wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 10 CUOI HKI

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Băng tuyết

b)

Địa hình.

c)

Nước ngầm.

d)

Thực vật.

2.

Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

làm giảm tốc độ dòng chảy.

c)

điều hoà dòng chảy sông.  

d)

giảm lưu lượng nước sông.

3.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

thực vật.  

b)

chế độ mưa.    

c)

địa hình.  

d)

băng tuyết.

4.

. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

chế độ mưa.

b)

địa hình.  

c)

thực vật.

d)

nước ngầm.

5.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

b)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

 Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.  

d)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

6.

Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Mức độ bốc hơi.     

b)

Lớp phủ thực vật.   

c)

Số lượng sinh vật.

d)

 Đặc điểm địa hình.

7.

Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là

a)

sông.  

b)

đầm. 

c)

mưa. 

d)

hồ.

8.

Hồ và sông ngòi không có giá trị khai thác nào sau đây?

a)

Giao thông.  

b)

Du lịch.  

c)

Khoáng sản.  

d)

Thủy sản.

9.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.  

b)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.   

c)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

10.

Hồ núi lửa có đặc điểm nào sau đây?

a)

 Hình thành tại các nơi lún sụt và nứt vỡ.   

b)

Con người tạo ra với mục đích khác nhau.    

c)

Hình thành ở miệng của núi lửa, khá sâu.

d)

Hình thành tại các khúc uốn sông bị tách.

11.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.

c)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

d)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

12.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.  

b)

trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

d)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

13.

Sóng là hình thức dao động của nước biển là theo chiều

a)

xô vào bờ.

b)

 chiều ngang.

c)

 thẳng đứng.

d)

xoay tròn.

14.

. Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thế giới là

a)

 từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.    

b)

tây bắc - đông nam.  

c)

từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

d)

đông nam - tây bắc.

15.

. Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

nóng lạnh thất thường.      

b)

chảy về hướng tây.  

c)

 chảy về hướng đông.

d)

đổi chiều theo mùa.

16.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.   

b)

các gió thường xuyên.

c)

sức hút của Mặt Trời.

d)

địa hình các vùng biển.

17.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

lệch nhau góc 60 độ.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

thẳng hàng với nhau.

18.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

 hoạt động của các dòng biển lớn.    

b)

hoạt động của núi lửa, động đất.

c)

các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

d)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

19.

. Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào các ngày

a)

trăng khuyết và trăng tròn.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng tròn và không trăng.

d)

không trăng và có trăng.

20.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.  

b)

sức hút của mặt trăng và mặt trời   

c)

núi lửa.   

d)

động đất.

21.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

khoảng vĩ tuyến 30 - 400.

b)

chí tuyến Bắc và Nam.

c)

hai bên chí tuyến.

d)

hai bên xích đạo.

22.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.

b)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.   

c)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.   

d)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

23.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Không Trăng hoặc Trăng tròn.  

b)

Trăng khuyết.   

c)

Trăng khuyết hoặc không Trăng.

d)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên?

a)

Các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống.

b)

nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp, mưa ít.

c)

Nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao, mưa nhiều

d)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua.

25.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

độ ẩm.  

b)

độ phì.

c)

nhiệt độ

d)

độ rắn.

26.

Nguồn gốc thành tạo trực tiếp của mọi loại đất là

a)

đá gốc.

b)

đá mẹ. 

c)

đá trầm tích.

d)

dung nham của núi lửa

27.

Đá mẹ cung cấp cho đất các thành phần

a)

vô cơ

b)

mùn

c)

hữu cơ

d)

khoáng chất.

28.

Nhân tố đá mẹ có vai trò quyết định đến

a)

thành phần cơ giới và thành phần hữu cơ của đất.

b)

thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ của đất.

c)

thành phần khoáng vật và thành phần hữu cơ của đất.

d)

thành phần khóang vật trong đất và thành phần cơ giới của đất.

29.

Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đất bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hóa.

b)

làm cho đất giàu chất dinh dưõng hơn.

c)

làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.

d)

làm cho đất có khả năng chống xói mòn tốt hơn.

30.

: Nhận định nào dưới đây chưa chình xác?

a)

Nhiệt và ẩm có ảnh hưởng không nhỏ tới sự hòa tan, rửa trôi hoặc tích tụ vật chất trong các tầng đất.

b)

Thực vật sinh trưởng tốt sẽ làm tăng việc xói mòn đất.

c)

Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa là môi trường nhiệt – ẩm không thuận lợi cho cácvi sinh vật trong đất phân giải và tổng hợp các chất hữu cơ.

d)

Ở các đới khí hậu khác nhau thường hình thành nên những loại đất khác nhau.

31.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

là nguồn cung cấp chủ yếu các chất hữu cơ cho đất.

b)

phân giải xác vật chất hữu cơ và tổng hợp thành mùn.

c)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

d)

cung cấp thành phần vô cơ và hữu cơ của đất.

32.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên quá trình phong hóa chậm.

c)

lượng mùn ít.

d)

độ ẩm quá cao.

33.

. Đất ở vùng đồng bằng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tầng phong hóa dày, giàu dinh dưỡng.

b)

tầng phong hóa dày nhưng khô, bị glây.

c)

Tầng phong hóa mỏng nhưng nhiều mùn.

d)

Tầng phong hóa mỏng, đất chặt và khô.    

34.

Hoạt động nào sau đây của con người có tác động tích cực đến tính chất đất?

a)

Canh tác nhiều vụ trong một năm. 

b)

Bón vôi, thau chua, rửa mặn.

c)

Bón các hóa chất, phân hóa học vào đất.

d)

Đốt rừng làm nương rẫy.  

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.           

b)

Quyết định thành phần vô cơ và cơ giới

c)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

36.

Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

độ dốc

b)

Hướng sườn.  

c)

Độ cao.    

d)

Hướng nghiêng.

37.

Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

38.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

độ ẩm.  

b)

thức ăn.  

c)

nơi sống.   

d)

nhiệt độ.

39.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu. 

c)

Sinh vật. 

d)

Thổ nhưỡng.

40.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Con người. 

b)

Khí hậu.    

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

b)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

42.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Độ cao và hướng nghiệng 

b)

Độ dốc và hướng sườn.  

c)

Hướng sườn và độ cao.

d)

Hướng nghiệng và độ dốc.

43.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua

a)

lượng mưa và gió.   

b)

nhiệt độ và độ ẩm. 

c)

độ ẩm và lượng mưa.

d)

độ ẩm và khí áp

44.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.

c)

làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.

d)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

45.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất?

a)

Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật.

b)

Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.

c)

Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật.

d)

Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.