wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu phần chậu hông và đáy chậu

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ung thư của tử cung có thể lan trực tiếp đến môi lớn qua các mạch bạch huyết chạy theo

a)

Dây chằng cung mu

b)

Dây chằng treo buồng trứng

c)

Dây chằng ngang cổ tử cung

d)

Dây chằng treo âm vật

e)

Dây chằng tròn của tử cung

2.

Có thể tìm thấy dây chằng nào trong các dây chằng sau trong ống bẹn?

a)

Dây chằng treo buồng trứng

b)

Dây chằng riêng buồng trứng

c)

Dây chằng rộng

d)

Dây chằng tròn của tử cung

e)

Dây chằng mu- bàng quang

3.

Khi ĐM tử cung đi từ thành bên chậu hông tới tử cung, nó bắt chéo một cấu trúc mà đôi khi bị thắt nhầm trong phẫu thuật. Cấu trúc này là

a)

ĐM buồng trứng

b)

Dây chằng riêng buồng trứng

c)

Mạc treo buồng trứng

d)

Niệu quản

e)

Dây chằng tròn của tử cung

4.

Một vết thương do dao đâm làm tổn thương các cấu trúc mà rời khỏi chậu hông ở trên cơ hình quả lê, cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây có khả năng bị tổn thương?

a)

TK ngồi

b)

ĐM thẹn trong

c)

TK mông trên

d)

ĐM mông dưới

e)

TK bì đùi sau

5.

Ống nào trong các ống sau đổ vào niệu đạo tiền liệt tại gò tinh?

a)

Ống tiết của túi tinh

b)

ống của tuyến tiền liệt

c)

Ống phóng tinh

d)

ống của tuyến hành niệu đạo

e)

Ống của mào tinh

6.

Tư thế bình thường của tử cung là

a)

Gấp ra trước và ngả ra trước

b)

Gấp ra sau và ngả ra trước

c)

Gấp ra trước và ngả ra sau

d)

Ngả ra sau và gấp ra sau

e)

Ngả ra trước và ngả ra sau

7.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây tạo nên giới hạn trên của ngăn đáy chậu nông?

a)

Hoành chậu hông

b)

Lớp màng của tấm dưới da đáy chậu

c)

Lớp mỡ của tấm dưới da đáy chậu

d)

Lá sâu của mạc nông

e)

Màng đáy chậu

8.

Mó tả nào trong các mó tả sau về cơ thắt hậu món ngoài đúng?

a)

Nó chù yếu được chi phối bởi các TK tự chủ

b)

Nó cấu tạo bằng cơ trơn

c)

Nó gồm các phần sâu, nông và dưới da

d)

Những sợi ngoại vi (ở phía bên) của nó đan xen với những sợi cùa cơ bịt trong

e)

Nó kéo dài lên trên tới tận đầu dưới của đại tràng sigma

9.

Huỷ hoại các cấu trúc nằm trong khoang giữa màng đáy chậu và hoành chậu hỏng (túi đáy chậu sáu) có nghĩa là làm tổn thương đến cơ nào trong các cơ sau đây?

a)

Cơ thắt niệu đạo

b)

Cơ cụt

c)

Cơ ngang đáy chậu nông

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

10.

Một khối u lành nằm trong khe giữa dây chàng cung mu và dây chằng ngang đáy chậu có thể đè ép vào cấu trúc nào trong các cấu trúc sau?

a)

TK mu dương vật

b)

TM mu sáu dương vật

c)

TM mu nông

d)

ĐM mu dương vật

e)

ĐM sâu dương vật

11.

Một bác sĩ sản khoa làm tổn thương thê đáy chậu khi rạch tầng sinh món theo đường giữa, chức năng của cơ nào trong các cơ sau đây có thể bị tổn hại?

a)

Cơ ngồi-hang và cơ thắt niệu đạo

b)

Cơ ngang đáv chậu sáu và cơ bịt trong

c)

Cơ hành-xốp và cơ ngang đáy chậu nông

d)

Phần nông cơ thất hậu môn ngoài và cơ thắt niệu đạo

e)

Cơ hành-xốp và cơ ngồi-hang

12.

Mó tả nào trong các mỏ tá sau về hố ngồi trực tràng đúng?

a)

Nó được giới hạn ờ trước bởi dây chằng ngang đáy chậu

b)

Nó được giới hạn một phần ờ sau bởi cơ mông lớn

c)

Ông thẹn chạy dọc thành trong của hố

d)

Cơ nâng hậu môn ngăn cách hố với tam giác niệu-dục

e)

Nó chứa một nhánh đáy chậu của TK sống thắt lưng thứ năm

13.

Nhóm nào trong các nhóm cấu trúc sau đây có mặt ờ khoang giữa màng đáy chậu và hoành chậu hỏng?

a)

Cơ ngang đáy chậu sâu; tuyến hành niệu đạo; niệu đạo màng

b)

Cơ ngang đáy chậu sâu và cơ hành xốp; một phần của niệu đạo xốp

c)

Các ĐM đi tới hành xốp: cơ ngồi hang: tuyến hành niệu đạo

d)

Cơ ngang đáy chậu nông và cơ thắt niệu đạo; niệu đạo tiền liệt

e)

Cơ thắt niệu đạo; tuyến hành niệu đạo và tuyến tiền đình lớn

14.

Một bệnh nhản nam 60 tuổi mất khả nâng cương dương vật sau khi trải qua một phẫu thuật trực tràng kèm theo phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt. Bệnh nhản có khả năng đã bị tổn thương TK nào trong các TK sau?

a)

TK mu dương vật

b)

TK đáy chậu

c)

TK hạ vị

d)

TK tạng cùng

e)

TK tạng chậu hông

15.

Để gây tê toàn bộ da của vùng tam giác niệu dục, cần phải nhằm vào tất cả các TK sau TRỪ

a)

TK chậu-bẹn

b)

TK chậu hạ vỵ

c)

TK bì đùi sau

d)

TK thẹn

e)

TK sinh dục đùi

16.

Eo dưới được tạo nên bởi tất cả các cấu trúc sau đây TRỪ

a)

Dây chằng cùng-củ

b)

Ngành dưới xương mu

c)

Củ mu

d)

Củ ngồi

e)

Xương cụt

17.

Tất cả các cấu trúc sau đây tạo nên một phần giới hạn của đáy chậu TRỪ

a)

Dây chằng cung mu

b)

Đỉnh xương cụt

c)

Các củ ngồi

d)

Dây chằng cùng-gai ngồi

e)

Dây chằng cùng-củ

18.

Tất cả các cấu trúc sau đi qua A trong sơ đồ TRỪ

a)

Cơ hình quả lê

b)

TK mông trên

c)

TK ngồi

d)

TK thẹn

e)

Gân của cơ bịt trong

19.

Tất cả các cấu trúc sau đi qua B trong sơ đồ TRỪ

a)

TM đùi

b)

Cơ thắt lưng chậu

c)

ĐM thẹn ngoài

d)

ống đùi

e)

TK bì đùi ngoài

20.

Tất cả các cấu trúc sau đi qua cả A và D trong sơ đồ TRỪ

a)

ĐM thẹn trong

b)

TK thẹn

c)

TK tới cơ bịt trong

d)

Gân cơ bịt trong

e)

Tĩnh mạch thẹn trong

21.

Một bệnh nhân nam bị chuyển đến phòng cấp cứu vì giập vỡ niệu đạo dương vật và mạc đáy chậu. Nước tiểu có thể tràn qua chỗ vỡ niệu đạo vào tất cả các cấu trúc sau đây TRỪ

a)

Bìu

b)

Dương vật

c)

Túi dưới da đáy chậu

d)

Thành bụng dưới

e)

Đùi

22.

Tất cả các mô tả sau đây về tuyến tiền liệt là đúng TRỪ

a)

Túi bầu dục tuyến tiền liệt mở vào đỉnh gò tinh

b)

Thuỳ giữa tuyến tiền liệt nằm sau niệu đạo

c)

Lưỡi gà của bàng quang nam nổi rõ hơn khi có phì đại tuyến tiền liệt

d)

Các thuỳ bên tạo nên phần lớn thể tích của tuyến tiền liệt

e)

Túi bầu dục tuyến tiền liệt là đầu tận cùng của ống tuyến tiền liệt

23.

Tất cả các cấu trúc sau có thể sờ thấy được khi khám qua đường âm đạo TRỪ

a)

Đỉnh bàng quang

b)

Các gai ngồi

c)

Niệu quản có sỏi

d)

Buồng trứng

e)

cổ tử cung

24.

Tất cả các cấu trúc sau tạo nên một phần giới hạn của eo trên TRỪ

a)

Ụ nhô xương cùng

b)

Bờ trước của cánh xương cùng

c)

Đường lược

d)

Mào chậu

e)

Mào mu

25.

Tất cả các cấu trúc sau đây bắt chéo eo trên TRỪ

a)

ĐM buồng trứng

b)

Niệu quản

c)

Dây chằng tròn của tử cung

d)

ĐM tử cung

e)

Thân thắt lưng-cùng

26.

Tất cả các hiện tượng sau đây sảy ra trong lúc phóng tinh TRỪ

a)

Cơ thắt niệu đạo ở cổ bàng quang đóng lại

b)

Tuyến tiền liệt, các tuyến (túi) tinh và tuyến hành niệu đạo co lại

c)

Cơ trơn ở ống dẫn tinh co

d)

Tinh dịch được đẩy vào niệu đạ

e)

Nước tiểu rời bàng quang

27.

Tất cả các mô tả sau về các tuyến hành niệu đạo là đúng TRỪ

a)

Chúng nằm trong khoang đáy chậu sâu

b)

Chúng được vùi trong cơ thắt niệu đạo

c)

Chúng sinh ra tinh dịch và tinh trùng

d)

Các ống tiết của chúng đổ vào đoạn hành của niệu đạo dương vật

e)

Chúng nằm ở phía sau bên của niệu đạo màng

28.

Là yếu tố chính chống đỡ cho tử cung

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

29.

Bao bọc các tuyến tiền đình lớn

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

30.

Nằm trên bề mặt của trụ dương vật hay trụ âm vật

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

31.

Tạo nên thành bên của hố ngồi-trực tràng (hố ngồi-hậu môn)

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

32.

Nằm vùi trong cơ này là một tuyến sinh dục phụ

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

33.

Nằm ở mặt sau của bàng quang

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi (tuyến) tinh

c)

Tuyến tiền đình lớn

d)

Tuyến hành niệu đạo

e)

Tuyến hậu môn

34.

Nằm ở phía bên của niệu đạo màng

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi (tuyến) tinh

c)

Tuyến tiền đình lớn

d)

Tuyến hành niệu đạo

e)

Tuyến hậu môn

35.

Nằm trong khoang đáy chậu nông

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi (tuyến) tinh

c)

Tuyến tiền đình lớn

d)

Tuyến hành niệu đạo

e)

Tuyến hậu môn

36.

Có nhiều ống tiết đổ vào niệu đạo

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi (tuyến) tinh

c)

Tuyến tiền đình lớn

d)

Tuyến hành niệu đạo

e)

Tuyến hậu môn

37.

Có các ống tiết đổ vào hành dương vật

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi (tuyến) tinh

c)

Tuyến tiền đình lớn

d)

Tuyến hành niệu đạo

e)

Tuyến hậu môn

38.

Đây là nơi trứng được thụ tinh

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật

39.

Được giữ bàng các dây chàng chính (ngang cổ tử cung)

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật

40.

Thông với ổ phúc mạc

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật

41.

Nằm giữa các mạch chậu ngoài và trong

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật

42.

Được gán vào khớp mu bàng một dáy chằng treo

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật