Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cong nghe.

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

câu 1 nguồn vốn chủ yếu trong kinh doanh hộ gia đình là A. của bản thân gia đình B. vay ngân hàng C. vay bạn bè người thân D. vay thế chấp

a)

của bản thân gia đình

b)

vay ngân hàng

c)

vay bạn bè người thân

d)

vay thế chấp

2.

câu 2 kinh doanh hộ gia đình gồm A. sản xuất thương mại dịch vụ B. sản xuất dịch vụ C. sản xuất thương mại D. sản xuất sửa chữa

a)

sản xuất thương mại dịch vụ

b)

sản xuất dịch vụ

c)

sản xuất thương mại

d)

sản xuất sửa chữa

3.

câu 3 kinh doanh hộ gia đình tổ chức sử dụng lao động linh hoạt A. mỗi lao động có thể làm nhiều việc khác nhau B. công việc của ai người đó làm C. mỗi lao động làm một việc D. mỗi công việc là trách nhiệm của một người

a)

mỗi lao động có thể làm nhiều việc khác nhau

b)

công việc của ai người đó làm

c)

mỗi lao động làm một việc

d)

mỗi công việc là trách nhiệm của một người

4.

câu 4 doanh thu không lớn số lượng lao động không nhiều vốn kinh doanh ít là đặc điểm cơ bản của A. doanh nghiệp nhỏ B. doanh nghiệp vừa và lớn C. kinh doanh hộ gia đình D. doanh nghiệp lớn

a)

doanh nghiệp nhỏ

b)

doanh nghiệp vừa và lớn

c)

kinh doanh hộ gia đình

d)

doanh nghiệp lớn

5.

câu 5 tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt dễ thay đổi phù hợp với nhu cầu thị trường là A. thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ B. thuận lợi của doanh nghiệp lớn c khó khăn của doanh nghiệp nhỏ d khó khăn của doanh nghiệp lớn

a)

thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ

b)

thuận lợi của doanh nghiệp lớn

c)

khó khăn của doanh nghiệp nhỏ

d)

khó khăn của doanh nghiệp lớn

6.

câu 6 trong kinh doanh Linh hộ gia đình tổ chức sử dụng lao động có đặc điểm a lao động là thành viên trong gia đình b số lượng lao động rất nhiều c thuê lao động là chủ yếu d mỗi lao động là một việc cố định

a)

lao động là thành viên trong gia đình

b)

số lượng lao động rất nhiều

c)

thuê lao động là chủ yếu

d)

mỗi lao động là một việc cố định

7.

câu 7 đặc điểm nào sau đây không phải khó khăn của doanh nghiệp nhỏ? a dễ dàng đổi mới công nghệ b trình độ lao động thấp c thường thiếu thông tin về thị trường d trình độ quản lý thiêú chuyên nghiệp

a)

dễ dàng đổi mới công nghệ

b)

trình độ lao động thấp

c)

thường thiếu thông tin về thị trường

d)

trình độ quản lý thiêú chuyên nghiệp

8.

câu 8 đặc điểm nào sau đây không thuộc kinh doanh hộ gia đình? a quy mô kinh doanh lớn b lao động là những người trong gia đình c công nghệ kinh doanh đơn giản d quy mô kinh doanh nhỏ

a)

quy mô kinh doanh lớn

b)

lao động là những người trong gia đình

c)

công nghệ kinh doanh đơn giản

d)

quy mô kinh doanh nhỏ

9.

gia đình bạn tam có bốn người để mở một quán cà phê bình dân mẹ bạn tâm phân công công việc như sau: mẹ mua nhiên liệu để bán gồm sữa cà phê đá đường nước giải khát các loại và tính toán các khoản chi tiêu trong quán. ba pha chế cà phê. bạn tâm phục vụ. em gái rửa ly. như vậy trong quán cà phê nhà bạn tâm ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý quán? a mẹ bạn Tâm b ba bạn Tâm c Em gái bạn Tâm d bạn Tâm

a)

mẹ bạn Tâm

b)

ba bạn Tâm

c)

Em gái bạn Tâm

d)

bạn Tâm

10.

gia đình bạn trung có 4 người để mở một quán cơm bình dân, mẹ bạn trung phân công công việc như sau: mẹ mua nguyên liệu để bán gồm gạo cá thịt rau quả các loại gia vị nấu ăn chất đốt nước uống và tính toán các khoản chi tiêu trong quán. ba nấu các món ăn. bạn chung phục vụ dọn quán. em gái rửa chén. như vậy trong quán nhà bạn chung ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý quán? a mẹ bạn trung b ba bạn trung c em gái bạn trung d bạn trung

a)

a mẹ bạn trung

b)

a bạn trung

c)

em gái bạn trung

d)

bạn trung

11.

Câu 11. Để mở một cửa hàng bán điện thoại di động, anh Dũng đã chi vốn vào các công việc như sau: thuê mặt bằng, xây cửa hàng, mua điện thoại, linh kiện điện thoại, vật dụng trang trí, mua tủ, đóng thuế, trả tiền điện nước...Trong các loại vốn trên, vốn cố định gồm: A. Xây cửa hàng, mua tủ, vật dụng trang trí B. Mua xe đạp, phụ tùng xe, vật dụng trang trí C. Xây cửa hàng, đóng thuế, mua tủ D. Mua xe đạp, trả tiền điện nước,mua tủ

a)

Xây cửa hàng, mua tủ, vật dụng trang trí

b)

Mua xe đạp, phụ tùng xe, vật dụng trang trí

c)

Xây cửa hàng, đóng thuế, mua tủ

d)

Mua xe đạp, trả tiền điện nước,mua tủ

12.

Câu 12. Để mở một cửa hàng bán xe đạp, anh Tuấn đã chi vốn vào các công việc như sau: thuê mặt bằng, xây cửa hàng, mua xe đạp, phụ tùng xe đạp, mua tủ, đóng thuế, trả tiền điện nước...Trong các loại vốn trên, vốn cố định gồm: A. Xây cửa hàng, mua tủ B. Mua xe đạp, phụ tùng xe C. Xây cửa hàng, đóng thuế D. Mua xe đạp, trả tiền điện nước

a)

Xây cửa hàng, mua tủ

b)

Mua xe đạp, phụ tùng xe

c)

Xây cửa hàng, đóng thuế

d)

Mua xe đạp, trả tiền điện nước

13.

Câu 13: Gia đình Chị Thắm mở một tiệm bán sữa, Chị Thắm đã chi cốn vào các công việc như sau: thuê mặt bằng, xây tiệm, mua kệ, tủ đựng sữa, máy tính, mua sữa các loại, mua bịt ni lông, đóng thuế, trả tiền điện nước...Trong các loại vốn trên, vốn lưu động gồm: A. Mua sữa các loại, mua bịt ni lông, đóng thuế, trả tiền điện nước B. Mua sữa các loại, mua bịt ni lông, máy tính, trả tiền điện nước C. Mua sữa các loại, xây tiệm, máy tính, trả tiền điện nước D. Mua sữa các loại, mua kệ đựng sữa, máy tính, trả tiền điện nước

a)

Mua sữa các loại, mua bịt ni lông, đóng thuế, trả tiền điện nước

b)

Mua sữa các loại, mua bịt ni lông, máy tính, trả tiền điện nước

c)

Mua sữa các loại, xây tiệm, máy tính, trả tiền điện nước

d)

Mua sữa các loại, mua kệ đựng sữa, máy tính, trả tiền điện nước

14.

Câu 14. Gia đình Chị Trang mở một tiệm bán mỹ phẩm, Chị Trang đã chi vốn vào các công việc như sau: thuê mặt bằng, xây tiệm, mua kệ, tủ đựng mỹ phẩm, máy tính, mỹ phẩm các loại, mua bịt ni lông, đóng thuế, trả tiền điện nước...Trong các loại vốn trên,vốn lưu động gồm: A. Mua mỹ phẩm các loại, mua bịt ni lông, đóng thuế, trả tiền điện nước B. Mua mỹ phẩm các loại, mua bịt ni lông, máy tính, trả tiền điện nước C. Mua mỹ phẩm các loại, xây tiệm, máy tính, trả tiền điện nước D. Mua mỹ phẩm các loại, mua kệ đựng sữa, máy tính, trả tiền điện nước

a)

Mua mỹ phẩm các loại, mua bịt ni lông, đóng thuế, trả tiền điện nước

b)

Mua mỹ phẩm các loại, mua bịt ni lông, máy tính, trả tiền điện nước

c)

Mua mỹ phẩm các loại, xây tiệm, máy tính, trả tiền điện nước

d)

Mua mỹ phẩm các loại, mua kệ đựng sữa, máy tính, trả tiền điện nước

15.

Câu 15. Nội dung nào sau đây thuộc căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh? A. Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp B. Thị trường không có nhu cầu, đủ nguồn vốn C. Chủ trương đường lối, chính sách của nhà nước D. Tình hình phát triển kinh tế xã hội

a)

Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Thị trường không có nhu cầu, đủ nguồn vốn

c)

Chủ trương đường lối, chính sách của nhà nước

d)

Tình hình phát triển kinh tế xã hội

16.

Câu 16. Trong các căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh, hãy xác định căn cứ quan trọng nhất? A. Thị trường có nhu cầu B. Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp C. Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp và xã hội D. Hạn chế thấp nhất những rủi ro đến với doanh nghiệp

a)

Thị trường có nhu cầu

b)

Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp và xã hội

d)

Hạn chế thấp nhất những rủi ro đến với doanh nghiệp

17.

Câu 17. Lĩnh vực kinh doanh phù hợp là lĩnh vực kinh doanh cho phép doanh nghiệp thực hiện mục đích kinh doanh A. Phù hợp với luật pháp B. Phù hợp với chuyên môn C. Không phù hợp với luật pháp D. Phù hợp tài chính

a)

Phù hợp với luật pháp

b)

Phù hợp với chuyên môn

c)

Không phù hợp với luật pháp

d)

Phù hợp tài chính

18.

Câu 18. Phân tích môi trường kinh doanh là phân tích: A. Nhu cầu thị trường B. Phân tích tài chính C. Năng lực đội ngũ D. Thời gian hoàn vốn Câu 19. Nội dung nào sau đây không thuộc phân tích tài chính? A. Trình độ chuyên môn B. Lợi nhuận C. Thời gian hoàn vốn D. Các rủi ro

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Lợi nhuận

c)

Thời gian hoàn vốn

d)

Các rủi ro

19.

Câu 20. Hoạt động nào sau đây không thuộc lĩnh vực kinh doanh dịch vụ? A. Địa lí bán hàng B. Văn hoá, du lịch C. Bưu chính viễn thông D. Sửa chữa

a)

Địa lí bán hàng

b)

Văn hoá, du lịch

c)

ưu chính viễn thông

d)

Sửa chữa

20.

Câu 21. Kinh doanh cửa hàng sửa chữa xe máy là hoạt động kinh doanh thuộc lĩnh vực: A. Dịch vụ B. Thương mại C. Du lịch D. Sản xuất

a)

Dịch vụ

b)

Thương mại

c)

Du Lịch

d)

Sản xuất

21.

câu 8: kinh doanh cho thuê truyện thuộc lĩnh vực : dịch vụ sản xuất sửa chữa thương mại

a)

dịch vụ

b)

sản xuất

c)

sửa chữa

d)

thương mại

22.

câu 9: sản xuất mặt hàng công nghiệp là nội dung của lĩnh vực nào trong các lĩnh vực kinh doanh? sản xuất thương mại dịch vụ sửa chữa

a)

sản xuất

b)

thương mại

c)

dịch vụ

d)

sửa chữa

23.

câu 10: sản xuất lúa thuộc lĩnh vực kinh doanh? sản xuất thương mại dịch vụ sửa chữa

a)

sản xuất

b)

thương mại

c)

dịch vụ

d)

sửa chữa

24.

câu 11: mở đại lí bán phân bón thuốc trừ sâu thuộc lĩnh vực kinh doanh thương mại du lịch sản xuất

a)

kinh doanh

b)

thương mại

c)

du lịch

d)

sản xuất

25.

câu 12: đại lí bán hàng thuộc lĩnh vực kinh doanh thương mại du lịch sản xuất dịch vụ

a)

thương mại

b)

du lịch

c)

sản xuất

d)

dịch vụ

26.

câu 13: kinh doanh cho thuê rạp cưới thuộc lĩnh vực kinh doanh dịch vụ sửa chữa sản xuất

a)

kinh doanh

b)

dịch vụ

c)

sửa chữa

d)

sản xuất

27.

câu 14: ở các thành phố, các khu đô thị nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh thương mại, dịch vụ thương mại, du lịch dịch vụ sửa chữa sản xuất, dịch vụ

a)

dịch vụ thương mại

b)

du lịch dịch vụ sửa chữa

c)

sản xuất

d)

dịch vụ

28.

câu 15: anh Phong mở tiện internet để phục vụ nhu cầu chơi game, giải trí cho thanh thiếu niên ở địa phương. Anh còn phục vụ thêm nước uống, thức ăn cho khách. Vậy anh Phong kinh doanh thuộc lĩnh vực nào sản xuất thương mại thương mại,sản xuất dịch vụ

a)

sản xuất thương mại

b)

thương mại

c)

sản xuất

d)

dịch vụ

29.

câu 16: nhà chị Mai tráng bánh tráng để bán cho bà con ở trong làng. Vậy chị Mai kinh doanh thuộc lĩnh vực nào sản xuất thương mại thương mại, du lịch

a)

sản xuất

b)

thương mại

c)

thương mại

d)

du lịch

30.

câu 17: buôn bán động vật quý hiếm là hoạt động kinh doanh không phù hợp với luật pháp phù hợp với phát triển kinh tế xã hội phù hợp với sự phát triển phù hợp với luật pháp

a)

phù hợp với luật pháp

b)

phù hợp với phát triển kinh tế xã hộ

c)

phù hợp với sự phát triển

d)

phù hợp với luật pháp

31.

Câu 20: mở tiệm bán vải là hoạt động kinh doanh A phù hợp với pháp luật B không phù hợp với pháp luật C phù hợp với phát triển kinh tế xã hội C phù hợp với sự phát triển

a)

phù hợp với pháp luật

b)

không phù hợp với pháp luật

c)

phù hợp với phát triển kinh tế xã hội

d)

phù hợp với sự phát triển

32.

Câu 21: kinh doanh ngư lưới cụ là hoạt động kinh doanh phù hợp với khu vực A vùng biển B trung tâm mua sắm C khu đô thị lớn D thành phố

a)

A vùng biển

b)

trung tâm mua sắm

c)

khu đô thị lớn

d)

thành phố

33.

Câu 22: đặc trưng của lĩnh vực thương mại A hoạt động trao đổi mua bán hoàng hoá trên thị trường B tạo ra các loại sản phẩm hàng hoá tiêu dùng C hoạt động tạo ra các loại hàng hoá D hoạt động theo nhu cầu của khách hàng

a)

hoạt động trao đổi mua bán hoàng hoá trên thị trường

b)

tạo ra các loại sản phẩm hàng hoá tiêu dùng

c)

hoạt động tạo ra các loại hàng hoá

d)

hoạt động theo nhu cầu của khách hàng

34.

Câu 23: đặc của lĩnh vực dịch vụ A hoạt động theo nhu cầu của khách hàng B tạo ra các loại sản phẩm hàng hoá tiêu dùng C hoạt động tạo ra các loại hàng hoá D hoạt động trao đổi

a)

hoạt động theo nhu cầu của khách hàng

b)

tạo ra các loại sản phẩm hàng hoá tiêu dùng

c)

hoạt động tạo ra các loại hàng hoá

d)

hoạt động trao đổi

35.

Câu 1: quyền lực của tổ chức tập trung vào một cá nhân hay một bộ phận là nội dung đặc trưng nào trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp ? A tính tập trung B tính chuyên môn hoá C tính tiêu chuẩn hoá D tính tập thể

a)

tính tập trung

b)

tính chuyên môn hoá

c)

tính tiêu chuẩn hoá

d)

tính tập thể

36.

Câu 2: các cá nhân trong doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi nội quy, quy chế của doanh nghiệp là nội dung đặc trưng nào trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp? A tính tiêu chuẩn hoá B tính chuyên môn hoá C tính tập trung D tính tập thể

a)

tính tiêu chuẩn hoá

b)

tính chuyên môn hoá

c)

tính tập trung

d)

tính tập thể

37.

Câu 4: hạch toán kính tế là Việc tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp Việc tính toán chi phí cho doanh nghiệp Việc tính toán chi phí và lợi nhuận cho doanh nghiệp Việc tính toán lợi nhuận cho doanh nghiệp

a)

Việc tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Việc tính toán chi phí cho doanh nghiệp

c)

Việc tính toán chi phí và lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Việc tính toán lợi nhuận cho doanh nghiệp

38.

Câu5 Nếu mức chênh lệch giữa doanh thu và chi phí là một số dương thì doanh nghiệp kinh doanh Có lời Bị lỗ Hòa vốn Lời nhiều

a)

Có lời

b)

Bị lỗ

c)

Hòa vốn

d)

Lời nhiều

39.

Câu6 Nếu mức chênh lệch giữa doanh thu và chi phí là một số âm thì doanh nghiệp kinh doanh Có lời Bị lỗ Hòa vốn Lời nhiều

a)

Có lời

b)

Bị lỗ

c)

Hòa vốn

d)

Lời nhiều

40.

Câu7 So sánh giữa lơj nhuận thu được và vốn đầu tư là nội dung của tiêu chí nào trong các tiêu chí đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp Tỉ lệ sinh lời Giảm lợi nhuận Tăng chi phí Giảm chi phí

a)

Tỉ lệ sinh lời

b)

Giảm lợi nhuận

c)

Tăng chi phí

d)

Giảm chi phí

41.

Câu 8 khi doanh thu không có khả năng tăng được, thì giảm chi phí vẫn cho khả năng Tăng lợi nhuận Lợi nhuận Doanh thu và thị phần Mức giảm chi phí

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Lợi nhuận

c)

Doanh thu và thị phần

d)

Mức giảm chi phí

42.

Câu 9 Lượng tiền bán sản phẩm hàng hóa hoặc tiền thu được từ hoạt động dịch vụ của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định là Chi phí Lợi nhuận Doanh thu Tăng lợi nhuận

a)

Chi phí

b)

Lợi nhuận

c)

Doanh thu

d)

Tăng lợi nhuận

43.

Câu 11: Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí là lợi nhuận. chi phí doanh thu giảm lại ẩm lợi nhuận

a)

lợi nhuận

b)

chi phí

c)

doanh thu

d)

giảm lại ẩm lợi nhuận

44.

Câu 12: Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả quản lí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nội dung của tiêu chí nào trong các tiêu chí đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Mức giảm chi phí

b)

Lợi nhuận

c)

Doanh thu và thị phần

d)

Tỉ lệ sinh lời.

45.

Câu 14: Tỉnh tập trung được thể hiện ở cá nhân nào trong mô hình cấu trúc chức năng? Giám đốc doanh nghiệp và các trưởng phòng. . Giám đốc doanh nghiệp và trưởng phòng kinh doanh Giám đốc doanh nghiệp và trưởng phòng kế toán. Giám đốc doanh nghiệp và trưởng phòng tổ chức nhân sự.

a)

Giám đốc doanh nghiệp và trưởng phòng kinh doanh

b)

Giám đốc doanh nghiệp và trưởng phòng kế toán

c)

Giám đốc doanh nghiệp

d)

trưởng phòng tổ chức nhân sự.

46.

27. Tổng chi phí của công ty Nhuận Phát trong năm 2021 khoảng 35 tỷ đồng là nội dung cơ bản nào của hạch toán kinh tế trong doanh nghiệp Chi phí Lợi nhuận Doanh thu Tỉ lệ sinh lời

a)

chi phí

b)

lợi nhuận

c)

doanh thu

d)

tỉ lệ sinh lời

47.

28tính tập trung dc thể hiện ở cá nhân nào trong mô hình cấu trúc đơn giản Giám đốc doanh nghiệp Nhân viên kế toán Nhân viên phục vụ Phòng kinh doanh

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Nhân viên kế toán

c)

Nhân viên phục vụ

d)

Phòng kinh doanh

48.

24. Bác tuấn bán quán phở bình dân . Bác bỏ ra 1.000.000 đồng để mua nguyên vật liệu. Khi bán xong , bác thu dc 1.500.000 đồng . Theo em , bác Tuấn kinh doanh Có lãi Ko có lãi Thua lỗ Lỗ vốn rất nhiều

a)

Có lãi

b)

Ko có lãi

c)

Thua lỗ

d)

Lỗ vốn rất nhiều

49.

22. Doanh nghiệp có mô hình cấu trúc theo ngành hàng Siêu thị Lotte Mart Quán cà phê vỉa hè Tập đoàn rạng đông Quán cafe mục đồng

a)

Siêu thị Lotte Mart

b)

uán cà phê vỉa hè

c)

Tập đoàn rạng đông

d)

Quán cafe mục đồng

50.

Câu 19: Đặc điểm mô hình cấu trúc đơn giản khác với mô hình cấu trúc phức tạp: quyền quản lí tập trung vào một người ít đầu mối quản lí, khó quản lí chặt chẽ nhiều đầu mối quản lí, quản lí chặt chẽ quyền quản lí tập trung vào một số người

a)

quyền quản lí tập trung vào một người

b)

ít đầu mối quản lí

c)

khó quản lí chặt chẽ nhiều đầu mối quản lí

d)

quản lí chặt chẽ quyền quản lí tập trung vào một số người

51.

Câu 20: Doanh nghiệp có mô hình cấu trúc đơn giản? Quán cà phê The Hill Quán cà phê vỉa hè Tập đoàn Rạng Đông Siêu thị Lotte Mart

a)

Quán cà phê The Hill

b)

Quán cà phê vỉa hè

c)

Tập đoàn Rạng Đông

d)

Siêu thị Lotte Mart