đơn vị đo tốc độ của máy tính

7.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

máy phát điện

b)

máy tính điện tử

c)

máy rung

d)

đồng hồ

8.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh

a)

điện thoại di động

b)

máy giặt

c)

máy tính casio

d)

đồng hồ quần què j đó

9.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người

a)

Khi dịch một tài liệu

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

c)

Khi chuẩn đoán bệnh

d)

Khi phân tích tâm lí một con người

10.

Điền từ những thích hợp vào ô trống: Lý do hàng đầu của vi ệc kết nối m ạng máy tính là đểtrao đổi.........và dùng chung........

a)

thông tin,dữ liệu

b)

dữ liệu,thiết bị

c)

dữ liệu,tài nguyên

d)

tài nguyên,thiết bị

11.

Mạng máy tính là:

a)

tập hợ p các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông

b)

tập hợp máy tính

c)

LAN

d)

Internet

12.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi.

13.

Phát biểu nào dưới đây về bộđịnh tuyến (Router) là ĐÚNGnhất?

a)

Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia

b)

Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet

c)

Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia

d)

Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây

14.

Trong các thiết bịdư ới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

card mạng

b)

hub

c)

modem

d)

webcam

15.

Phát biểu nào sau đây về MẠNG KHÔNG DÂY là SAI ?

a)

Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây)

b)

Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây

c)

Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệ u cao hơn hẳn mạng hữu tuyến

d)

Máy tính tham gia vào mạng không dây phải đư ợc trang bị vỉ mạng không dây

16.

Định nghĩa về điện toán đám mây?

a)

Một máy tính không ở nhà người dùng

b)

Một mạng các máy tính được kết nối

c)

Phần mềm và các dịch vụ chạy trên Internet thay vì trên máy tính của bạn

d)

Một vị trí trên ổ cứng của bạn nơi mà bạn có th ể cộng tác và chia sẻ các tập tin

17.

Điều nào sau đây là 1 ví dụ về điện toán đám mây?

a)

Sử dụng Gmail

b)

Sử dụng máy tính xách tay của bạn trên máy bay

c)

Sử dụng WiFi để kết nối với máy in mạng

d)

Tất cả những điều này là ví dụ về điện toán đám mây

18.

Đâu không phải là loại hình dịch vụ của điện toán đám mây

a)

SaaS (Software as a sevice)

b)

PaaS (Platform as a service)

c)

IaaS (Infrastructure as a service)

d)

SaaI (Super Artistic AI)

19.

Phương án nào dưới đây là Đúng?

a)

Mỹ là quốc gia sáng tạo ra Internet nên cũng là chủ sở hữu Internet. Các quốc gia khác muốn tham gia vào Intemet đều phải được phép của Chính phủ Mỹ

b)

Internet do Liên hợp quốc quản lí. Các quốc gia đều có quyền sử dụng Intemet. Ai cũng có thể tự kết nối vào mạng Internet

c)

Internet không có chủnhưng có một tổ chức điều phối kĩ thuật và chính sách. Các tổ chức hay cá nhân tự nguyệ n tham gia vào Intemet. Đểđược kết nối, họ sử dụng dịch vụ kết nối của các nhà cung cấp dịch vụInternet

d)

Internet được hình thành một cách tự phát , các tổ chức hay cá nhân tự thoà thuận với nhau hoặc thuê qua một nhà cung cấp dịch vụđường nối với nhau

20.

cái nào đúng

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụtương tác qua Intemet) đều là dịch vụđám mây.

b)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụđám mây.

c)

Báo điện tửđăng tin tức hàng ngày là dịch vụđám mây.

d)

Web -mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụđám mây

21.

cái nào đúng

a)

loT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

loT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tựđộng.

c)

loT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu

d)

loT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau

22.

Các thiết bị của IoT?

a)

cảm biến

b)

bộ định tuyến

c)

bộ chuyển đổi tính hiệu

d)

rom ram

e)

đồng hồ đo và thiết bị kết nối internet

23.

Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của Dịch vụ đám mây bao gồm?

a)

Nền tảng, phần mềm, cơ sở hạ tầng

b)

Phần mềm, phần cứng, cơ sở hạ tầng

c)

Nền tảng, phần cứng, cơ sở hạ tầng

d)

Phần cứng, nền tảng, phần mềm

24.

Em hãy chọn phát biểu CHƯA CHÍNH XÁC:

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ

d)

Thiết bịthông minh có thểtương tác với ngư ời sử dụng hay các thiết bị thông minh khác

25.

Mạng diện rộng có phạm vi lớn nhất là?

a)

LAN

b)

Internet

c)

WAN

d)

MAN-UNITED

26.

Mật khẩu nào dưới đây là mật khẩu mạnh?

a)

mekienbeo123

b)

taoyeumekien1234

c)

hoangnAM231!

d)

69696969696969696969

27.

Điều nào sau đây SAI khi nói vềcác đặc đi ềm của virus?

a)

Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại.

b)

Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.

c)

Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh.

d)

Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows

28.

Điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.

b)

Lừa người sử dụng tải phần mềm.

c)

Gắn mình vào một tệ p khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cần cùa người dùng

29.

Điều nào sau đây SAI khi nói vềTrojan?

a)

Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin.

b)

Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính.

c)

Trojan là virus.

d)

Rootkit là một loại hình trojan.

30.

Trong khoa học máy tính, tùy chọn nào sau đây mô tả ĐÚNG NHẤT về Trojan?

a)

Thu thập thông tin cá nhân

b)

Phần mềm độc hại dư ới vỏ bọc của phần mềm hữu ích

c)

Phần mềm quảng cáo (Adware)

d)

Tựsao chép để lây lan sang các máy tính khác

31.

Bạn gọi hành vi lừa mọi người để cho bạn truy cập trái phép vào toàn nhà hoặc hệ thống máy tính là gì?

a)

Hack

b)

Spyware

c)

social engineering

d)

phishing

32.

Máy tính của bạn bắt đầu hi ển thị các thông báo lỗi l ạvà sau đó mọi th ứtrong thư mục Documents của bạn bị xóa. Nguyên nhân của sự cố này có thể là:

a)

Ch sai HT

b)

Spyware

c)

Virus

d)

Phishing

33.

Một hacker có thể truy cập từ xa vào máy tính của bạn thông qua?

a)

Worm

b)

Virus

c)

Trojan

d)

Adware

34.

ung dung quang cao

a)

spyware

b)

Desktop firewall

c)

adware

d)

monitoring software

35.

Virus có thể tải vào máy tính bằng những phương thức nào? (chọn ba)

a)

Tệp đính kèm email

b)

Phần mềm an toàn

c)

Phần mềm lỗi thời

d)

Các trang web không an toàn

e)

Phần mềm chống virus

36.

Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?

a)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.

b)

Đừng bao giờ mở thư đi ện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết.

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đ ặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

37.

Theo em, việc nào dưới đây KHÔNG NÊN LÀM?

a)

Xoá thư điện tử, tin nhắn, bài viết có nội dung xấu đ ực gửi đ ến tài khoảng của em.

b)

Không truy cập vào liên kết trong thư điện tử, tin nhắn có n ội dung không phù hợp.

c)

Đóng ngay cửa sở trình duyệt khi thấy trang web có nội dung không phù hợp.

d)

Gửi cho bạn bè địa chỉ trang web có thông tin không phù hợp em gặp trên mạng.

e)

Nhờ người hỗ trợ cài đặt chếđộ chặn thư rác, tin rác, trang web không phù hợp với

38.

Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

a)

Trao đổi thông tin.

b)

Mua bản quyền phần mềm.

c)

Trò chuyện, liên lạc thông tin với bạn bè

d)

Công bố thông tin cá nhân, tổ chức mà không được phép.

39.

Nếu đăng trên mạng xã hội nhận xét có tính xúc phạm đ ến người khác thì hành vi này là:

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Vi phạm đạo đức

c)

Tùy theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật.

d)

Không vi phạm gì

40.

Trong các hành vi sau, những hành vi nào là vi phạm bản quyền?

a)

Sao chép các đĩa cài đặt phần mềm

b)

Một người bạn của em mua tài khoản học một khóa tiếng Anh trực tuyến. Em mượn tài khoản để cùng học.

c)

Phá khóa phần mềm chỉ để thử khả năng phá khóa chứ không dùng

d)

Em dùng nhờ một phần mềm trên máy tính của bạn

41.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là không vi phạm bản quyền?

a)

Tải lậu một bản nhạc để nghe mà không trả phí.

b)

Sử dụng tài liệu của người người nước ngoài

c)

Tải và bẻ khóa để sử dụng một phần mềm bản quyền

d)

Sử dụng một phần mềm diệt virus đã mua bản quyền.

42.

Một người dùng phần mềm đã bẻ khóa (crack) để sử dụng là

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

43.

Bản quyền của phần mềm không thuộc về đối tượng nào?

a)

Người lập trình.

b)

Người đầu tư

c)

Người mua quyền sử dụng

d)

Người mua quyền tài sản