Font size
WorksheetsGerunds: 1) Verbs followed by V-ING (or NOUN)
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
acknowledge (v) = admit
thừa nhận
cho phép
hài lòng
báo cáo
Cho phép
(a)
khuyên bảo
advise (v) +Ving
allow (v)+Ving
consider
imagine
anticipate (v) + Ving
đoán trước, biết trước
tò mò
tỏ vẻ không biết
cấm đoán
appreciate (v) +Ving
đánh giá cao (đúng)
đánh giá thấp
không đánh giá
đánh giá sai
avoid (v) +Ving
(a)
hoàn thành
complete + Ving
acknowledge +Ving
allow +Ving
avoid +Ving
consider +Ving
cân nhắc, xem xét
ngộ nhận, nhận bừa
vui vẻ đón nhận
không thèm xem qua
continue (đi với Ving hoặc to V đều được) = go on (chỉ Ving) = keep (v)
(a)
avoid + Ving
(để dễ nhớ thì avoid doing something)
tránh né, tránh xa
thừa nhận
khuyên bảo
hoàn thành
thừa nhận
(a)
biết trước, đoán trước
(a)
Fill in the blank with correct form of verb. ( chia dạng đúng của động từ)
More than one correct answer.
Do you continue .........(follow) your dream?
[Bạn có tiếp tục theo đuổi ước mơ của bạn không?)
following
to follow
followed
follows
Nam admitted ____ (break) the window.
(Nam thừa nhận làm vỡ cửa sổ)
breaking
to break
broken
breaks
Did Phuong avoid (a) (meet) him?
(có phải Phương đã tránh gặp mặt anh ta không)
The world has been anticipated (a) (mop up) by a disaster.
( Thế giới được tiên đoán rằng sẽ bị càn quét bởi một thảm họa)
mop up: càn quét
I was appreciated (a) (work) hard.
(tôi được đánh giá cao là làm việc chăm chỉ)
Did he (a) his competition?
(Có phải anh ta đã hoàn thành trận đấu không?)
I considered ........(buy) this wallet.
wallet (n) cái ví
[tôi đã cân nhắc mua chiếc túi này]
buying
to buy
buys
buy
biết trước, đoán trước
can't help
anticipate
predict
avoid
