NEW
Font size
WorksheetsHVTC
Total questions: 48
Worksheet time: 2hrs 36mins
Câu 1: Hành vi tổ chức có chức năng:
A. Chức năng giải thích
B. Chức năng dự đoán
C. Chức năng kiểm soát
D. Tất cả đều đúng
Câu 2: Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột là biến thuộc……..
A. Cấp độ nhóm
B. Cấp độ tổ chức
C. Cấp độ cá nhân
D. Cấp độ quốc gia
Câu 3: Hành vi tổ chức bao gồm:
A. Hành vi và thái độ cá nhân
B. Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể
C. Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức
D. Tất cả đều đúng
Nếu sếp của bạn ko giữ lời hứa trả tiền ngoài giờ cho bạn. Vậy khi được yêu cầu làm ngoài giờ, bạn sẽ từ chối. Đó là ví dụ về
A. Phản xạ có điều kiện
B. Điều kiện hoạt động
C. Thiếu cam kết
D. Học tập xã hội
Câu 5: Hành vi tổ chức có vai trò:
A. Tăng năng suất lao động
B. Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên
C. Giảm vắng mặt và thuyên chuyển
D. Tất cả đều đúng
Câu 6: Một trong 4 gợi ý sau đây ko phải là thái độ:
A. Năng suất làm việc
B. Hài lòng với công việc
C. Gắn bó với công việc
D. Cam kết với tổ chức
Câu 7: Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ…… của hành vi tổ chức
A. nhóm
B. biến phụ thuộc
C. cá nhân
D. tổ chức
Câu 8: Giải quyết xung đột dẫn đến kết quả thắng - thắng là cách giải quyết
A. Né tránh
B. Hợp tác
C. Giúp đỡ
D. Cạnh tranh
Câu 9: Đối tượng nghiên cứu của hành vi tổ chức
A. hành vi con người trong tổ chức
B. tạo ra môi trường có tính toàn cầu
C. cải thiện kỹ năng con người
D. Cải thiện chất lượng và năng suất
Câu 10: Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được.
A. Thuyên chuyển
B. Quản lý chất lượng toàn diện
C. Hài lòng trong công việc
D. An toàn trong công việc
Câu 11: Một người có nhu cầu thành tích cao thường thích môi trường làm việc:
A. Ít thông tin phản hồi
B. Mức độ rủi ro thấp
C. Cơ hội phát triển các mối quan hệ bạn bè thấp
D. Được phản hồi về kết quả thực hiện công việc
Câu 12: Lý thuyết công bằng cho chúng ta thấy mỗi cá nhân không chỉ quan tâm đến phần thưởng mà họ nhận được so với công sức họ bỏ ra, mà còn so sánh tỉ lệ này với những người khác:
A. Đúng
B. Sai
Câu 13: Những khả năng nào sau đây không thuộc về khả năng tư duy?
A. Khả năng tính toán
B. Khả năng hình dung
C. Tốc độ nhận thức
D. Sức năng động
Câu 14: Tuổi của nhân viên dường như có mối liên hệ trực tiếp với:
A. Năng suất
B. Vắng mặt
C. Thuyên chuyển
D. Tất cả đều sai
Câu 15: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành tính cách
A. Gen di truyền, môi trường nuôi dưỡng, lối sống
B. Gen di truyền, môi trường nuôi dưỡng, xã hội
C. Văn hóa, học tập, lối sống
D. Văn hóa, học tập, giao tiếp
Câu 16: Yếu tố nào trong các cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm hoặc các thành viên trong nhóm?
A. Vị trí
B. Thăng tiến
C. Địa vị
D. Vai trò
Câu 17: Ba nhân viên từ các phòng ban khác nhau trong tổ chức cùng đi ăn trưa thì được coi là nhóm chính thức.
A. Đúng
B. Sai
Câu 18: Nhân viên không chỉ trích sếp của mình ở nơi công cộng hay không nói chuyện bằng điện thoại quá lâu trong giờ làm việc là những ví dụ liên quan đến:
A. Chuẩn mực
B. Địa vị
C. Đoàn kết
D. Vai trò
Câu 19: Quá trình hình thành và phát triển nhóm gồm 4 giai đoạn là:
A. Hình thành, thấu hiểu, nền nếp, vận hành hiệu quả
B. Hình thành, xung đột, vận hành hiệu quả, bão hòa
C. Hình thành, vận hành, xung đột, xuống dốc
D. Hình thành, xung đột, nền nếp, vận hành hiệu quả
Câu 20: Có những người tin rằng có một vài phong cách lãnh đạo hiệu quả cho mọi tình huống
A. Đúng
B. Sai
Câu 21: Theo nghiên cứu của Đại học Michigan, nhà lãnh đạo quan tâm đến nhu cầu của cấp dưới là thể hiện hành vi:
A. Cá nhân
B. Quan tâm đến công việc
C. Quan tâm đến nhân viên
D. Tính nhân đạo
Câu 22. Cơ cấu ma trận KHÔNG phù hợp với tổ chức khi tổ chức tồn tại một trong những áp lực nào sau đây?
A. Áp lực về năng lực xử lý thông tin cao
B. Áp lục từ bên ngoài trong việc tập trung những nỗ lực như nhau cho những yếu tố tác động từ bên ngoài và sự hoạt động từ bên trong tổ chức
C. Áp lực về thu hẹp quy mô tổ chức và cơ cấu tài chính dành cho nguồn nhân lực
D. Áp lực về chia sẻ nguồn lực
Câu 23.Các phương pháp bộ phận hóa là:
A. Bộ phận hóa theo chức năng, bộ phận hóa theo sản phẩm, bộ phận hóa theo quy mô
B. Bộ phận hóa theo chức năng, bộ phận hóa theo sản phẩm, bộ phận hóa theo khu vực địa lý và lãnh thổ, bộ phận hóa căn cứ vào loại khách hàng
C. Bộ phận hóa theo sản phẩm, bộ phận hóa theo khu vực địa lý và lãnh thổ
D. Bộ phận hóa theo chức năng, bộ phận hóa theo sản phẩm, bộ phận hóa căn cứ vào loại khách hàng
Câu 24. Điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“…là chính sách cơ cấu trong đó quyền ra quyết định được tập trung tại cấp cao nhất trong hệ thống quyền lực của tổ chức. Tập quyền gắn với việc những người quản lý cao nhất quyết định mọi vấn đề quan trọng của tổ chức với sự không tham gia hoặc tham gia rất ít của các thuộc cấp trong tổ chức.”
A. Tập quyền
B. Quyền lực
C. Chính thức hóa
D. Phân quyền
Câu 25. Tiêu chí thời gian xã hội là một hiện tượng thường xảy ra trong các tổ chức có nền văn hóa đề cao lợi ích cá nhân.
A. Đúng
B. Sai
Câu 26. Các mô hình tổ chức phổ biến nhất là:
A. Cơ cấu đơn giản, cơ cấu quan liêu, cơ cấu cơ học và cơ cấu hữu cơ
B. Cơ cấu quan liêu, tổ chức phi giới hạn, cơ cấu mạng lưới
C. Cơ cấu đơn giản, cơ cấu quan liêu, cơ cấu ma trận
D. Cơ cấu ma trận, tổ chức phi giới hạn, cơ cấu đơn giản
Câu 27. Yếu tố tác động tới hành vi nhóm không bao gồm:
A. Quy mô nhóm
B. Đặc tính cá nhân của các thành viên
C. Sự khác biệt của các thành viên
D. Giai đoạn phát triển nhóm
Câu 28. Văn hóa mạnh là văn hóa mà ở đó có đặc điểm:
A. Các giá trị phù hợp với chiến lược của tổ chức
B. Các giá trị được quyết định bởi người lãnh đạo tổ chức
C. Các giá trị được chia sẻ bởi đa số thành viên trong tổ chức
D. Các giá trị được chia sẻ bởi số ít thành viên trong tổ chức
Câu 29. Sự khác biệt của các thành viên trong nhóm chính thức không bao gồm:
A. Tính cách
B. Kiến thức, kỹ năng
C. Đặc tính nhân khẩu học
D. Năng lực tài chính
Câu 30. Đặc điểm của văn hóa phân tán?
A. Mức độ thân thiện thấp, độ chia sẻ và theo đuổi mục tiêu thấp
B. Mức độ thân thiện cao, độ chia sẻ và theo đuổi mục tiêu thấp
C. Mức độ thân thiện thấp, độ chia sẻ và theo đuổi mục tiêu cao
D. Mức độ thân thiện cao,độ chia sẻ và theo đuổi mục tiêu cao
Câu 31. Mô hình của Goffee và Jones gồm những văn hóa tổ chức nào?
A. Văn hóa mạng lưới, văn hóa cộng đồng, văn hóa thị trường, văn hóa cấp bậc
B. Văn hóa mạng lưới, văn hóa cộng đồng, văn hóa phân tán, văn hóa vụ lợi
C. Văn hóa sáng tạo, văn hóa sáng tạo, văn hóa thị trường, văn hóa gia đình
D. Văn hóa mạng lưới, văn hóa sáng tạo, văn hóa phân tán, văn hóa cấp bậc.
Câu 32. Trong tổ chức, nhóm không chính thức sẽ… nhóm chính thức?
A. Kìm hãm
B. Phát triển
C. Không ảnh hưởng tới
D. Tất cả các phương án trên
Câu 33. Để duy trì văn hóa tổ chức, cần duy trì các yếu tố nào sau đây, ngoại trừ
A. Tuyển chọn nhân viên
B. Hành vi ban giám đốc
C. Logo, cách trang trí nơi làm việc
D. Quá trình hòa nhập của nhân viên
Câu 34. Một kết quả cụ thể của nền văn hóa mạnh có thể dẫn đến tỉ lệ thuyên chuyển của nhân viên tăng cao
A. Đúng
B. Sai
Câu 35. ….. làm tăng mức độ thay thế và thuyên chuyển của nhân viên trong tổ chức
A. Văn hóa sáng tạo
B. Văn hóa vụ lợi
C. Văn hóa mạnh
D. Văn hóa phân cấp
Câu 36. Văn hóa doanh nghiệp
A. Thường xuyên thay đổi
B. Thay đổi khi thay đổi người quản lý
C. Khó có thể thay đổi
D. Không bao giờ thay đổi
Câu 37. Văn hóa nào không thuộc văn hóa của Quinn và Cameron
A. Văn hóa mạng lưới
B. Văn hóa gia đình
C. Văn hóa sáng tạo
D. Văn hóa cạnh tranh
Câu 38. Quan điểm của Goffee và Jones thì có mấy dạng văn hóa tổ chức
A. 3
B. 4
C . 5
D. 6
Câu 39. Áp lực các yếu tố bên trong DN dẫn tới sự thay đổi ngoại trừ
A. Sự đa dạng về lực lượng lao động
B. Sự thỏa mãn công việc
C. Môi trường tự nhiên
D. Sự cam kết của người lao động tới tổ chức
Câu 40: Sắp xếp các bước trong mô hình thay đổi của Levin?
A. Thay đổi hiện trạng, phá vỡ sự đông cứng của hiện trạng, tái đông cứng sau khi đã thay đổi
B. Phá vỡ sự đông cứng của hiện trạng,tái đông cứng sau khi đã thay đổi, thay đổi hiện trạng
C. Phá vỡ sự đông cứng của hiện trạng,thay đổi hiện trạng, tái đông cứng sau khi đã thay đổi.
D. Tái đông cứng sau khi đã thay đổi, phá vỡ sự đông cứng của hiện trạng,thay đổi hiện trạng
Câu 41: Các phương pháp nào sau đây dùng để ra quyết định nhóm :
A. Điều tra khảo sát
B. Động não
C. Thử nghiệm
D. Phỏng vấn
Câu 42: Quyền lực là khả năng gây các ảnh hưởng tới các …. cá nhân hay tập thể
A. Quyết định
B. Mục đích
C. Chiến lược
D. Chiến lược
Câu 44: Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào:
A. Chiến lược kinh doanh
B. Công nghệ
C. Môi trường
D. Tất cả đều đúng
Câu 45: Có bao nhiêu biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 47: Phong cách lãnh đạo nào là người quản lý vẫn quyết định mọi vấn đề, giải thích cho nhân viên và cố gắng thuyết phục, khuyến khích họ thực hiện các quyết định ấy một cách tự nguyện
A. Chuyên quyền (Tells )
B. Thuyết phục ( Sells)
C. Dân chủ ( Consults)
D. Tham gia ( Joint)
Câu 48: Yếu tố nhân khẩu học, ngoại trừ:
A. Độ tuổi
B. Giới tính
C. Thâm niên
D. Thái độ
Câu 49. Các tính cách trong “mô hình năm tính cách lớn” ngoại trừ:
A. Tính hướng ngoại
B. Tính chu toàn
C. Tính hoà đồng
D. Hành vi
Câu 50: Nhóm được phân thành
A. Nhóm chính thức và nhóm bạn bè
B. Nhóm chính thức và nhóm lợi ích
C. Nhóm chính thức và ko chính thức
D. Nhóm nhiệm vụ và ko chính thức
