wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gerunds: 1) Verbs followed by V-ING (or NOUN)

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

acknowledge (v) = admit

a)

thừa nhận

b)

cho phép

c)

hài lòng

d)

báo cáo

2.

Cho phép

(a)  

3.

khuyên bảo

a)

advise (v) +Ving

b)

allow (v)+Ving

c)

consider

d)

imagine

4.

anticipate (v) + Ving

a)

đoán trước, biết trước

b)

tò mò

c)

tỏ vẻ không biết

d)

cấm đoán

5.

appreciate (v) +Ving

a)

đánh giá cao (đúng)

b)

đánh giá thấp

c)

không đánh giá

d)

đánh giá sai

6.

avoid (v) +Ving

(a)  

7.

hoàn thành

a)

complete + Ving

b)

acknowledge +Ving

c)

allow +Ving

d)

avoid +Ving

8.

consider +Ving

a)

cân nhắc, xem xét

b)

ngộ nhận, nhận bừa

c)

vui vẻ đón nhận

d)

không thèm xem qua

9.

continue (đi với Ving hoặc to V đều được) = go on (chỉ Ving) = keep (v)

(a)  

10.

avoid + Ving

(để dễ nhớ thì avoid doing something)

a)

tránh né, tránh xa

b)

thừa nhận

c)

khuyên bảo

d)

hoàn thành

11.

thừa nhận

(a)  

12.

biết trước, đoán trước

(a)  

13.

Fill in the blank with correct form of verb. ( chia dạng đúng của động từ)

More than one correct answer.

Do you continue .........(follow) your dream?

[Bạn có tiếp tục theo đuổi ước mơ của bạn không?)

a)

following

b)

to follow

c)

followed

d)

follows

14.

Nam admitted ____ (break) the window.

(Nam thừa nhận làm vỡ cửa sổ)

a)

breaking

b)

to break

c)

broken

d)

breaks

15.

Did Phuong avoid (a)   (meet) him?

(có phải Phương đã tránh gặp mặt anh ta không)

16.

The world has been anticipated (a)   (mop up) by a disaster.

( Thế giới được tiên đoán rằng sẽ bị càn quét bởi một thảm họa)

mop up: càn quét

17.

I was appreciated (a)   (work) hard.

(tôi được đánh giá cao là làm việc chăm chỉ)

18.

Did he (a)   his competition?

(Có phải anh ta đã hoàn thành trận đấu không?)

19.

I considered ........(buy) this wallet.

wallet (n) cái ví

[tôi đã cân nhắc mua chiếc túi này]

a)

buying

b)

to buy

c)

buys

d)

buy

20.

biết trước, đoán trước

a)

can't help

b)

anticipate

c)

predict

d)

avoid