wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第一课:练习

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong tiếng trung gồm bao nhiêu thanh mẫu?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

2.

Âm tiết trong tiếng Trung được tạo thành từ các yếu tố nào sau đây?

a)

Thanh mẫu, vận mẫu

b)

Nguyên âm, thanh mẫu

c)

Vận mẫu, thanh điệu, nguyên âm

d)

Thanh điệu, vận mẫu, thanh mẫu

3.

Trong tiếng Trung gồm có bao nhiêu thanh điệu?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

4.



(a)  

5.

Cách viết phiên âm nào sau đây của chữ 五 là đúng?

a)

b)

c)

d)

6.

你叫什么名字? các viết phiên âm nào sau đây là đúng?

a)

nǐ jiào shénme míngzi?

b)

nǐ jiào shén me míng zi?

c)

nǐ jiāo shénmē míngzi?

d)

nǐ jiào shénme míngzì?

7.

Các nét chữ cơ bản trong chữ Hán bao gồm?

a)

Ngang, hất, chấm, phẩy, mác, sổ

b)

Ngang, hất, sổ, chấm, phẩy, mác, móc

c)

Ngang, sổ, chấm, mác, móc

d)

Ngang, hất, sổ, chấm, phẩy, mác

8.
a)

Ngang móc, phẩy ngang, ngang sổ cong móc, ngang phẩy cong móc, ngang phẩy ngang phẩy

b)

Ngang móc, sổ ngang, ngang sổ cong móc, ngang phẩy cong móc, ngang phẩy ngang phẩy

c)

Ngang móc, phẩy ngang, ngang sổ cong móc, ngang phẩy cong móc, ngang phẩy sổ phẩy

d)

Ngang phẩy, phẩy ngang, ngang sổ cong móc, ngang phẩy cong móc, ngang phẩy ngang phẩy

9.

Nguyên tác thuận bút cơ bản của chữ hán bao gồm mấy nguyên tắc?

(a)  

10.
a)

b)

c)

d)

11.

Lựa chọn chữ hán tương ứng [ lǎoshī ]

a)

安静

b)

老师

c)

技师

d)

妻子

12.

Lựa chọn chữ hán tương ứng [ xièxie ]

a)

感谢

b)

感恩

c)

谢谢

d)

拜拜

13.

Lựa chọn chữ hán tương ứng [ búkèqi ]

a)

不用谢

b)

不好意思

c)

不客气

d)

不太难

14.

Lựa chọn chữ hán tương ứng [ liúxuésheng ]

a)

笔记本

b)

公共汽车

c)

香蕉

d)

留学生

15.

Lựa chọn chữ hán tương ứng [ jiào ]

a)

b)

c)

d)

16.

Lựa chọn chữ hán tương ứng [ míngzi ]

a)

很好

b)

大多

c)

名字

d)

姓名

17.

Lựa chọn chữ hán tương ứng [ bù ]

a)

b)

c)

d)

18.

Lựa chọn chữ hán tương ứng [ Lǐ Jūn ]

a)

李军

b)

李梅

c)

李海

d)

李哥

19.

Lựa chọn chữ hán tương ứng [ Wáng ]

a)

b)

c)

d)

20.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你......王老师吗?

a)

b)

c)

d)

21.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 李军.......老师。

a)

b)

c)

五十

d)

不是

22.

Lựa chọn câu trả lời thích hợp cho ngữ cảnh sau:

玛丽: 你好!

王伟:你好!

玛丽:你是老师吗?

王伟:.............................................................

玛丽:谢谢。

王伟:不客气。

a)

不是,我不是老师,我是学生。她是老师。

b)

我今天六点起床,六点半刷牙洗脸。

c)

我觉得今天很累什么事都不想干。

d)

我已在这儿工作了三年了。

23.

Từ pinyin viết thành chữ hán: [ nǐ ]

24.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我......李军。

a)

b)

c)

d)

25.

Lựa chọn chữ hán tương ứng: số " 8 " trong tiếng hán được viết như thế nào?

a)

b)

c)

d)