NEW
Font size
WorksheetsÔn tập MIT 38339 1
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
1. Nếu người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán làmắc ung thư giai đoạn cuối thuộc danh sách Ung thư chi phí lớn, % số tiền bảo hiểmsẽ được thanh toán thêm là?
A. 40% số tiền bảo hiểm
B. 30% số tiền bảo hiểm
C. 60% số tiền bảo hiểm
D. 50% số tiền bảo hiểm
2. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảohiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên nhưng sau thời hạn 60 ngày kểtừ ngày gia hạn đóng phí, Bên mua bảo hiểm không thể đóng các khoản phí bảo hiểmtiếp theo thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
A. Trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
B. Trả lại 50% phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
C. Trả lại giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
D. Không phải chi trả gì cho Bên mua bảo hiểm
3. Chọn đáp án sai:
A. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểmtheo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
B. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thìtổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm
C. Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm
D. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảohiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
4. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360 và nhận được quyền lợiTrợ Cấp Thu Nhập. Hết thời hạn hợp đồng, quyền lợi bảo hiểm trợ cấp thu nhập lầnthứ 40 đã được chi trả. Khách hàng A có tiếp tục được nhận quyền lợi này nữa haykhông?
A. Quyền lợi này chấm dứt khi kết thúc thời hạn hợp đồng.
B. Quyền lợi này tiếp tục được chi trả cho đến khi trợ cấp thu nhập lần thứ 60 được chi trảhoặc khi NĐBH tử vong.
5. Theo qui định của Pháp luật hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
B. Chấp thuận không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làmđại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lýchính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
D. Cả A, B đúng
6. Phát biểu nào dưới đây sai:
A. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợpđồng bảo hiểm
B. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảohiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
C. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽchấm dứt
D. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
7. Theo quy định của Pháp luật, nội dung nào dưới đây là hoạt động của doanh nghiệpmôi giới bảo hiểm:
A. Cung cấp thông tin về loại hình bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, phí bảo hiểm, doanhnghiệp bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
B. Tư vấn cho bên bên mua bảo hiểm trong việc đánh giá rủ ro, lựa chọn loại hình bảo hiểm,điều kiện, điều khoản, biểu phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm
C. Đàm phán, thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên muabảo hiểm; Thực hiện các công việc khác có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng bảo hiểm theoyêu cầu của bên mua bảo hiểm.
D. Cả A, B, C.
8. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanhnghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:
A. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
B. Thu phí bảo hiểm.
C. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
D. Giới thiệu, chào bán sản phẩm.
9. Theo qui định của Pháp luật, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nướcngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại ViệtNam
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Namhoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
D. Không trường hợp nào đúng.
10. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đếngiảm các rủi ro được bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm:
A. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại củahợp đồng
B. Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lạicủa hợp đồng
C. Có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bảncho doanh nghiệp bảo hiểm
D. A, C đúng
11. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt hiệulực:
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
B. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm trong thời hạn gia hạn đóng phí bảo hiểmtheo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu.
D. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thờihạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
12. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em 1,5 tuổi sốtiền bảo hiểm chi trả khi các sự kiện bảo hiểm xảy ra được điều chỉnh theo tỷ lệ % làbao nhiêu:
A. 40%
B. 20%
C. 80%
D. 60%
13. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, Quyền lợi bảo hiểm Trợ Cấp Thu Nhậphàng tháng bằng 1,5% (một phẩy năm phần trăm) Số Tiền Bảo Hiểm được chi trả khinào?
A. Vào mỗi Ngày Kỷ Niệm Hàng Tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyềnlợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm.
B. Vào kỳ đến hạn đóng phí theo tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyềnlợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm
C. Vào kỳ đến hạn đóng phí theo tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyềnlợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Cuối
D. Vào mỗi Ngày Kỷ Niệm Hàng Tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyềnlợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Cuối
14. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp saituổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng,nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sungtương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theothỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
D. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phíhợp lý.
15. Đại lý bảo hiểm có thể:
A. Giảm phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng tham gia bảo hiểm.
B. Giám định tổn thất.
C. Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế củakhách hàng.
D. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm.
16. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, trong trường hợp con của Người ĐượcBảo Hiểm được Manulife chấp thuận cấp quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành ChoCon Của Người Được Bảo Hiểm, ngày bắt đầu bảo hiểm sẽ là:
A. Ngày Manulife đồng ý cấp quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NgườiĐược Bảo Hiểm
B. Ngày hoàn thành hồ sơ yêu cầu cấp quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con CủaNgười Được Bảo Hiểm
C. Ngày Manulife chấp nhận chi trả quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối cho Người ĐượcBảo Hiểm.
D. Ngày Người Được Bảo Hiểm được chẩn đoán mắc bệnh Ung Thư Giai Đoạn Cuối
17. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cánhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộpphí định kỳ là:
A. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm hợp đồng thứ hai, 5% các năm hợp đồng tiếp theo
B. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm hợp đồng thứ hai,10% các năm hợp đồng tiếp theo
C. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm hợp đồng thứ hai, 5% các năm hợp đồng tiếp theo
D. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm hợp đồng thứ hai, 10% các năm hợp đồng tiếp theo
18. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạnnhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ chongười thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm hưu trí
B. Bảo hiểm sinh kỳ
C. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
D. Bảo hiểm trọn đời
19. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là không đúng
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp người được bảohiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn đượcthỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
20. Chọn phương án đúng về khái niệm bảo hiểm nhân thọ:
A. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
B. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm tai nạn con người và bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm y tế và bảo hiểm chăm sóc sức khỏe.
D. A, B, C đúng.
21. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảohiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm màkhông tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từngày gia hạn đóng phí thì:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm cóthể khôi phục trong thời hạn 2 năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phíbảo hiểm còn thiếu
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm chấmdứt không thể khôi phục lại
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm cóthể khôi phục lại tại bất kỳ thời điểm nào nếu Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm cònthiếu
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm cóthể khôi phục trong thời hạn 3 năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phíbảo hiểm còn thiếu
22. Các quyền lợi bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:
A. QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm, QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối, QLBH Ung Thư ChiPhí Lớn.
B. QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá, QLBH Trợ Cấp Thu Nhập, QLBH Miễn Đóng Phí.
C. QL Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH, QLBH Phẫu Thuật Phục Hồi, QLBHTử Vong.
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.
23. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý trong thờihạn ba năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý thì:
A. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảohiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm
B. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
C. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
D. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sảnphẩm nhất định theo qui định của doanh nghiệp bảo hiểm
24. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệmđối với sự kiện nào sau đây:
A. Bên mua bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
B. Người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
C. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
D. A, B đúng
25. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được chi cho nội dung nào dưới đây:
A. Trả tiền bảo hiểm, trả giá trị hoàn lại, trả tiền bồi thường bảo hiểm hoặc hoàn phí bảohiểm theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánhdoanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài mất khả năng thanh toán hoặc phá sản theo quyđịnh
B. Chi quản lý Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm, bao gồm chi lương, phụ cấp, chi phí muasắm, sửa chữa tài sản, chi phí dịch vụ và các khoản chi khác.
C. Cả A và B
26. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
D. A, B, C đúng
27. Đáp án nào dưới đây đúng:
A. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp vớitình hình thực tế của khách hàng.
B. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảohiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
C. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
D. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới
28. Quyền của đại lý bảo hiểm:
A. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
B. Được dùng tiền hoa hồng đại lý của mình để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
C. Được tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hiện có để ký hợp đồng bảo hiểmmới
D. Được hưởng hoa hồng đại lý.
29. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm theo Luật kinh doanh bảo hiểm là:
A. 2 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
B. 3 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
C. 4 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
D. 1 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
30. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây:
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
B. Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự
C. Câu A và B đều đúng
D. Câu A và B đều sai
31. Với quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH của Sản phẩm Bảohiểm Ung Thư 360, con của NĐBH sẽ được hưởng các quyền lợi nào sau đây:
A. QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm, không bao gồm QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá; STBH là sốnhỏ hơn giữa STBH của hợp đồng Ung Thư 360 và 500 triệu đồng; Thời hạn bảo hiểm 20 nămhoặc đến khi con của NĐBH đạt 30 tuổi theo tuổi bảo hiểm
B. QLBH Ung Thư Chi Phí Lớn; STBH là số nhỏ hơn giữa STBH của hợp đồng Ung Thư360 và 500 triệu đồng; Thời hạn bảo hiểm 20 năm hoặc đến khi con của NĐBH đạt 30 tuổi theotuổi bảo hiểm.
C. QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối, không bao gồm QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá; STBH là sốnhỏ hơn giữa STBH của hợp đồng Ung Thư 360 và 500 triệu đồng; Thời hạn bảo hiểm 20 nămhoặc đến khi con của NĐBH đạt 30 tuổi theo tuổi bảo hiểm.
32. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
A. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyểnđổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.
B. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
C. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảohiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
D. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấpthông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
33. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ____________ trong câu dưới đây: Doanhnghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể ápdụng các biện pháp phòng ngừa để bảo đảm an toàn cho ___________ khi được sựđồng ý của bên mua bảo hiểm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền
A. Đại lý bảo hiểm
B. Đối tượng bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
C. Đối tượng bảo hiểm
34. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
A. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôidưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
B. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
C. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
D. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
35. Tại năm hợp đồng thứ 4, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợiUng Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
A. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ TrợTrượt Giá
B. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ TrợTrượt Giá.
C. 110% số tiền bảo hiểm, trong đó 10% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ TrợTrượt Giá
D. 100% số tiền bảo hiểm.
36. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển nhượng Hợp đồng bảo hiểm (trừtrường hợp được thực hiện theo tập quán quốc tế) chỉ có hiệu lực khi:
A. Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyểnnhượng hợp đồng bảo hiểm
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có văn bản chấp thuận việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểmtheo thông báo của bên mua bảo hiểm.
C. Cả A và B
37. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em dưới 4 tuổixảy ra sự kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm chi trả không bị điều chỉnh, vẫn chi trả100% quyền lợi, đúng hay sai
A. Sai
B. Đúng
38. Phát biểu nào sau đây là đúng về QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối của Sản phẩmBảo hiểm Ung Thư 360:
A. Chi trả 100% STBH và QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá được xác định theo tỷ lệ phần trămSTBH tại năm hợp đồng mà NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối
B. STBH được xác định tại thời điểm NĐBH được chẩn đoán mắc bệnh Ung Thư Giai ĐoạnCuối
C. Nếu có từ 02 bệnh Ung Thư Giai Đoạn Cuối được chẩn đoán cùng một ngày/lần thămkhám, Manulife chỉ chi trả một bệnh Ung Thư Giai Đoạn Cuối
D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng.
39. Đáp án nào dưới đây đúng:
A. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký vớidoanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
B. Đại lý bảo hiểm chỉ chịu sự kiểm tra giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm trong việc thựchiện hợp đồng đại lý bảo hiểm chứ không có nghĩa vụ chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhànước có thẩm quyền
C. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ ký quĩ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảohiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài nếu có thỏa thuận trong hợpđồng đại lý bảo hiểm
D. A,B,C đúng
40. Theo quy định của pháp luật, phát biểu nào dưới đây sai:
A. Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy địnhmà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởnghoặc bồi thường cho người được bảo hiểm.
B. Hoạt động đại lý bảo hiểm là việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm vềsản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, và các côngviệc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bênmua bảo hiểm.
C. Kinh doanh bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi,theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên muabảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởnghoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
