NEW
Font size
WorksheetsGDCD HK2 10c2
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là
A. đạo đức.
B. pháp luật.
C. tín ngưỡng.
D. phong tục.
Câu 2: Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
A. Tự nguyện.
B. Bắt buộc.
C. Cưỡng chế.
D. Áp đặt.
Câu 3: Đối với cá nhân, đạo đức góp phân hoàn thiện:
A. nhân cách con người.
B. suy nghĩ con người.
C. lao động con người.
D.khả năng con người.
Câu 4: Quan niệm nào dưới đây đúng khi nói về người có đạo đức?
A. Tự giác giúp đỡ người gặp nạn.
B. Tự ý lấy đồ của người khác.
C. Chen lấn khi xếp hàng.
D. Thờ ơ với người bị nạn.
Câu 5: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực
A. sống thiện.
B. sống tự lập.
C. sống tự do.
D. sống tự tin.
Câu 6: Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào dưới đây?
A. Đạo đức, pháp luật.
B. Đạo đức, tình cảm.
C. Truyền thống, quy mô gia đình.
D. Truyền thống, văn hóa.
Câu 7: Nền tảng của hạnh phúc gia đình là
A. Đạo đức.
B. Pháp luật.
C. Tín ngưỡng.
D. Tập quán.
Câu 8: Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc và
A. Phát huy tinh hoa văn hóa của nhân loại.
B. Phát huy tinh thần quốc tế.
C. Giữ gìn được bản sắc riêng.
D. Giữ gìn được phong cách riêng.
Câu 9: Đạo đức là nền tảng của
A. xã hội.
B. cộng đồng.
C. gia đình.
D. cá nhân.
Câu 10: Đạo đức giúp cá nhân có thêm năng lực và ý thức
A. sống tự giác, sống gương mẫu.
B. tự hoàn thiện mình.
C. sống thiện, sống tự chủ.
D. sống thiện, sống có ích.
Câu 11: Sự điều chỉnh hành vi của con người phải tuân theo pháp luật mang tính
A. nghiêm minh.
B. tự do.
C. tự giác.
D. bắt buộc.
Câu 12: Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với
A. nhu cầu của cộng đồng và xã hội.
B. lợi ích của cộng đồng và xã hội.
C. các quan niệm, quan điểm xã hội.
D. nhu cầuvà lợi ích của giai cấp.
Câu 13: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng quan trọng đến gia đình hiện nay?
A. Pháp luật.
B. Đạo đức.
C. Phong tục.
D. Quy tắc.
Câu 14: Các quy tắc, chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi theo
A. sự vận động của con người.
B. sự phát triển của xã hội.
C. đời sống của con người.
D. sự vận động và phát triển của xã hội.
Câu 15: Một xã hội trong đó các quy tắc, chuẩn mực đạo đức được tôn trọng và luôn được củng cố, phát triển thì xã hội đó
A. hội nhập nhanh chóng.
B. phát triển thuận lợi.
C. nhanh chóng phát triển.
D. phát triển bền vững.
Câu 16: Câu nào dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Qua cầu rút ván.
B. Đói cho sạch, rách cho thơm.
C. Công cha như núi Thái Sơn.
D. Thương người như thể thương thân.
Câu 17: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của gia đình?
A. Là nền tảng đạo đức gia đình.
B. Làm cho mọi người gần gũi nhau.
C. Là cơ sở cho sự phát triển của gia đình.
D. Làm cho gia đình có kinh tế khá hơn.
Câu 18: Quan niệm nào dưới đây đúng khi nói về người có đạo đức?
A. Tự giác giúp đỡ người gặp nạn.
B. Tự ý lấy đồ của người khác.
C. Chen lấn khi xếp hàng.
D. Thờ ơ với người bị nạn.
Câu 19: Xã hội chỉ phát triển bền vững khi các quy tắc, chuẩn mực đạo đức trong xã hội đó luôn được
A. tôn trọng củng cố và phát triển.
B. tạo điều kiện để phát triển thuận lợi.
C. luôn luôn phát triển mạnh mẽ.
D. thúc đẩy nhanh chóng để phát triển.
Câu 20: Tự điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân không phải là việc tuỳ ý mà luôn phải tuân theo một hệ thống
A. các quy tắc, chuẩn mực xác định
B.các nề nếp, thói quen xác định.
C. các quy ước, thoả thuận đã có.
D.các quy định mang tính bắt buộc của nhà nước.
Câu 21: Nền đạo đức của nước ta hiện nay kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc, vừa kết hợp và phát huy
A. những chuẩn mực XHCN.
B. những tinh hoa văn hoá nhân loại.
C. những năng lực của mọi người.
D. những đóng góp cho đất nước.
Câu 22: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?
A. Góp phần hoàn thiện nhân cách con người.
B. Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao.
C. Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người.
D. Giúp mọi người vượt qua khó khăn.
Câu 23: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?
A. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.
B. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
C. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.
D. Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau.
Câu 24: Câu “Tiên học lễ, hậu học văn” muốn nhấn mạnh đến vai trò của
A. lễ nghĩa đạo đức.
B. phong tục tập quán.
C. tín ngưỡng.
D. tình cảm.
Câu 25 : Trên đường đi học về thấy một phụ nữ vừa bế con nhỏ vừa sách một túi đồ nặng qua đường. Em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?
A. Giúp người phụ nữ xách đồ.
B. Lặng lẽ bỏ đi vì không phải việc của mình.
C. Đứng nhìn người phụ nữ đó.
D. Gọi người khác giúp.
Câu 26: A là kĩ sư xây dựng nhưng không bao giờ tham gia các hoạt động của phường. Nếu là hàng xóm, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp để khuyên A?
A. Lờ đi vì không liên quan đến mình.
B. Nói xấu A với hàng xóm.
C. Rủ nhiều người đến bắt A phải tham gia.
D. Động viên, cổ vũ A tham gia các hoạt động của phường.
Câu 2: Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
A. Tự nguyện.
B. Bắt buộc.
C. Cưỡng chế.
D. Áp đặt.
