Font size
WorksheetsQuiz về Pháp luật Bảo vệ Môi trường
Total questions: 48
Worksheet time: 34mins
Nội dung nào dưới đây được nêu trong khái niệm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định quy tắc xử sự do Quốc hội ban hành hoặc thừa nhận...
Bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận...
Bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Đảng cộng Sản Việt Nam ban hành hoặc thừa nhận...
Bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do các Chính phủ ban hành hoặc thừa nhận...
Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?
Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người không phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường.
Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi bảo vệ môi trường.
Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người có thể thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường.
Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường.
Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?
Pháp luật xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.
Pháp luật đề ra hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.
Pháp luật quy định hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để khai thác và sử dụng các yếu tố của môi trường.
Pháp luật áp dụng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.
Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luậ
Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?
PL quy định các chế tài hình sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các đòi hỏi của PL trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của MT.
PL quy định các chế tài kinh tế buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các đòi hỏi của PL trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của MT.
PL quy định các chế tài hành chính dân sự buộc các cá nhân, tổ chức phải thực hiện đầy đủ các đòi hỏi của PL trong việc khai thác, sử dụng các yếu tố của MT.
Tất cả các ý nêu trên.
Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?
Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường.
Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia làm sạch môi trường.
Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia gìn giữ môi trường.
Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia làm đẹp môi trường.
Nội dung nào dưới đây là vai trò của pháp luật về bảo vệ môi trường?
Giải quyết các tranh giành liên quan đến bảo vệ môi trường.
Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.
Giải quyết các mâu thuẫn liên quan đến bảo vệ môi trường.
Giải quyết các chế độ liên quan đến bảo vệ môi trường.
Khi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, có thể bị pháp luật xử lý bằng hình thức nào?
Khi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, có thể bị pháp luật xử lý bằng hình thức nào dưới đây?
Xử lý hình sự.
Xử lý vi phạm hành chính.
Xử lý trách nhiệm dân sự.
Tất cả các hình thức nêu trên.
Nội dung nào dưới đây được nêu trong khái niệm tội phạm về môi trường?
Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người không có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc…
Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự…
Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do mọi công dân thực hiện...
Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người chưa đủ tuổi vị thành niên thực hiện…
Có bao nhiêu dấu hiệu pháp lý của tội phạm về môi trường?
2 dấu hiệu.
3 dấu hiệu.
4 dấu hiệu.
5 dấu hiệu.
Chủ thể của tội phạm về môi trường là ai?
Cá nhân.
Pháp nhân thương mai.
Cá nhân và pháp nhân thương mại.
Cá nhân và tập thể.
Có bao nhiêu nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
3 nội dung.
4 nội dung.
5 nội dung.
6 nội dung.
Nội dung nào nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Nắm tình hình vi phạm pháp luật về BVMT, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng.
Nắm tình hình chấp hành pháp luật về BVMT, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng.
Nội dung nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Xác định và làm rõ các tình huống của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Xác định và làm rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Xác định và làm rõ các hành vi của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Xác định và làm rõ chủ thể của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Nội dung nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Xây dựng kế hoạch tích cực hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện của ô nhiễm môi trường.
Xây dựng biện pháp chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện để bảo vệ môi trường.
Xây dựng các giải pháp thường xuyên hạn chế các điều kiện, khắc phục các nguyên nhân của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Xây dựng các giải pháp chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Nội dung nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Ý nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Tổ chức lực lượng tiến hành các hoạt động điều tra tội phạm về môi trường, từng bước kiềm chế, đẩy lùi tình trạng vi phạm pháp luật về BVMT.
Tổ chức lực lượng tiến hành xét xử tội phạm về môi trường, từng bước kiềm chế, đẩy lùi tình trạng vi phạm pháp luật về BVMT.
Tổ chức lực lượng tiến hành các hoạt động khắc phục các nguyên nhân, điều kiện của tội phạm về môi trường…
Tổ chức lực lượng tiến hành bắt giữ tội phạm về môi trường, từng bước kiềm chế, đẩy lùi tình trạng vi phạm pháp luật về BVMT.
Ý nào dưới đây là nội dung về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Tiến hành các hoạt động tuyên truyền vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Tiến hành các hoạt động giáo dục vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Tiến hành các hoạt động cưỡng chế khi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Nội dung nào dưới đây là biện pháp chung trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Biện pháp tổ chức - hành chính.
Biện pháp tổ chức - chính trị.
Biện pháp văn phòng - hành chính.
Biện pháp tổ chức - xã hội.
Nội dung nào dưới đây là biện pháp chung trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Biện pháp văn hóa - tư tưởng.
Biện pháp đối ngoại.
Biện pháp chính trị.
Biện pháp kinh tế.
Nội dung nào dưới đây là trách nhiệm của sinh viên trong việc phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Nắm vững các quy định của pháp luật về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Xây dựn
đây là trách nhiệm của sinh viên trong việc phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
Nắm vững các quy định của pháp luật về phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Xây dựng ý thức, trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường.
Tham gia tích cực vào các hoạt động bảo vệ môi trường.
Tất cả các nội dung nêu trên.
Nội dung nào dưới đây được nêu trong khái niệm phòng chống VPPL về BVMT?
Phòng chống VPPL về BVMT là hoạt động của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền…
Phòng chống VPPL về BVMT là hoạt động của các tổ chức xã hội và công dân…
Phòng chống VPPL về BVMT là hoạt động của các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…
Phòng chống VPPL về BVMT là hoạt động của Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức xã hội và công dân…
Có bao nhiêu nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
4 nội dung.
5 nội dung.
6 nội dung.
7 nội dung.
Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Nghiên cứu, xác định các tình huống của vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
Nghiên cứu, xác định rõ nguyên nhân, điều kiện của tình trạng vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
Nghiên cứu nhiều khả năng hoạt động tội phạm phi phạm pháp luật về đảm bảo TTANGT.
Nghiên cứu nhiều khả năng và đưa ra các phương án phòng chống tội phạm về đảm bảo TTATGT
Nội dung nào dưới đây thuộc biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm hành chính về đảm bảo TTATGT.
Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các
pháp phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm hành chính về đảm bảo TTATGT.
Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm hình sự về đảm bảo TTATGT.
Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng phát hiện, điều tra những vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm dân sự về đảm bảo TTATGT.
Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Tổ chức nghiên cứu nhiều khả năng hoạt động của tội phạm trật tự, an toàn giao thông.
Tổ chức tiến hành các hoạt động không để xảy ra vi phạm pháp luật về TTATGT
Tổ chức tiến hành các hoạt động hạn chế vi phạm pháp luật về TTATGT.
Tổ chức tiến hành các hoạt động giải quyết vi phạm pháp luật về TTATGT.
Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Tổ chức tiến hành các hoạt động đảm bảo TTATGT.
Tổ chức tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý dân sự vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
Tổ chức tiến hành các hoạt động khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.
Tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về đẩm bảo TTATGT.
Có bao nhiêu chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
4 chủ thể
5 chủ thể
6 chủ thể
7 chủ thể
Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.
Văn phò
Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.
Văn phòng Quốc hội, hội đồng nhân dân.
Quốc hội, hội đồng nhân dân cấp xã, phường.
Quốc hội, hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp.
Văn phòng chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp.
Chính phủ và ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn.
Chính phủ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Các tổ chức xã hội, các tổ chức quần chúng tự quản.
Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức quần chúng tự quản.
Công an cấp xã, các tổ chức quần chúng.
Các tổ chức xã hội và lực lượng dân quân tự vệ ở địa phương.
Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, viện kiểm soát, tòa án.
Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, quân đội, tòa án.
Các cơ quan bảo vệ pháp luật: viện kiểm soát, quân đội, tòa án.
Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, biên phòng, tòa án.
Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Công dân.
Thanh niên xung kích.
Trật tự viên.
Bộ đội xuất ngũ.
Cơ quan bảo vệ pháp luật nào dưới đây thuộc chủ thể hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Công an.
Viện kiểm soát.
Tòa án
Cơ quan bảo vệ pháp luật nào dưới đây thuộc chủ thể hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Công an.
Viện kiểm soát.
Tòa án
Cả 3 phương án trên.
Vi phạm pháp luật về đảm bảo TTANGT có các dạng vi phạm nào?
Vi phạm hành chính và vi phạm dân sự.
Vi phạm hành chính và vi phạm kinh tế.
Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự.
Vi phạm dân sự và vi phạm hình sự
Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Nhận thức rõ hậu quả của việc vi phạm các quy định về bảo đảm TTATGT
Không có các hành vi và biểu hiện vi phạm các quy định và pháp luật về bảo đảm TTATGT
Cam kết chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật khi tham gia giao thông
Cả 3 phương án trên.
Có bao nhiêu nội dung cơ bản của pháp luật về đảm bảo TTATGT?
2 nội dung
3 nội dung
4 nội dung
5 nội dung
Có bao nhiêu nhiệm vụ phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
5 nhiệm vụ.
6 nhiệm vụ.
7 nhiệm vụ.
8 nhiệm vụ.
Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm đấu tranh chống VPPL về đảm bảo TTATGT?
Là hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền…
Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…
Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước và các tổ chức xã hội...
Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, tập thể và cá nhân…
Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm phòng ngừa VPPL về đảm bảo TTATGT?
Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm phòng ngừa VPPL về đảm bảo TTATGT?
Là hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền…
Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…
Là hoạt động của các lực lượng Cảnh sát giao thông...
Là hoạt động của Quân đội, Công an và dân quân tự tự vệ...
Trật tự an toàn giao thông là gì?
Là sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hai đối với người và phương tiện khi tham gia giao thông…
Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân bằng nhiều hình thức, biện pháp khác nhau…
Là trạng thái giao thông công cộng ổn định, văn minh, không có sự cố đột xuất bất ngờ xảy ra đối với hoạt động giao thông công cộng…
Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính Nhà nước, bao gồm hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành…
Nội dung nào dưới đây thuộc biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?
Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hình sự trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.
Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm dân sự trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.
Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.
Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.
