Font size
Worksheetslớp 10- ôn tập
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 1: Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ?
A. Flo.
B. Clo
C. Brom.
D. Iot.
Câu 2: Tính khối lượng Al cần dùng để phản ứng hết với 3,2g khí O2?
A. 4,05 gam
B. 3,6 gam
C. 5,4 gam
D. 2,7 gam
Câu 3: Phương trình phản ứng hóa học nào dưới đây dùng để sản xuất clo trong công nghiệp?
A. 4HCl + MnO2 --> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B. NaCl --> Na + 1/2Cl2
C. 2NaCl + 2H2O --> Cl2 + H2 + 2NaOH
D. 16HCl + 2KMnO4 --> 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
Câu 4: Hóa chất nào dưới đây có thể dùng làm khô khí clo?
A. H2SO4 đặc.
B. H2SO4 loãng
C. NaOH rắn.
D. CaO rắn.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. H2S chỉ có tính oxi hóa và H2SO4 chỉ có tính khử
B. Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.
C. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi.
D. Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II).
Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. O2
A. Al
B. O2
C. F2
D. H2SO4 đặc
Câu 7: chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
A. O3
B. SO2
C. F2
D. O2
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Cl2.
B. dung dịch NaOH, Mg, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Cl2.
D. O2, nước Cl2, dung dịch KMnO4.
Chọn câu đúng:
A. Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3.
B. Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+.
C. Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+.
D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+.
Để phân biệt 2 khí O2 và O3, người ta thường dùng hóa chất nào:
A. nước.
B. dung dịch KI và hồ tinh bột.
C. dung dịch CuSO4.
D. dung dịch H2SO4.
Câu 17. Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do:
A. Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do.
B. H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do.
C. H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí.
D. Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau.
Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 32,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 11,2 g
B. 16,8 g
C. 5,6 g
D. 8,4 g
Câu 20. Kết luận gì có thể rút ra từ 2 phản ứng sau:
(1) SO2 + Cl2+ 2H2O --> H2SO4 + 2HCl
(2) SO2 + 2H2S --> 3S + 2H2O
A. SO2 là chất khử mạnh.
B. SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
C. SO2 là chất oxi hóa mạnh.
D. SO2 kém bền.
Câu 14: Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất?
A. Fe + dd HCl 0,5M
B. Fe + dd HCl 0,2M
C. Fe + dd HCl 0,4M
D. Fe + dd HCl 0,1M
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 32,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 11,2 g
B. 16,8 g
C. 5,6 g
D. 8,4 g
Câu 16: Cho biết tổng hệ số cân bằng phương trình dưới đây:
FeO + H2SO4 → H2O + Fe2(SO4)3 + SO2
A. 10
B. 11
C. 12
D. 14
Câu 17: Cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng cho đến khi Fe không còn tan được nữa. Sản phẩm thu được trong dung dịch sau phản ứng là:
A. FeSO4.
B. Fe2(SO4)3.
C. FeSO4 và Fe.
D. FeSO4 và Fe2(SO4)3.
Câu 18. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Sục khí H2S vào dung dịch H2SO4.
B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
C. Sục SO2 vào dung dịch nước Br2.
D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
Câu 19. 14,5 gam hỗn hơp Mg, Fe, Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Sau phản ứng cô cạn thu được khối lượng muối khan là
A. 34,3 gam
B. 43,3 gam
C. 33,4 gam
D. 33,8 gam
Câu 20. Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm muối thu được trong dung dịch sau phản ứng là
A. NaCl, NaClO.
B. NaCl, NaClO2.
C. NaCl, NaClO3.
D. Chỉ có NaCl.
Câu 21. Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau:
S + KOH K2S + K2SO3 + H2O
Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là:
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 3.
D. 2 : 3.
Câu 22. Dẫn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M, dung dịch được có chứa
A. NaHSO3
B. NaHSO3 và Na2SO3
C. Na2SO3 và NaOH
D. Na2SO3
Câu 23. Hoà tan hết m gam Al bằng H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc. Tính m?
A. 8,1 g
B. 5,4 g
C. 2,7 g
D. 4,05 g
Câu 24. Cho 11 gam hỗn Al, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng dư thì được 10,08 lít khí SO2 (đktc). Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 38%
B. 49,1 %
C. 50,9%
D. 62%
Câu 25. Để a gam bột sắt ngoài không khí,sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 37,6 gam gồm Fe, FeO,Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 3,36 lít khí SO2(đktc). Giá trị a là
A. 11,2 gam
B. 8,4 gam
C. 56 gam
D. 28 gam
Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Dùng phương pháp ngược dòng trong sản xuất axit sunfuric.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng.
Cân bằng hoá học.
Phản ứng một chiều.
Phản ứng thuận nghịch.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
.
A. Al.
B. Mg.
C. Na.
D. Cu.
Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
B. Fe + S → FeS
C. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
D. 2Ag + O3 → Ag2O + O2
Câu 7. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn.
B. Muối ăn.
C. Cồn.
D. Xút.
Câu 10: Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc?
A. HBr.
B. H2S.
C. HI.
D. CO2.
Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được một hỗn hợp khí A gồm:
H2S và CO2.
H2S và SO2.
SO2 và CO2.
CO và CO2
(đề thi tốt nghiêp -2007)
Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
3,4 gam
4,4 gam
5,4 gam
3,4 gam
Câu 10: Nếu dùng bình đựng hóa chất bằng thủy tinh sẽ không chứa được axit nào sau đây?
A. HCl
B. HBr
C. HF
D. HI
Câu 15: Trong phương trình phản ứng: Cl2 + 2NaOH => NaCl + NaClO + H2O. vai trò của Clo là:
A. môi trường
B. Chất khử
C. Vừa oxi hóa, vừa khử
D. chất oxi hóa
