wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

^^^LUYEN 6^^^2023

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Ma-lai-xi-a.  

b)

Ma-lai-xi-a tăng gấp đôi In-đô-nê-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn Ma-lai-xi-a.      

d)

Ma-lai-xi-a tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ chủ yếu theo hướng nào sau đây?

  

a)

Tây Nam.

b)

Đông Nam.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc.

3.

: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy

a)

Hải Phòng.

b)

Thanh Hoá.

c)

Hạ Long.

d)

Yên Bái.

4.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

 

a)

than đá. 

b)

khí đốt.  

c)

dầu nhập. 

d)

năng lượng mới.

5.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2019 của một số nước?

a)

In-đô-nê-xi-a nhỏ hơn Thái Lan.  

b)

Việt Nam lớn hơn In-đô-nê-xi-a.    

c)

In-đô-nê-xi-a gấp đôi Thái Lan.

d)

Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có hai khu kinh tế cửa khẩu?

a)

An Giang.

b)

Lạng Sơn.

c)

Cao Bằng.

d)

Sơn La.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long,  cho biết kênh nào sau đây chạy sát biên giới với Cam Pu Chia?

a)

Phụng Hiệp.

b)

Vĩnh Tế.  

c)

Kỳ Hương.  

d)

Rạch Sỏi.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết sông Chu thuộc lưu vực sông nào?

a)

Lưu vực sông Thái Bình.    

b)

Lưu vực sông Đồng Nai

c)

Lưu vực sông Mã   

d)

Lưu vực sông Cả

9.

Công nghiệp nước ta hiện nay           

a)

chỉ có ở đồng bằng. 

b)

chỉ có khai thác.  

c)

rất ít ngành.

d)

đa dạng sản phẩm.

10.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Đồng Nai.  

b)

Bé.

c)

La Ngà.   

d)

Sài Gòn.

11.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ vừa giáp Tây Nguyên vừa giáp Đông Nam Bộ?

a)

Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận.  

c)

Phú Yên.  

d)

Khánh Hòa.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết than nâu có ở tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa.  

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Trị.  

d)

Hà Tĩnh.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?

a)

Chân Mây.

b)

Trà Vinh.

c)

Tuyên Quang.  

d)

Sơn Tây.

14.

: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào nằm gần biên giới hơn trong các vườn quốc gia sau đây?

a)

Biđoup - Núi Bà.

b)

Phước Bình.      

c)

Bù Gia Mập.

d)

Chư Yang Sin.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?

a)

Bắc Ninh.  

b)

Hưng Yên.

c)

Phúc Yên.

d)

Hải Phòng.

16.

: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây đồng cấp với nhau?

a)

Thanh Hóa và Cẩm Phả. 

b)

Phan Thiết và Nha Trang.   

c)

Phúc Yên và Nam Định.

d)

Sóc Trăng và Hạ Long.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vinh.

b)

Cẩm Phả.

c)

Hải Dương.    

d)

Đà Nẵng.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường bờ biển?

a)

Lạng Sơn. 

b)

Nam Định.   

c)

Quảng Ninh. 

d)

Thanh Hóa.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ninh. 

b)

Quảng Bình. 

c)

Quảng Ngãi.   

d)

Khánh Hoà.

20.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Chống nhiễm mặn.   

b)

Đào hố kiểu vảy cá.  

c)

Trồng cây theo băng.

d)

Làm ruộng bậc thang.

21.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

ven biển Nam Bộ. 

b)

ven biển Trung Bộ.

c)

ven biển đồng bằng sông Hồng.

d)

ven biển Nam Trung Bộ.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Quảng Bình.

c)

Quảng Trị.   

d)

Nghệ An.

23.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?

a)

trình độ lao động chưa cao.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu. 

c)

con giống cho năng suất thấp.

d)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

24.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

  

a)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại. 

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản. 

c)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

d)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

25.

Xu hướng phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng nhóm công nghiệp khai thác.

b)

liên tục giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP.

c)

tăng các loại sản phẩm chất lượng thấp.  

d)

tăng tỉ trọng nhóm công nghiệp chế biến.

26.

Lao động nước ta hiên nay

a)

lao động nhiều kinh nghiệp, phân bố đều khắp.  

b)

phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo  

c)

phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

d)

lao động dồi dào, chất lượng lao động cao.

27.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch biển ở mước ta hiện nay?

 

a)

Nhu cầu của du khách du lịch và điều kiện phục vụ.

b)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách du lịch.

c)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

d)

Ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

28.

Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.  

b)

phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

c)

mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

d)

phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.

29.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là do

a)

quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát.  

b)

công nghiệp hoá phát triển mạnh.

c)

mức sống của người dân cao.

d)

kinh tế phát triển phát triển rất nhanh.

30.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

tập trung ở miền Bắc.  

b)

tập trung ở miền Trung.   

c)

đều khắp các vùng

d)

tập trung ở miền Nam.

31.

Khó khăn chủ yếu trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  

a)

lao động trình độ thấp, địa hình bị chia cắt, giao thông khó khăn.

b)

vốn đầu tư ít, cơ sở vật chất chậm phát triển, thiếu lao động có tay nghề.

c)

khoáng sản có quy mô nhỏ, cơ sở hạ tầng lạc hậu, khí hậu thất thường.

d)

địa hình bị chia cắt mạnh, khí hậu thất thường, nghèo khoáng sản.

32.

: Giải pháp chủ yếu để nước ta kích cầu du lịch thời gian gần đây là

a)

tăng nguồn vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng hiện đại.

b)

ưu tiên phát triển du lịch, tăng cường nguồn vốn đầu tư và cơ sở hạ tầng.

c)

đa dạng loại hình, nâng cao chất lượng lao động và các dịch vụ du lịch.

d)

đẩy mạnh quảng bá, giảm giá, nâng cao chất lượng các dịch vụ du lịch.

33.
a)

Cơ cấu tỉ suất sinh và tử của nước ta.

b)

Tốc độ tăng tỉ suất sinh và tử của nước ta.

c)

So sánh tỉ suất sinh và tử của nước ta. 

d)

Quy mô, cơ cấu tỉ suất sinh và tử của nước ta.

34.

Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi ở Tây Nguyên có ý nghĩa chủ yếu là

a)

phát triển công nghiệp, giải quyết nước tưới vào mùa khô.

b)

phát triển công nghiệp khai khoáng trên cơ sở nguồn điện rẻ.

c)

tạo sản phẩm hàng hóa lớn, đáp ứng nhu cầu của thị trường.

d)

thu hút lao động, tạo việc làm, thay đổi tập quán sản xuất.

35.

Giải pháp chủ yếu để tăng lượng khách du lịch quốc tế đến với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng cường quảng bá hình ảnh du lịch, bảo vệ môi trường.

b)

bảo vệ môi trường, phát triển đa dạng các loại hình du lịch.

c)

phát triển đa dạng các loại hình du lịch, đầu tư cơ sở hạ tầng.

d)

đầu tư cơ sở hạ tầng, tăng cường quảng bá hình ảnh du lịch.

36.

Xâm nhập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long hiện nay chịu ảnh hưởng trực tiếp của

a)

nguồn nước từ thượng nguồn sông Mê Kông và triều cường.

b)

sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn, rừng tràm trên quy mô lớn.

c)

sự gia tăng thiên tai, biến đổi thất thường của thời tiết và khí hậu.

d)

ô nhiễm môi trường, cháy rừng, khai thác quá mức tài nguyên.

37.

Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là 

a)

cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

b)

sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

c)

nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng. 

d)

phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

38.

Việc phát triển các cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

  

a)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu, chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tạo thế liên hoàn theo không gian.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, giải quyết việc làm, tăng hiệu quả đầu tư. 

c)

Sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường, hạn chế ảnh hưởng của thiên tai.

d)

Khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa, hình thành cơ cấu kinh tế chung.

39.

Vùng đối núi thấp nước ta có nhiều đất feralit chủ yếu do

a)

có hai mùa mưa và khô, nhiệt ẩm cao, nhiều đá khác nhau.

b)

nhiều cao nguyên, khí hậu nhiệt đới gió mùa, có đá mẹ axít

c)

diện tích rộng lớn, nhiệt độ trung bình năm cao, mưa nhiều.

d)

có đá mẹ axít ở phạm vi rộng lớn, nhiệt ẩm cao, mưa nhiều.

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

TRÒN

b)

ĐƯỜNG

c)

KẾT HỢP

d)

MIỀN