wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

91. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?a. Từ sản xuấtb. Từ phân phốic. Từ trao đổid. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

a)

a. Từ sản xuất

b)

b. Từ phân phối

c)

c. Từ trao đổi

d)

d. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

2.

92. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

a. Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

d. Lao động quá khứ và lao động sống

3.

93. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?a. A.Smithb. D.Ricardoc. C.Mácd. Ph. Ăng ghen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

94. Lao động cụ thể là:

a. Là những việc làm cụ thể

b. Là lao động có mục đích cụ thể

c. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

95. Lao động cụ thể là:

a. Nguồn gốc của của cải

b. Nguồn gốc của giá trị

c. Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d. Cả a, b và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

96. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này là của ai?

a. W.Petty

b. A.Smith

c. D. Ricardo

d. C.Mác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

97. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu này là lao động gì?

a. Lao động giản đơn

b. Lao động phức tạp

c. Lao động cụ thể

d. Lao động trừu tượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

98. Lao động trừu tượng là gì?

a. Là lao động không cụ thể

b. Là lao động phức tạp

c. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

99. Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a. Của tính hữu ích của hàng hoá

b. Của giá trị hàng hoá

c. Của giá trị sử dụng

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

100. Thế nào là lao động giản đơn?

a. Là lao động làm công việc đơn giản

b. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

101. Thế nào là lao động phức tạp?

a. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

102. Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b. Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c. Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

103. Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b. Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c. Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d. Cả a, b, c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

104. Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d. Cả a, b, c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

105. Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. Ý nào là không đúng trong các ý sau:

a. Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm

b. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)

c. Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)

d. Cả a, b và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

106. Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:

a. Là hiệu quả, khả năng c��a lao động cụ thể

b. NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c. NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

107. Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

a. Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi

b. Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi

c. Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

108. Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá: chọn các ý đúng:

a. NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b. NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối

c. Cả a, b đều đúng

d. Cả a, b đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

109. Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thế nào?a. Có thể giảm xuống

b. Có thể tăng lên

c. Có thể không thay đổi

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

110. Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?

a. Trình độ chuyên môn của người lao động

b. Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

c. Các điều kiện tự nhiên

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D