NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsquizz41-82
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Lần đầu đi phỏng vấn, Mai đã mắc lỗi khi ngồi trên ghế sofa nên không tạo được ấn tượng với nhà tuyển dụng. Theo bạn, Mai mắc lỗi gì khi ngồi:
a)
Ngồi thẳng lưng
b)
Lưng và đầu thẳng
c)
Tư thế hơi nghiêng về người đối diện
d)
Ngồi choán hết chỗ
2.
Khi ngồi giao tiếp, cần lưu ý tư thế ngồi như thế nào?
a)
Ngồi thẳng lưng
b)
Tay để lên đùi hoặc lên tay vịn của ghế
c)
Hai chân nên khép lại
d)
Tất cả đáp án đều đúng
3.
Nếu phía trước là một người lớn tuổi, bạn nên lưu ý vấn đề gì khi ngồi giao tiếp?
a)
Nên chọn chỗ ngồi thấp hơn một chút
b)
Không bắt chéo chân
c)
Không rung đùi
d)
Tất cả đáp án đều đúng
4.
Khi giao tiếp qua sự vận động của cơ thể, điều gì cần tránh:
a)
Ngáp, vươn vai hay thở dài
b)
Ngẩng cao đầu
c)
Hai tay buông tự nhiên
d)
Ngồi thẳng lưng
5.
Giọng nói thể hiện điều gì về người giao tiếp:
a)
Giới tính
b)
Trình độ học vấn
c)
Tâm trạng
d)
Tất cả đáp án đều đúng
6.
Đặc điểm nào không thuộc kênh giao tiếp qua giọng nói:
a)
Lời nói
b)
Âm điệu
c)
Nhịp độ
d)
Ngữ điệu
7.
Đặc điểm nào không thuộc kênh giao tiếp qua trang phục:
a)
Cách ăn mặc
b)
Kiểu tóc
c)
Ánh mắt
d)
Trang điểm
8.
Đâu không thuộc giao tiếp qua nét mặt:
a)
Ánh mắt
b)
Giọng nói
c)
Sự vận động của lông mày
d)
Nụ cười
9.
Thông qua kênh giao tiếp này ta có thể đánh giá về mức độ thân sơ, thái độ, tính cách của chủ thể và đối tượng giao tiếp, đó là kênh:
a)
Khoảng cách giao tiếp
b)
Giọng nói
c)
Trang phục
d)
Nét mặt
10.
Khi tặng quà cho người nước này không được tặng caravat kẻ sọc, là phong tục của người:
a)
Người Mĩ
b)
Người Anh
c)
Người Pháp
d)
Người Tây Ban Nha
11.
Không nên thay đổi cách bắt tay mỗi khi gặp lại người quen là phong tục của người :
a)
Người Mĩ
b)
Người Anh
c)
Người Pháp
d)
Người Tây Ban Nha
12.
Đặc điểm cơ bản nào đã ảnh hưởng và chi phối cách giao tiếp của người Việt:
a)
Tính cởi mở
b)
Tính tò mò
c)
Tính cộng đồng
d)
Tính hiếu khách
13.
Nhược điểm nào của người Việt thể hiện qua câu thơ : « Chiếc thuyền giăng câu. Đậu ngang cồn cát. Đậu sát mé nhà. Anh biết em có một mẹ già. Muốn vô phụng dưỡng biết đà đặng không »
a)
Sự rụt rè
b)
« Vòng vo tam quốc »
c)
Thiếu tính quyết đoán
d)
Hay nhường nhịn
14.
"Kể từ ngày lấy chồng, Hoa thay đổi hẳn, không còn tính đỏng đảnh như ngày xưa". Tình huống này thể hiện:
a)
Chức năng điều khiển, điều chỉnh
b)
Chức năng thông báo
c)
Chức năng tác động
d)
Chức năng nhận thức
15.
Quà tặng sẽ được mở ngay khi nhận từ người tặng là phong tục:
a)
Người Mĩ
b)
Người Anh
c)
Người Pháp
d)
Người Tây Ban Nha
16.
Kỷ cương và ý chí trong công việc, chặt chẽ trong chi tiêu và lạnh lùng trong giao tiếp là đặc điểm của:
a)
Người Mĩ
b)
Người Đức
c)
Người Pháp
d)
Người Tây Ban Nha
17.
Khi vào bàn tiệc, chỉ được ngồi đúng vị trí đã được sắp xếp, không tùy tiện thay đổi chỗ ngồi là đặc điểm của:
a)
Người Đức
b)
Người Mĩ
c)
Người Việt Nam
d)
Người Trung Quốc
18.
Đề cao những gì thuộc về bản thân, cá tính riêng, cái "tôi’’ của bản thân là điều mà họ luôn quan tâm và bảo vệ là đặc điểm của:
a)
Người Đức
b)
Người Mĩ
c)
Người Việt Nam
d)
Người Hàn Quốc
19.
Tặng bánh mì cho lần đầu gặp mặt là văn hóa của:
a)
Người Đức
b)
Người Mĩ
c)
Người Nga
d)
Người Hàn Quốc
20.
Tránh nhìn trực diện vào người đối thoại, họ thường nhìn vào một vật trung gian như caravat, một cuốn sách... hoặc cúi đầu xuống là đặc trưng của:
a)
Người Nhật
b)
Người Nga
c)
Người Mĩ
d)
Người Đức
21.
Tri giác xã hội hiểu theo nghĩa rộng là:
a)
Là tri giác những dấu hiệu bên ngoài, so sánh chúng với đặc điểm nhân cách của cá nhân được tri giác
b)
Là sự cảm nhận, hiểu biết và đánh giá của chủ thể tri giác về các đối tượng xã hội
c)
Là quá trình xây dựng hình ảnh về người khác, xác định những thuộc tính tâm lý của người mà mình giao tiếp
d)
Là sự hình thành trong óc về những đặc điểm riêng của người nào đó hay một thông tin nào đó về họ.
22.
Lý thuyết về đặc điểm trung tâm trong việc giải thích ấn tượng ban đầu là của ai
a)
Taguiri
b)
B. Bruner
c)
Asch Salomen
d)
Josep Luft
23.
Nội dung chủ yếu của lý thuyết nhân cách ngầm ẩn là :
a)
Mỗi nhân cách có những đặc điểm trung tâm và đặc điểm trung tâm có ý nghĩa quyết định gây ấn tượng về họ
b)
Mỗi người chúng ta đã mang sẵn trong đầu một sơ đồ các nét tính cách và giữa chúng có mối liên hệ nhất định với nhau
c)
Chúng ta xây dựng hình ảnh về người nào đó thường mang tính chủ quan, thiếu chính xác
d)
Thông tin đưa ra lúc đầu là cơ sở để chủ thể đánh giá đối tượng
24.
Thái độ, quan niệm đơn giản máy móc, thường không đúng sự thật về đối tượng mà ta giao tiếp là:
a)
Quy gán xã hội
b)
Khuôn đúc xã hội
c)
Định kiến xã hội
d)
Tri giác xã hội
25.
Một hình ảnh, một ý niệm, một biểu tượng về đối tượng nào đó là nội dung của khái niệm:
a)
Khuôn đúc xã hội
b)
Quy gán xã hội
c)
Định kiến xã hội
d)
Tri giác xã hội
26.
Khi nhận định nguyên nhân hay hậu quả của một hành động, ta thường cho nguyên nhân hay hậu quả đi kèm là:
a)
Nguyên tắc tâm lý ngây thơ của Fritz Heider
b)
Nguyên tắc định khuôn
c)
Nguyên tắc quy gán suy diễn tương ứng
d)
Nguyên tắc quy gán suy diễn đồng biến
27.
Khi quy gán thường ảnh hưởng bởi ba yếu tố : chuỗi hành vi không thống nhất- Hành vi được hay không được xã hội mong đợi- Hành vi tự do, là biểu hiện của nguyên tắc nào:
a)
Nguyên tắc tâm lý ngây thơ
b)
Nguyên tắc quy gán suy diễn tương ứng
c)
Nguyên tắc quy gán suy diễn đồng biến
d)
Nguyên tắc định khuôn
28.
Khuôn đúc sẽ trở thành định kiến khi nó đi kèm thái độ tiêu cực
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Vừa đúng vừa sai
d)
Tất cả đáp án đều đúng
29.
Ấn tượng ban đầu thường mang tính chủ quan, thiếu chính xác
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Vừa đúng vừa sai
d)
Tất cả đáp án đều đúng
30.
Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn của Tagiuri và B.Bruner nhấn mạnh kinh nghiệm chủ quan khi đánh giá nhân cách người khác
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Vừa đúng vừa sai
d)
Tất cả đáp án đều đúng
31.
Tri giác liên nhân cách là quá trình nhận thức bằng con đường lý tính để đưa ra nhận xét đúng đắn về đối tượng
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Vừa đúng vừa sai
d)
Tất cả đáp án đều đúng
32.
Đặc trưng nào không phải là đặc trưng cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ :
a)
Hiểu ngôn ngữ gắn chặt với cơ chế tri giác
b)
Các cá nhân cùng nhau xây dựng ý nghĩa của mã từ
c)
Các khía cạnh xã hội của giao tiếp ảnh hưởng tới cách ứng xử ngôn từ
d)
Sự nhận định ý nghĩa biểu hiện của nó thường thiếu chính xác
33.
Đặc trưng nà là đặc trưng cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ :
a)
Hiểu ngôn ngữ gắn chặt với cơ chế tri giác
b)
Các cá nhân cùng nhau xây dựng ý nghĩa của mã từ
c)
Các khía cạnh xã hội của giao tiếp ảnh hưởng tới cách ứng xử ngôn từ
d)
Tất cả đáp án đều đúng
34.
Biểu hiện cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ là:
a)
Hàm ngôn và hiển ngôn
b)
Hàm ngôn
c)
Hiển ngôn
d)
Phi ngôn ngữ
35.
Các hình thức giao tiếp ngôn ngữ là:
a)
Ngôn ngữ bên trong và ngôn ngữ bên ngoài
b)
Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
c)
Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
d)
Hàm ngôn và hiển ngôn
36.
Các hình thức giao tiếp của ngôn ngữ bên ngoài là:
a)
Ngôn ngữ bên trong và ngôn ngữ bên ngoài
b)
Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
c)
Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
d)
Hàm ngôn và hiển ngôn
37.
Ưu điểm của ngôn ngữ nói là:
a)
Là một công cụ giao tiếp toàn năng
b)
Đơn giản, nhanh chóng
c)
Hiệu quả
d)
Tất cả đáp án đều đúng
38.
Đâu không phải là ưu điểm của giao tiếp ngôn ngữ nói:
a)
Là một công cụ giao tiếp toàn năng
b)
Đơn giản, nhanh chóng
c)
Dễ hiểu nhầm do ý nghĩa của ngôn ngữ phụ thuộc hoàn cảnh giao tiếp
d)
Phong phú, đa dạng
39.
Hoa luôn muốn được mọi người yêu quý trong giao tiếp. Hoa nên làm gì:
a)
Dùng những từ ngữ phổ thông, đơn giản, dễ hiểu
b)
Thể hiện sự tôn kính, lịch thiệp
c)
Tránh thô tục
d)
Tất cả đáp án đều đúng
40.
Trong giao tiếp với đồng nghiệp, Mai thường không được đồng nghiệp yêu quý. Mai mắc lỗi gì khi sử dụng ngôn ngữ nói:
a)
Dùng nhiều những từ ngữ chuyên môn, khoa học
b)
Dùng những từ ngữ phổ thông, dễ hiểu
c)
Thể hiện sự tôn kính, lịch thiệp
d)
Cần chú ý tới hoàn cảnh, ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp cụ thể
41.
Lỗi sử dụng ngôn ngữ viết đã khiến Dung bị điểm kém trong bài tập làm văn là:
a)
Tuân thủ chặt chẽ các yêu cầu quy tắc về ngữ pháp
b)
Tuân thủ mệnh đề trình tự câu
c)
Cách sử dụng từ trong câu
d)
Tất cả đáp án đều đúng
Reset
