wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 4

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi quốc tế về vốn là hoạt động di chuyển vốn từ nước này sang nước khác nhằm

a)

Đầu tư kinh doanh

b)

Du lịch nước ngoài

c)

Du học

d)

Mua sắm hàng hóa

2.

Vốn đầu tư quốc tế có thể là

a)

Ngoại tệ mạnh

b)

Lao động

c)

Sản phẩm tiêu dùng

d)

Bất kỳ đồng tiền nào

3.

Chủ thể tham gia trao đổi quốc tế về vốn là

a)

Chính phủ các nước, các công ty, các tổ chức xã hội

b)

Các tập đoàn, chính phủ các nước

c)

Các tổ chức kinh tế quốc tế, tổ chức xã hội

d)

Các tổ chức xã hội, các tập đoàn

4.

Chênh lệch yếu tố này là một trong những nguyên nhân dẫn đến hoạt động đầu tư quốc tế

a)

Trình độ giáo dục

b)

Dân số

c)

Mức sống

d)

Tỷ suất lợi nhuận

5.

Vốn quốc tế di chuyển

a)

Từ nước bất kỳ sang nước bất kỳ

b)

Từ nói thiếu vốn sang nơi thừa vốn

c)

Từ nơi có tỷ suất lợi nhuận cao đến nơi có tỷ suất lợi nhuận thấp

d)

Từ nơi có tỷ suất lợi nhuận thấp đến nới có tỷ suất lợi nhuận cao

6.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến nhà đầu tư tư nhân quyết định đầu tư ra nước ngoài

a)

Tỷ suất lợi nhuận trong nước thấp hơn tỷ suất lợi nhuận nước ngoài

b)

Kéo dài vòng đời sản phẩm

c)

Tận dụng ưu đãi của nước nhận đầu tư

d)

Khác phục bất lợi của mình

7.

Dòng vốn đầu tư quốc tế trực tiếp vào một nước có tỉ lệ thuận với các yếu tố sau của nước đó

a)

Sự gia tăng của thủ tục hành chính

b)

Sự bất ổn về chính trị xã hội

c)

Tính ổn định của luật pháp

d)

Giá các yếu tố đầu vào

8.

Chủ thể đầu tư quốc tế trực tiếp là

a)

Chính phủ các nước

b)

Công ty đa quốc gia

c)

Tổ chức phi chính phủ

d)

Tổ chức xã hội

9.

Mặt trái của đầutư quốc tế trực tiếp đối với nước nhận đầu tư

a)

. Tăng thu thuế vào ngân sách nhà nước

b)

Gây ô nhiễm môi trường

c)

Chuyển giao công nghệ mới

d)

Tạo công ăn việc làm cho lao động

10.

Hình thức đầu tư quốc tế nào mà lợi nhuận thu được phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của bên nhận vốn

a)

Tín dụng thương mại quốc tế đa phương

b)

Tín dụng thương mại quốc tế song phương

c)

Mua cổ phiếu doanh nghiệp nước ngoàI

d)

Mua trái phiếu chính phủ nước ngoài

11.

Hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp có độ an toàn cao nhất là đầu tư vào

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Chứng chỉ quỹ đầu tư

12.

Hình thức đầu tư quốc tế nào có khả năng thu hồi vốn của các nhà đầu tư có số vốn nhỏ

a)

Cho vay theo hình thức tín dụng thương mại quốc tế

b)

Thành lập doanh nghiệp liên doanh

c)

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

d)

Mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp

13.

Chủ thể tiếp nhận vốn ODA từ nhà tài trợ quốc tế là

a)

Chính phủ

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Tổ chức chính trị

14.

Chủ thể cung cấp vốn ODA là

a)

Tổ chức tài chính quốc tế, chính phủ các nước

b)

Chính phủ các nước, tổ chức xã hội

c)

Công ty quốc tế, chính phủ các nước

d)

Tổ chức kinh tế quốc tế, công ty quốc tế

15.

Chính phủ nền ưu tiên sử dụng dòng vốn nào đề đầutư dự án hỗ trợ xóa đói giảm nghèo cho người dân

a)

ODA ưu đãi

b)

Phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Tín dụng thương mại quốc tế

d)

. Vay nợ thị trường tự do

16.

Để giái quyết các vấn đề thiếu vốn, các nước đang phát triển nên tăng cường

a)

Thu hút ODA và FDI

b)

Thu hút ODA và tín dụng thương mại quốc tế

c)

Phát hành trái phiếu quốc tế và tín dụng thương mại quốc tế

d)

Tín dụng thương mại quốc tế

17.

Chính phủ các nước đang phát triển cần vốn cho xây dựng hạ tầng, huy động dòng vốn nào sau đây là tốt nhất

a)

Hỗ trợ phát triển chính thức

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

. Vay qua tín dụng thương mại quốc tế

d)

Vay qua phát hành trái phiếu quốc tế

18.

Thu nhập từ đầu tư quốc tế gián tiếp vào cổ phiếu

a)

Không ổn định

b)

Chắc chắn cao

c)

Dự đoán trước được

d)

Không phụ thuộc vào lượng vốn đầu tư

19.

Trong hình thức nào Chính phủ vay vốn quốc tế theo lãi suất thị trường

a)

Đầu tư quốc tế trực tiếp

b)

Đầu tư quốc tế gián tiếp

c)

Tín dụng thương mại quốc tế

d)

Hỗ trợ phát triển chính thức

20.

Tư nhân trong nước thường vay vốn quốc tế theo hình thức nào

a)

Tín dụng từ tư nhân nước ngoài

b)

ODA ưu đãi

c)

Tín dụng từ các tổ chức tài chính quốc tế

d)

Tín dụng từ chính phủ nước ngoài

21.

Dòng vốn ODA ưu đãi có những ưu điểm

a)

Không phải hoàn trả

b)

Có lãi suất thấp

c)

Đáp ứng nhanh vốn

d)

Thời gian vay ngắn

22.

Hình thức đầu tư nào phụ thuộc chủ yếu vào quan hệ thân thiện giữa các quốc gia

a)

Hình thức đầu tư nào phụ thuộc chủ yếu vào quan hệ thân thiện giữa các quốc gia

b)

ODA không hoàn lại và tín dụng thương mại quốc tế

c)

Tín dụng thương mại song phương và đa phương

d)

. ODA không hoàn lại và ODA ưu đãi

23.

Nước nhận đầu tư trực tiếp quốc tế

a)

Chủ động trong việc sử dụng vốn đầu tư

b)

Chủ động trong việc phân bố vốn đầu tư

c)

Không chủ động trong việc phân bố vốn đầu tư

d)

Không khai thác được lợi thế trong nước

24.

Chủ đầu tư quốc tế trực tiếp không thể

a)

Tránh được rào cản thương mại của nước nhận viện trợ

b)

Thu được lợi nhuận khi doanh nghiệp thua lỗ

c)

Kéo dài vòng đời sản phẩm

d)

Mở rộng thị trường

25.

Đầu tư quốc tế tăng trưởng theo chiều rộng có tác động tiêu cực đến

a)

Tăng cường kinh tế thế giới

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên của quốc gia

c)

Tăng trưởng kinh tế quốc gia

d)

Phân công lao động quốc tế

26.

Trong FDI, bên nhận đầu tư

a)

. Thu được lượng vốn lớn và chủ động bố trí cơ cấu đầu tư

b)

Chắc chắn thu hút được đầu tư công nghệ hiện đại

c)

Chủ động bố trí được cơ cấu đầu tư

d)

Khó bố trí cơ cấu đầu tư

27.

Các dòng vốn quốc tế di chuyển

a)

Chỉ từ các nước phát triển sang nhau

b)

Chỉ từ các nước đang phát triển sang nhau

c)

Chỉ từ các nước phát triển sang các nước đang phát triển

d)

Từ các nước phát triển sang các nước đang phát triển và ngược lại

28.

Các lĩnh vực thu hút đầu tư quốc tế trong thời kì phát triển kinh tế tri thức tập trung vào

a)

Ngành sử dụng lao động chân tay

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

Sản xuất sản phẩm tiêu hao nhiều nguyên liệu

29.

Trong FDI, Chính phủ các nước quy định mức góp vốn đối với nhà đầu tư nước ngoài là

a)

Mức tối đa

b)

Mức trung bình

c)

Mức tối thiểu

d)

Không qui địng

30.

Bên nhận đầu tư quốc tế gián tiếp

a)

Không chủ động trong việc sử dụng vốn đầu tư

b)

Thu hút được công nghệ hiện đại

c)

Chủ động trong việc sử dụng vốn đầu tư

d)

Học hỏi kinh nghiệm quản lí

31.

Hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp nào mà lợi nhuận thu được chủ yếu phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

a)

Đầu tư vào trái phiếu doanh nghiệp

b)

Đầu tư vào trái phiếu chính phủ

c)

Đầu tư vào cổ phiếu

d)

Đầu tư gián tiếp qua thị trường chứng khoán

32.

Bên nhận ODA là các nước

a)

Phát triển và công nghiệp mới

b)

Phát triển và đang phát triển

c)

Đang phát triển và chậm phát triển

d)

Đang phát triển và công nghiệp mới

33.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu quốc tế sẽ có ảnh hưởng đến

a)

Nợ nước ngoài của tư nhân

b)

Nợ nước ngoài của chính phủ

c)

Nợ trong nước của tư nhân

d)

Chính sách tài khóa của quốc gia

34.

Điểm giống nhau giữa FDI và đầu tư quốc tế gián tiếp

a)

Tỷ lệ góp vốn với chủ đầu tư

b)

Quyền sử dụng

c)

Vốn được sử dụng tại nước nhận đầu tư

d)

Vốn thuộc sở hữu của người sử dụng vốn

35.

FDI và đầu tư quốc tế gián tiếp vào cổ phiếu khác nhau về

a)

Quyền sở hữu vốn

b)

Tỷ lệ góp vốn đối với chủ đầu tư

c)

Vốn được sử dụng tại nước nhận đầu tư

d)

. Lợi nhuận phụ thuộc kết quả kinh doanh

36.

Nhà tài trợ trong ODA là

a)

. Doanh nghiệp

b)

Chính phủ các nước

c)

Công ty quốc tế

d)

Tổ chức xã hội

37.

Các dòng vốn quốc tế có thể tạo ra nợ chính phủ

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu doanh nghiệp

d)

ODA không hoàn lại

38.

Chủ thể tham gia liên kết kinh tế quốc tế là

a)

Tổ chức phi chính phủ, tổ chức kinh tế quốc tế

b)

Tổ chức phi chính phủ, chính phủ

c)

. Tổ chức phi chính phủ, doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp, chính phủ

39.

, Bản chất của liên kết kinh tế quốc tế là

a)

Hợp tác về an ninh của các thành viên

b)

Hợp tác về xã hội giữa các thành viên

c)

Phân công lao động quốc tế ở trình độ cao

d)

. Hợp tác về chính trị giữa các nước thành viên

40.

Chủ thể tham gia vào hình thưc liên kết kinh tế quốc tế tư nhân là

a)

Các công ty quốc tế, các tập đoàn kinh tế

b)

. Chính phủ các nước

c)

Các công ty quốc tế, chính phủ

d)

Các tổ chức kinh tế quốc tế

41.

Mục đích cuối cùng của việc hình thành liên kết quốc tế là

a)

Mang lại lợi ích cho các thành viên

b)

. Thực hiện các quy định chung

c)

Tạo ra môi trường kinh doanh bình đẳng

d)

Dành ưu đãi cho các thành viên

42.

Trong liên kết kinh tế quốc tế tư nhân, các thành viên có thể cùng thực hiện

a)

:Chính sách kinh tế, chính sách tiền tệ chun

b)

Biểu thuế quan chung, đồng tiền chung

c)

Chính sách tiền tệ chung, đồng tiền chung

d)

Hoạt động mua bán và sáp nhập

43.

Chủ thể tham gia liên kết kinh tế quốc tế nhà nước

a)

Chính phủ

b)

Doanh nghiệp

c)

Tổ chức phi chính phủ

d)

Tổ chức kinh tế quốc tế

44.

Mục tiêu hình thành của liên minh thuế là:

a)

Xác định biểu thuế quan chung

b)

Phát hành đồng tiền chung

c)

Hình thành chính sách kinh tế chung

d)

Hình thành thị trường thống nhất về hàng hóa, dịch vụ