wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLHDC

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của tình cảm có tính:

a)

Nhận thức, ổn định, chân thực, đối cực, xã hội

b)

Căng thẳng, trí tuệ, hành động, thực tiễn

c)

Nhận thức, đạo đức, thẩm mỹ, đối cực

d)

Tìm ẩn, gián tiếp, gần gũi, ổn định

2.

Vai trò của tình cảm, cảm xúc:

a)

Ổn định và mang tính bẩm sinh, di truyền

b)

Dễ ngộ nhận và thiếu tính chân thật

c)

Thúc đẩy hoặc kiềm hãm con người hoạt động

d)

Có tính đối cực

3.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: “ … một dạng của xúc cảm có cường độ rất mạnh, xảy ra trong một thời gian ngắn và khi sảy ra con người thường không làm chủ được bản thân, không ý thức được hậu quả hành động của mình.”

a)

Tình cảm

b)

Xúc cảm

c)

Xúc động

d)

Tâm trạng

4.

Năng mưa thì giếng năng đầy, anh năng đi lại mẹ thầy năng thương” thể hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật tương phản

d)

Quy luật hình thành tình cảm

5.

Thái độ cảm xúc ổn định thể hiện sự rung cảm của con người đối với những sự vật, hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ, đó là:

a)

Xúc cảm

b)

Xúc động

c)

Tình cảm

d)

Cảm xúc

6.

Câu ca dao “Yêu nhau mấy núi cũng trèo, mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua” nói lên vai trò của tình cảm với:

a)

Nhậnthức

b)

Năng lực.

c)

Hành động.

d)

Nhu cầu.

7.

Nguyên tắc sống “Mình vì mọi người, mọi người vì mình” là sự thể hiện của loại tình cảm cấp cao nào?

a)

Tình cảm trí tuệ

b)

Tình cảm đạo đức

c)

Tình cảm thẩm mỹ

d)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

8.

Câu tục ngữ “Điếc không sợ súng” phản ánh tính chất nào của tình cảm?

a)

Tính xã hội

b)

Tính chân thực

c)

Tính nhận thức

d)

Tính đối cực

9.

“Tình cảm được hình thành do quá trình tổng hợp hóa, động hình hóa, khái quát hóa những xúc cảm đồng loại.” Đây là quy luật của đời sống tình cảm nào?

a)

Quy luật “lây lan”

b)

Quy luật “di chuyển”

c)

Quy luật về sự hình thành tình cảm

d)

Quy luật “pha trộn”

10.

Tình cảm là một thuộc tính tâm lý có tính nhất thời, đa dạng, luôn ở trạng thái tiềm tàng và chỉ có ở con người.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đâu không phải là hiện tượng của xúc cảm:

a)

Là một quá trình tâm lý

b)

Chỉ có ở thực vật

c)

Nhất thời, đa dạng

d)

Thực hiện chức năng sinh học

12.

Câu tục ngữ “Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi” thể hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật “pha trộn”

b)

Quy luật “cảm ứng”

c)

Quy luật “thích ứng”

d)

Quy luật “thích ứng”

13.

Trong cuộc sống cá nhân cần kiểm soát chặt chẽ thái độ xúc cảm của mình, làm cho nó mang tính chọn lọc tích cực, tránh “vơ đũa cả nắm” “giận cá chém thớt” cũng tránh tình cảm tràn lan, không biên giới. Đó là sự vận dụng của quy luật:

a)

Quy luật “lây lan”

b)

Quy luật “pha trộn”

c)

Quy luật “di chuyển”

d)

Quy luật “tương phản”

14.

“ … là một dạng xúc cảm có cường độ vừa phải hoặc tương đối yếu, tồn tại trong khoảng thời gian tương đối lâu dài” đó là:

a)

Tình cảm

b)

Cảm xúc

c)

Xúc động

d)

Tâm trạng

15.

Xúc cảm vừa là cơ sở hình thành tình cảm, vừa là phương tiện biểu hiện tình cảm.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh:

a)

Bản thân hành động

b)

Phương thức hành động

c)

Mục đích hành động

d)

Năng lực thực hiện

17.

Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:

a)

Tính tự giác

b)

Cường độ ý chí

c)

Tính ý thức

d)

Nội dung đạo đức

18.

Mặt thể hiện tập trung nhất, đậm nét nhất của nhân cách con người là:

a)

Nhận thức

b)

Ý chí

c)

Hành động

d)

Tình cảm

19.

Phẩm chất ý chí cho phép con người quyết định và thực hiện hành động theo quan điểm và niềm tin của mình là:

a)

Tính kiên trì

b)

Tính mục đích

c)

Tính độc lập

d)

Tính quyết đoán

20.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về hành động tự động hóa:

a)

Do luyện tập

b)

Được lặp đi lặp lại nhiều lần

c)

Không cần sự kiểm soát của ý thức

d)

Cả 3 ý trên

21.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về thói quen:

a)

Bền vững, ăn sâu vào nếp sống

b)

Ít gắn với tình huống

c)

Mang tính nhu cầu, nếp sống

d)

Được đánh giá về mặt đạo đức

22.

Khả năng giúp con người hoàn thành những hành vi đã định nhằm đạt được mục đích đã được đặt ra, khả năng điều hoà và điều khiển có ý thức hành vi của bản thân được gọi là?

a)

Kiên trì

b)

Chí khí

c)

Ý chí

d)

Hành vi ý chí

23.

Khả năng phấn đấu, nỗ lực khắc phục mọi khó khăn trong quá trình hoàn thành những nhiệm vụ nhất định nhằm đạt được mục đích đã đề ra, đó là:

a)

Kiên trì

b)

Chí khí

c)

Ý chí

d)

Hành vi ý chí

24.

Hành động lúc đầu vốn là hành vi, hành động ý chí nhưng do được lặp đi lặp lại nhiều lần hay do luyện tập mà trở nên thành thạo không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức gọi là gì?

a)

Kỹ xảo

b)

Thói quen

c)

Hành động tự động hoá

d)

Tự động hoá

25.

Là hành động tự động hoá một cách có ý thức, được hình thành nhờ luyện tập, không có sự kiểm soát thường xuyên của ý chí, không cần sự kiểm tra của thị giác, động tác mang tính chất khái quát, không có động tác thừa, kết quả cao mà ít tốn năng lượng thần kinh và cơ bắp và được hình thành trên những kỹ năng sơ đẳng gọi là?

a)

Kỹ xảo

b)

Thói quen

c)

Hành động tự động hoá

d)

Tự động hoá

26.

Là hành động tự động hoá, mang tính chất nhu cầu, nếp sống của con người, được hình thành từ nhiều con đường khác nhau, có tính bền vững cao, khó thay đổi, sữa chữa, được đánh giá về mặt đạo đức được gọi là gì?

a)

Kỹ xảo

b)

Thói quen

c)

Hành động tự động hoá

d)

Tự động hoá

27.

Quá trình của ý chí là:

a)

Quá trình phản ánh bản thân hiện tượng khách quan, quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể.

b)

Quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể những rung cảm của chủ thể khi nhận thức thế giới bên ngoài.

c)

Quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể.

d)

Quá trình phản ánh bản thân hiện tượng khách quan.

28.

Ý chí của con người được hình thành và biến đổi tuỳ theo những điều kiện xã hội – lịch sử và điều kiện vật chất, xã hội:

a)

Đúng

b)

Sai