wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz1-40

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Giao tiếp là:
a)
Một cuộc nói chuyện, trao đổi giữa người với người
b)
Một cuộc đối thoại nhằm thu thập thông tin
c)
Sự tiếp xúc tâm lý giữa người với người nhằm thu thập thông tin, tri giác lẫn nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau thông qua ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
d)
Hoạt động xác lập mối quan hệ giữa người với người
e)
(optional)
2.
Đặc trưng cơ bản của giao tiếp là:
a)
Giao tiếp có tính xã hội
b)
Giao tiếp có tính chủ thể
c)
Giao tiếp có tính nhận thức và tự nhận thức
d)
Tất cả đáp án đều đúng
3.
Dưới góc độ tâm lý học, giao tiếp diễn ra:
a)
Chỉ trong xã hội loài người
b)
Trong thế giới động vật
c)
Trong thế giới thực vật
d)
Tất cả đáp án đều đúng
4.
Đặc trưng nào không phải là đặc trưng cơ bản của giao tiếp:
a)
Tính xã hội
b)
Tính chủ thể
c)
Tính đối tượng
d)
Tính lịch sử
5.
Đặc trưng nào là đặc trưng cơ bản của giao tiếp:
a)
Giao tiếp có tính đối tượng
b)
Giao tiếp có tính chủ thể
c)
Giao tiếp có tính thậm mĩ
d)
Giao tiếp có tính mâu thuẫn
6.
Căn cứ vào tính chất tiếp xúc, người ta phân loại giao tiếp thành:
a)
Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
b)
Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm
c)
Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức
d)
Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm
7.
Giao tiếp trực tiếp gồm các hình thức
a)
Đối thoại và độc thoại
b)
Đối thoại và đàm thoại
c)
Đàm thoại và độc thoại
d)
Đối thoại, độc thoại và đàm thoại
8.
Căn cứ vào hình thức giao tiếp, người ta phân loại giao tiếp thành:
a)
Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
b)
Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm
c)
Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức
d)
Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm
9.
Căn cứ vào đối tượng tham gia vào giao tiếp, người ta phân loại giao tiếp thành:
a)
Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
b)
Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm
c)
Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức
d)
Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm
10.
Giao tiếp gồm các chức năng cơ bản:
a)
Chức năng thông báo
b)
Chức năng nhận thức
c)
Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
d)
Tất cả đáp án đều đúng
11.
Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của giao tiếp
a)
Chức năng thông báo
b)
Chức năng thậm mĩ
c)
Chức năng nhận thức
d)
Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
12.
Nguyên tắc cơ bản của giao tiếp là:
a)
Tôn trọng đối tượng giao tiếp
b)
Có thiện chí trong giao tiếp
c)
Kiên nhẫn và biết chờ đợi
d)
Tất cả đáp án đều đúng
13.
Đâu không phải là nguyên tắc cơ bản của giao tiếp:
a)
Tôn trọng đối tượng giao tiếp
b)
“Mình vì mọi người, mọi người vì mình”
c)
Có thiện chí trong giao tiếp
d)
Tập trung vào mục tiêu cá nhân
14.
Các quy luật tâm lý cơ bản trong giao tiếp là:
a)
Quy luật tri giác con người
b)
Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
c)
Quy luật ám thị trong giao tiếp
d)
Tất cả đáp án đều đúng
15.
Đâu không phải là quy luật tâm lý cơ bản trong giao tiếp:
a)
Quy luật tương đồng tâm lý
b)
Quy luật tâm thế trong giao tiếp
c)
Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
d)
Quy luật ám thị trong giao tiếp
16.
Trạng thái tâm lý, tinh thần thể hiện tư thế sẵn sàng tiếp xúc, giao tiếp với những người khác là:
a)
Quy luật tri giác con người
b)
Quy luật tâm thế trong giao tiếp
c)
Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
d)
Quy luật ám thị trong giao tiếp
17.
Sự tác động tâm lý của một người đối với một người khác nhằm làm cho họ tiếp thu thông tin mà không có phê phán một cách trực tiếp hay gián tiếp là:
a)
Quy luật tri giác con người
b)
Quy luật tâm thế trong giao tiếp
c)
Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
d)
Quy luật ám thị trong giao tiếp
18.
Tri giác những dấu hiệu bên ngoài, so sánh chúng với những đặc điểm nhân cách của cá nhân được tri giác để lý giải những hành vi của người đó trong giao tiếp là:
a)
Quy luật tri giác con người
b)
Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
c)
Quy luật tâm thế trong giao tiếp
d)
Quy luật ám thị trong giao tiếp
19.
"Hình ảnh tâm lý tổng thể về diện mạo, lời nói, cử chỉ, tác phong, ánh mắt, nụ cười…sau lần tiếp xúc đầu tiên ta có ấn tượng nhất định", là nội hàm của khái niệm:
a)
Tâm thế giao tiếp
b)
Ấn tượng ban đầu
c)
Quy gán xã hội
d)
Sự ám thị
20.
Khi tri giác người nào đó thì có những đặc điểm đặc trưng đã làm cho ta định hướng vào đó để nhận xét về đối tượng mà ta đang tri giác là nội dung của:
a)
Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn
b)
Hiệu ứng tri giác
c)
Lý thuyết về đặc điểm trung tâm
d)
Quy gán xã hội
21.
Khi tri giác người nào đó mỗi người chúng ta đã mang sẵn trong đầu một sơ đồ liên hệ giữa các tính cách của người đó là nội dung của:
a)
Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn
b)
Lý thuyết về đặc điểm trung tâm
c)
Hiệu ứng tri giác
d)
Quy gán xã hội
22.
Chủ thể tri giác có khuynh hướng nhằm vào những thông tin được đưa ra đầu tiên để đưa ra hình ảnh của đối tượng là:
a)
Hiệu ứng bối cảnh
b)
Hiệu ứng đầu tiên
c)
Hiệu ứng khoan dung độ lượng
d)
Hiệu ứng liên tục
23.
Khi một đặc điểm tích cực đi với một vai trò xã hội tiêu cực thì ấn tượng tích cực của ta về đối tượng tăng lên và ngược lại là:
a)
Hiệu ứng bối cảnh
b)
Hiệu ứng đầu tiên
c)
Hiệu ứng liên tục
d)
Hiệu ứng khoan dung độ lượng
24.
Lần đầu nhìn thấy hành vi của một người nào đó như thế nào thì lần sau ta có khuynh hướng cũng nhìn thấy họ như vậy là:
a)
Hiệu ứng đầu tiên
b)
Hiệu ứng bối cảnh
c)
Hiệu ứng liên tục
d)
Hiệu ứng hào quang
25.
Khi ta có ấn tượng tốt về người nào đó ta thường đánh giá tốt về họ, những đặc điểm tiêu cực bị mờ nhạt đi là:
a)
Hiệu ứng đầu tiên
b)
Hiệu ứng bối cảnh
c)
Hiệu ứng liên tục
d)
Hiệu ứng hào quang
26.
Cách thức tạo ấn tượng ban đầu là:
a)
Chuẩn bị chu đáo cho cuộc hẹn
b)
Luôn đúng giờ
c)
Lịch sự, nhã nhặn, ân cần và chu đáo
d)
Tất cả đáp án đều đúng
27.
Điều không nên trong cuộc gặp gỡ đầu tiên với đối tượng giao tiếp là:
a)
Nói cười nhiều
b)
Luôn đúng giờ
c)
Lịch sự, nhã nhặn, ân cần và chu đáo
d)
Thể hiện mình phù hợp
28.
"Phẫn nộ hại gan, phấn khích hại tim, ưu sầu hại phổi, suy nghĩ nhiều hại tỳ, lo sợ hại thận, bách bệnh đều sinh ra từ tức giận", thể hiện yếu tố nào trong giao tiếp:
a)
Tâm thế
b)
Cảm xúc
c)
Ám thị
d)
Khuôn đúc
29.
Học cách kiềm chế cảm xúc cho bản thân bằng cách:
a)
Chia sẻ cảm xúc của mình với người tin tưởng
b)
Tập thể dục thường xuyên
c)
Thiền định
d)
Tất cả đáp án đều đúng
30.
Lời nói rõ ràng “ tôi khẳng định chắc chắn về điều này”, “ tôi tin tưởng vào điều đó”….sẽ khiến cho đối phương dễ dàng đặt niềm tin vào chúng ta, điều này thể hiện quy luật:
a)
Tâm thế
b)
Cảm xúc
c)
Ám thị
d)
Tất cả đáp án đều đúng
31.
Trong giao tiếp, ai phải chủ động xác định mục đích của cuộc giao tiếp
a)
Chủ thể và đối tượng giao tiếp
b)
Chủ thể giao tiếp
c)
Đối tượng giao tiếp
d)
Vấn đề giao tiếp
32.
"Sự tiếp xúc, trao đổi thông tin (suy nghĩ, tình cảm, ý tưởng...) giữa các cá nhân thông qua ngôn ngữ nói và viết", là hình thức giao tiếp:
a)
Giao tiếp ngôn ngữ
b)
Giao tiếp phi ngôn ngữ
c)
Giao tiếp qua kí hiệu
d)
Sự biểu cảm của ngôn ngữ
33.
Chức năng của giao tiếp ngôn ngữ là:
a)
Chức năng thông báo
b)
Chức năng diễn cảm
c)
Chức năng tác động
d)
Tất cả đáp án đều đúng
34.
Đâu không phải là chức năng cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ:
a)
Chức năng xã hội
b)
Chức năng thông báo
c)
Chức năng diễn cảm
d)
Chức năng tác động
35.
Giao tiếp ngôn ngữ được thể hiện chủ yếu bởi các hình thức:
a)
Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
b)
Ngôn ngữ bên ngoài và ngôn ngữ bên trong
c)
Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
d)
Tất cả đáp án đều đúng
36.
"Một công cụ giao tiếp toàn năng, bởi vì nó đơn giản, tiện lợi, nhanh chóng và hiệu quả", đây là hình thức giao tiếp:
a)
Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
b)
Ngôn ngữ viết
c)
Ngôn ngữ nói
d)
Phi ngôn ngữ
37.
Hình thức giao tiếp này cần tuân thủ chặt chẽ các yêu cầu quy tắc về ngữ pháp, cú pháp của câu, mệnh đề trình tự câu, từ.. Đây là hình thức giao tiếp:
a)
Ngôn ngữ viết
b)
Ngôn ngữ nói
c)
Phi ngôn ngữ
d)
Tất cả đáp án đều đúng
38.
"Giao tiếp bằng sự vận động của cơ thể, cử chỉ, tư thế, nét mặt, âm giọng; thông qua trang phục hoặc tạo ra khoảng không gian nhất định khi tiếp xúc", là hình thức giao tiếp:
a)
Ngôn ngữ viết
b)
Ngôn ngữ nói
c)
Phi ngôn ngữ
d)
Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
39.
Khi giao tiếp, Loan thường có ánh mắt nhìn về một hướng, mi mắt và tròng mắt hơi cụp xuống. Theo bạn, cảm xúc của Loan là:
a)
Nỗi buồn
b)
Niềm vui
c)
Ngạc nhiên
d)
Sợ hãi
40.
Anh A nhìn cô ấy với tròng mắt mở to, hai con mắt nhìn rất mạnh vào cô ấy, hai hàm răng nghiến chặt. Theo bạn, biểu hiện cảm xúc của anh A là:
a)
Buồn
b)
Tức giận
c)
Ngạc nhiên
d)
Sợ hãi