wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

^^^ LUYEN 1 ^^^2023

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 – 2020?

a)

Sản lượng điện tăng nhanh qua các năm.            

b)

Các sản phẩm có tốc độ tăng đồng đều.

c)

Sản lượng dầu giảm đều qua các thời kì. 

d)

Sản lượng than sạch liên tục tăng nhanh.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI?

       

a)

Thanh Hóa.

b)

Hoàng Sa.

c)

Cần Thơ.

d)

Trường Sa.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng không có ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

a)

Lương thực.      

b)

Sản phẩm chăn nuôi.

c)

Rượu, bia, nước giải khát.  

d)

Thủy hải sản.

4.

Sản phẩm thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta là

a)

tôm đông lạnh.    

b)

xúc xích.    

c)

cà phê nhân.    

d)

cá đóng hộp.

5.
a)

Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam.

b)

Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.

c)

Việt Nam giảm và Thái Lan tăng.

d)

Việt Nam tăng và Thái Lan giảm.  

6.

Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Hòn La. 

b)

Chu Lai.

c)

Nghi Sơn.

d)

Vũng Áng.  

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Biên Hòa.

c)

Thủ Dầu Một.

d)

Vũng Tàu.

8.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

Sông Cả.  

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Hồng. 

d)

Sông Thái Bình

9.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

thu hút nhiều đầu tư.     

b)

còn thô sơ.

c)

chỉ có chế biến.

d)

rất ít sản phẩm.

10.

Đông Nam Bộ thu hút được nguồn lao động dồi dào, là do

a)

nền kinh tế phát triển năng động.  

b)

diện tích đất xám phù sa cổ rất lớn.

c)

tài nguyên khoáng sản phong phú. 

d)

cơ sở hạ tầng đang hoàn thiện.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây hồ tiêu được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phú Yên.

b)

Ninh Thuận.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Thuận.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An.  

b)

Hà Tĩnh.  

c)

Quảng Trị.

d)

Quảng Bình.

13.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 19 đi qua địa điểm nào sau đây?

a)

An Khê.  

b)

Kon Tum.  

c)

A Yun Pa.  

d)

Đà Lạt.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia trên đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cù Lao Chàm.  

b)

Côn Đảo.       

c)

Phú Quốc.

d)

Bái Tử Long.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dương thuộc tỉnh nào

a)

Hà Giang.   

b)

Quảng Ninh. 

c)

Cao Bằng. 

d)

Lạng Sơn.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Huế và Đà Nẵng đều có ngành nào sau đây?

a)

Đóng tàu.  

b)

Cơ khí.

c)

Hóa chất, phân bón.

d)

Điện tử.  

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Hậu Giang.  

c)

Hà Giang.

d)

Kon Tum.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hải Phòng.  

b)

Cà Mau.  

c)

Sóc Trăng.  

d)

Quảng Ninh.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều?

a)

Tam Đảo.  

b)

Yên Tử.   

c)

Phia Uắc.

d)

Mẫu Sơn.

20.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là

a)

rừng ngập mặn.     

b)

rừng sản xuất.

c)

rừng phòng hộ ven biển.

d)

rừng đầu nguồn.

21.

Miền núi nước ta là nơi thường xảy ra

a)

sạt lở đất.   

b)

hạn mặn.  

c)

sóng thần.

d)

lụt úng.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích gieo trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực cao nhất?

a)

Phú Thọ. 

b)

Hà Nam.   

c)

Phú Yên. 

d)

Nam Định.

23.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

b)

cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.

24.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.  

b)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.  

d)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

26.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.  

b)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.   

d)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

27.

Nghề làm muối nước ta phát triển nhất ở ven biển Nam Trung Bộ do có

a)

mùa khô kéo dài, vùng biển sâu, ít sông lớn.   

b)

nhiệt độ cao, nhiều núi lan ra sát biển.

c)

có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt.

d)

nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có một số sông.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?

a)

Nằm ở gần trung tâm bán đảo Đông Dương.  

b)

Kéo dài và hẹp ngang theo chiều kinh tuyến.

c)

Lãnh thổ gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời.

d)

Biên giới trên đất liền dài hơn đường bờ biển. 

29.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

  

a)

Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.

c)

Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.

30.

Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh tin học hóa, cơ giới hóa

b)

chỉ tập trung tại đồng bằng, đô thị.  

c)

sử dụng lao động chưa qua đào tạo. 

d)

tăng quy trình nghiệp vụ thủ công.

31.

Biện pháp đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường cho Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đầu tư cơ sở hạ tầng, phát triển giao thông vận tải ở vùng còn khó khăn.

b)

chuyển một phần nương rẫy thành vườn cây ăn quả và cây công nghiệp.

c)

áp dụng khoa học hiện đại vào khai thác các nguồn tài nguyên của vùng.

d)

đẩy mạnh thâm canh cây lương thực ở những nơi có điều kiện thuận lợi.

32.

Nội thương nước ta hiện nay phát triển chủ yếu do

a)

có sự phân hoá lãnh thổ rõ, đẩy mạnh hoạt động vận tải.

b)

nâng cao chất lượng sản phẩm, đa dạng loại hình bán lẻ.

c)

mức sống người dân tăng, các ngành sản xuất phát triển.

d)

chính sách ưu tiên hàng Việt, xây dựng thương hiệu tốt.

33.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.

b)

Quy mô sản lượng xuất nhập khẩu hàng hóa.

c)

Quy mô giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.

d)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa

34.

Việc hình thành và phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu do tác động của

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo nhiều nông sản hàng hóa có giá trị.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh xuất khẩu, giải quyết việc làm.

c)

sự phát triển của công nghiệp chế biến, nhu cầu lớn của thị trường.

d)

đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tài nguyên đất, cải thiện môi trường.

35.

Sự phân công lao động theo lãnh thổ của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có nhiều đổi mới chủ yếu do tác động của

a)

hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu.   

b)

xây cảng nước sâu, phát triển khu kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế, phát huy các thế mạnh.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển giao thông.   

36.

Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.     

b)

tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ.

c)

chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý.   

d)

phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất.

37.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

vị trí thuận lợi, dân đông, nhiều đô thị, kinh tế phát triển.

b)

địa hình đa dạng, khí hậu phân hóa theo mùa, nhiều di tích, lễ hội.

c)

lao động có trình độ, giao thông đồng bộ, tài nguyên phong phú.

d)

nhiều tài nguyên du lịch, mức sống dân cư tăng, cơ sở hạ tầng tốt.

38.

Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển chủ yếu do

a)

thu hút nhiều đầu tư nước ngoài, thị trường rộng lớn, hạ tầng phát triển.

b)

hạ tầng phát triển đồng bộ, nguồn lao động dồi dào, trình độ sản xuất cao.

c)

lao động có trình độ cao, nguồn vốn đầu tư lớn, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu phong phú, thu hút nhiều dự án đầu tư, thị trường mở rộng.

39.

Lãnh thổ phía Bắc có biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa mùa đông, vị trí xa xích đạo, độ cao địa hình.

b)

Tín phong, gió mùa mùa đông, vị trí gần với chí tuyến.

c)

vị trí địa lí, khối khí, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

gió mùa Tây Nam, vị trí xa xích đạo, gió mùa Đông Bắc.

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

CỘT

b)

MIỀN

c)

TRÒN

d)

ĐƯỜNG