wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối HK2 môn Công nghệ 11 - Trắc nghiệm

Total questions: 28

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu compôzit là vật liệu được tạo thành từ những thành phần nào?

          

          

          

a)

Vật liệu nền để tăng độ bền và vật liệu cốt để liên kết các vật liệu nền.

b)

Vật liệu cốt để tăng độ cứng và vật liệu nền để tăng độ dẻo.

c)

           Vật liệu cốt để tăng độ dẻo và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.

d)

Vật liệu cốt để tăng độ bền và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.

2.

Độ dãn dài tương đối càng lớn thì tính chất nào của vật liệu thay đổi?

a)

           Độ dẻo càng cao.                         

b)

           Độ dẻo càng thấp.    

c)

           Độ bền kéo càng thấp.                               

d)

           Độ bền nén càng cao.

3.

Vật đúc sử dụng ngay được gọi là gì?

a)

Chi tiết đúc.            

b)

Phoi.        

c)

Chi tiết.

d)

Phôi.

4.

Lưỡi cắt chính của dao cắt được tạo bởi các mặt nào của dao?

a)

Giao tuyến của mặt trước với mặt sau.

b)

Trung tuyến của mặt trước và mặt đáy.

c)

Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy.

d)

Trung tuyến của mặt sau và mặt đáy.

5.

Phương pháp gia công tiện có công dụng là gì?

                         

a)

Gia công được các mặt tròn xoay ngoài và trong, các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong, các mặt tròn xoay định hình, các loại ren ngoài và ren trong.

b)

          Tạo lỗ trụ tròn trên phôi kim loại.

c)

          Gia công được các mặt trong và ngoài ren.

d)

          Cắt đứt phôi kim loại.

6.

Robot là gì?

a)

          Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

b)

          Là thiết bị tự động sản xuất theo lập trình.

c)

          Là thiết bị tự động làm việc theo lập trình.

d)

          Là thiết bị hỗ trợ con người trong xử lý thông tin.

7.

Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?

a)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì.                       

b)

Động cơ 2 kì, động cơ 3 kì.

c)

Động cơ 2 kì, động cơ 6 kì.                       

d)

Động cơ 1 kì, động cơ 4 kì.

8.

Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen?

a)

Hệ thống đánh lửa.                                      

b)

Hệ thống bôi trơn.

c)

Hệ thống làm mát.                                      

d)

Hệ thống khởi động.

9.

Trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có cấu tạo gì đặc biệt?

a)

Cánh tản nhiệt.                                                  

b)

Các tấm hướng gió.

c)

Các khoang chứa nước.            

d)

Vỏ bọc, quạt gió.

10.

Ở động cơ xăng 2 kì, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào đâu?

a)

Cacte.         

b)

Nắp xilanh.           

c)

Xilanh.                 

d)

Buồng đốt.

11.

Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

Kì nén, kì cháy – dãn nở.                                                                  

b)

Kì nén, kì thải.

c)

Kì cháy – dãn nở, kì thải.              

d)

Kì nạp, kì cháy – dãn nở.                    

12.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với bộ phận nào?

a)

Chốt pit-tông.                           

b)

Chốt khuỷu.             

c)

Đầu to thanh truyền.                   

d)

Má khuỷu.

13.

Đầu pit-tông có rãnh để làm gì?

a)

Lắp các xec-măng.                                 

b)

Chứa muội than.

c)

Chứa dầu bôi trơn.                                 

d)

Tăng độ cứng vững.

14.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

            Cơ cấu phân phối khí dùng xupap và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.           

b)

            Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.

c)

            Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.          

d)

            Cơ cấu phân phối khí dùng đặt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo.

15.

Trong cơ cấu phân phối dùng xupap treo vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào bộ phận nào?

a)

Con đội.                                                                

b)

Lò xo xupap.

c)

Trục cam.                                                  

d)

Đũa đẩy.

16.

Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?

a)

Bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ.

b)

Tẩy rửa, bao kín.

c)

Bao kín, tẩy rửa, làm mát, bôi trơn.

d)

Làm mát, bôi trơn.

17.

Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn thì có những loại nào?

a)

3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức.

b)

2 loại: vung té, cưỡng bức.

c)

4 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức, bốc hơi.

d)

3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, bốc hơi.

18.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức có sử dụng van điều khiển nào?

a)

Van hằng nhiệt.                 

b)

Van hằng nhiệt, van an toàn.

c)

Van khống chế, van an toàn.                     

d)

Van an toàn.

19.

Các cánh tản nhiệt bao quanh thân xilanh và nắp máy của động cơ xe máy nhằm mục đích gì?

a)

Tản nhiệt nhanh ra không khí.                  

b)

Tăng trọng lượng xe.

c)

Tạo thẩm mỹ cho động cơ.                      

d)

Cân bằng xe.

20.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp hòa khí sạch vào trong xilanh.

b)

Cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xilanh.

c)

Cung cấp xăng vào trong xilanh.

d)

Cung cấp không khí sạch vào trong xilanh.

21.

Hỗn hợp xăng - không khí vào xilanh nhiều hay ít do bộ phận nào?

a)

Bướm ga            

b)

Jiclơ                     

c)

Bướm gió 

d)

Phao xăng

22.

Tìm phương án sai?

a)

            Bộ chế hoà khí có cả trong động cơ xăng và động cơ điêzen.

b)

            Bộ chế hoà khí chỉ có trong động cơ xăng.

c)

            Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.

d)

            Bộ chế hoà khí không có trong động điêzen.

23.

Dòng điện phóng đi theo hướng nào ở thời điểm đánh lửa trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm?

a)

            Cực (+)CT → ĐĐK →  “Mát” → W1 → Cực (-)CT.

b)

            Cực (+)CT → ĐĐK →  “Mát” → W1 → Cực (+)CT.

c)

            Cực (-)CT → ĐĐK →  “Mát” → W1 → Cực (+)CT.

d)

           Cực (-)CT → ĐĐK →  “Mát” → W1 → Cực (-)CT.

24.

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ gì?

a)

            Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được .

b)

            Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được.

c)

            Làm quay trục cam đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.

d)

            Làm quay trục cam đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được.

25.

Sơ đồ ứng dụng nào đúng với động cơ đốt trong?

a)

            Động cơ đốt trong →Hệ thống truyền lực →Máy công tác.

b)

            Hệ thống truyền lực → Động cơ đốt trong →Máy công tác.

c)

            Động cơ đốt trong → Máy công tác → Hệ thống truyền lực.

d)

            Máy công tác →Hệ thống truyền lực → Động cơ đốt trong.

26.

Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực trong ô tô là gì?

a)

            Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai.

b)

            Li hợp, hộp số, truyền lực phụ, truyền lực chính, vi sai.

c)

            Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính.

d)

            Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực phụ, vi sai.

27.

Hệ thống truyền lực trong tàu thủy có thứ tự như thế nào?

a)

            Động cơ →Li hợp→Hộp số→Hệ trục→Chân vịt.

b)

           Động cơ → Hộp số → Li hợp →Hệ trục→Chân vịt.

c)

            Động cơ → Hệ trục →Hộp số→ Li hợp →Chân vịt.

d)

            Động cơ → Hộp số → Hệ trục → Li hợp →Chân vịt.

28.

Trong tình huống bắt buộc thay động cơ kéo máy phát điện, những yêu cầu đối với động cơ thay thế là gì?

a)

            Có bộ điều tốc, có công suất và tốc độ quay phù hợp với máy phát.

b)

            Có công suất và tốc độ quay phù hợp với máy phát.

c)

            Có bộ điều tốc, có tốc độ quay phù hợp với máy phát.

d)

            Có bộ điều tốc, có công suất phù hợp với máy phát.