Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Địa lý 10

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

câu1: dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

các dv hành chính công

c)

tài chính,bảo hiểm

d)

bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, gd, thể thao

2.

câu2: trình độ ptkt, năng suất lđ xh atnh hưởng đến

a)

sự phân bố các mạng lưới dv

b)

nhịp điệu pt và cơ cấu ngành dv

c)

đầu tư bổ sung lđ cho ngàng dv

d)

sức mua và nhu cầu dv

3.

câu3: sự phân bố dân cư và mạng lưới dan cư ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngàng dv

b)

sức mua, nhu cầu dv

c)

hình thành các điểm du lịch

d)

mạng lưới ngành du lịch

4.

các ngàng dv chiế tỉ trọng

a)

cao trong cơ cấu gdp của tất cả các nước trên thế giới

b)

cao nhất trong cơ cấu gdp của các nước pt

c)

thấp nhất trong cơ cấu gdp của các nước đang pt

d)

cao nhất trong cơ cấu gdp của các nước đang pt

5.

ý nào sau đây đúng với ngàng dv

a)

phục vụ nhu cầu sx và sh

b)

trực tiếp sx ra của cải vật chất

c)

tham gia vàokhaau cuối cùng của các ngành sx

d)

không tác động đến tài nguyên môi trường

6.

ý nào dưới đây KHÔNG thuộc vai trò của ngàng dv

a)

thúc đẩy sự pt của các ngành sx vật chất

b)

sd tốt hơn nguồn lđ, tạo thêm việc làm

c)

tạo ra 1 khối lượng của cải vậy chất lớn cho xh

d)

khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản vh ls các thành tựu của cuộc cm kh-kt hiện đại

7.

sự phân bố các ngành thường gắn bó mật thiết với

a)

các trung tâm cnghiep

b)

các ngành kt mũi nhọn

c)

sự phân bố dân cư

d)

cac vùng kt trọng điểm

8.

Hà Nội đc xem là trung tâm dv lớn hàng đầu của nước ta, nguyên nhân vì

a)

HN có dân cư tập trung đông đúc, mật độ dân số cao, quy mô ds tăng liên tục

b)

HN là tt kt, chính trị, vh, y tế, gd hàng đầu cả nước, tập trung dân cư đông đúc ( là đô thị đặc biệt)

c)

có ls pt lâu đời với truyền thống nghìn năm văn hiến

d)

HN là thủ đô của nước ta, tập trung nhiều tt hành chính, vh, gd hàng đầu cả nước

9.

tiêu chí nào KHÔNG dùng đánh giá khối lượng dv của hđ vận tải

a)

cước phí vận tải thu đc

b)

khố lượng vận chuyển

c)

khối lượng luân chuyển

d)

cự li vận chuyển trung bình

10.

nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sụ pt, phân bố và hđ của ngành GTVT

a)

sự pt và phân bố ngành cơ khí vận tải

b)

sự pt và phân bố các ngành kt

c)

mối qh kt giữa nơi sx và nơi tiêu thụ

d)

trình độ pt cnghiep của 1 vùng

11.

sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

vận tải hành khách, nhất là = ô tô

b)

môi trường và sự an toàn giao thông

c)

gtvt đường bộ và đường sắt

d)

cường độ hđ của các phương tiện gtvt

12.

nhân tố nào ảnh hưởng sâu sắc nhất tới hđ của các phương tiện vận tải hàng không

a)

địa hình

b)

khí hậu thời tiết

c)

sông ngòi

d)

vị trí địa lý

13.

ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, ngta chuyên chở hàng hoá có khối lượng vừa và nhỏ = phương tiện vận tải nào

a)

máy bay

b)

tàu hoả

c)

ô tô

d)

bằng gia súc ( lạc đà )

14.

khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình gtvt, điều cần lưu ý đầu tiên là

a)

đk tự nhiên

b)

dân cư

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

đk kĩ thuật

15.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng vơi ngàng GTVT

a)

sp là sự chyên chở ng và hàng hoá

b)

chất lượng sp đc đo= tốc độ chyên chở, sự tiện nghi, an toàn

c)

tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển tb

d)

số lượng hành khách luân chuyển đc đo bằng đơn vị: tấn.km

16.

ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vt nào sau đây KHÔNG hđ dc

a)

đường sắt

b)

đ ô tô

c)

đ sông

d)

đ hàng khong

17.

để ptkt, vh miền núi gtvt phải đi trước một bước KHÔNG phải vì

a)

thúc đẩy phân công lđ theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kt ở miền núi

b)

tạo ra khối lượng vật chất lớn cho xh

c)

đẩy mạng khai thác tài nguyên thiên nhiên, ptvh vùng sâu vùng xa, củng cố an ninh quốc phòng

d)

thúc đẩy giao lưu giữa các vùng miền núi, miền núi với đồng =, vừa cung ứng nguyên liệu đưa sp ra thị trường tiêu thụ

18.

lãnh thổ phía Tây nước ta, mạng lưới gtvt nước ta kém pt chủ yếu do

a)

địa hình hiểm trở

b)

khí hậu khắc nghiệt

c)

dân cư thưa thớt

d)

kh-kt chưa pt

19.

nguyên nhân chủ yếu khiến HN và TPHCM trở thành 2 đầu mối gtvt lớn nhất nước ta

a)

hai tp tập trung dân cư đông đúc nên nhu cầu đi lại của người dân lớn

b)

có đk tự nhiên thuận lợi, cho phép pt đa dạng các loại hình vận tải

c)

hai tt cnghiep lớn nhất cả nc, trình độ ptkt cao và mức độ tập trung cngiep dày đặc

d)

vị trí địa lý thuận lợi, tiếp giáp nh khu vực có tntn giàu có

20.

Đặc điểm lãnh thổ trải dài trên 15 vĩ độ, địa hình chủ yếu là đồi núi cùng với dải đồng bằng nhỏ hẹp ven biển phía đông có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển giao thông vận tải nước ta:

a)

Thuận lợi cho sự pt các tuyến gt Đông – Tây ở nước ta, nối liền vùng núi phía tây với các cảng biển phía đông

b)

Thuận lợi cho pt các tuyến giao thông Bắc – Nam, tuy nhiên việc pt gt ở miền núi gặp nhiều trở ngại, đòi hỏi chi phí lớn.

c)

Nước ta có thể pt đầy đủ các loại hình gtvt

d)

Nước ta có nhiều điều kiên thuận lợi để phát triển các tuyến giao thông bắc - nam, đông - tây.

21.

Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?

a)

Số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải

b)

Tổng chiều dài các loại đường

c)

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển

d)

Trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá

22.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác

a)

Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

b)

Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn.

23.

Phần lớn số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

A. Ven bờ Ấn Độ Dương

b)

B .Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

C.Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.

d)

D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

24.

đâu không phải ưu điểm của vậtn tải bằn ô tô

a)

A. Vận chuyển đường dài, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh.

b)

B. Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

c)

C. Hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình.

d)

D. Phối hợp được với các phương tiện vận tải khác.

25.

Ngành đường biển ở nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn vì

a)

cự li dài

b)

khối lượng vận chuyển lớn

c)

tính an toàn cao

d)

tính động cơ cao

26.

so với hàng không thì đường biển có lợi thế hơn về

a)

cự li vận chuyển

b)

tốc độ vận chuyển nhanh

c)

khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn

d)

trọng tải thầp hơn

27.

ở VN tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nc là

a)

các tuyết đường xuyên Á

b)

đường HCM

c)

quốc lộ 1

d)

các tuyết chạy từ Tây sang Đông

28.

phần lớn các cảng biển đều nằm ở Đại Tây Dương vì: 

a)

Có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.

b)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Tây Âu và Nhật Bản

c)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Tây Âu và Hoa Kì

d)

hai bên bờ đại tây dương có tn dầu mỏ giàu có nên nhu cầu vận chuyển = đường biển lơn

29.

ở Nhật Bản vận tải đường biển pt nhất vì

a)

NB là 1 quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh

b)

địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số

c)

dẫn đầu tg về ngành cnghiep đóng tàu

d)

nhiều hải cảng lớn

30.

thị trường đc hiểu là

a)

nơi tiến hành trao đổi những sp hàng hoá

b)

nơi gặp gỡ giữa bên bán và bên mua

c)

nơi diễn ra all hđ dv

d)

nơi có các chợ và siêu thị

31.

theo quy luật cung- cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

A. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn

b)

B. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

C. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sx

d)

D. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

32.

3 tt buôn bán lớn nhất thế giới là

a)

TQ HK châu Âu

b)

HK Tây Âu NB

c)

Bắc Mĩ châu Âu châu Á

d)

Nam Mĩ TQ ẤĐ

33.

mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của các nước đang pt

a)

nông sản

b)

hàng tiêu dùng

c)

máy móc

d)

khoáng sản

34.

các khu vực có tỉ trọng buôn bán so với toàn tg và nội vùng lớn nhất là

a)

Bắc Mĩ châu Á châu Đại Dương

b)

CPhi CÂu CÁ

c)

Bắc Mĩ cPhi cÂu

d)

cÂu cÁ Bắc Mĩ

35.

không phải vai trò của hđ thương mại

a)

điều tiết sx

b)

thúc đẩy sx hh

c)

phân tích thị trường trong nước và quốc tế

d)

hd tiêu dùng

36.

đặc điểm nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương

a)

A. Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

B. Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

C. Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội

d)

D. Gắn thị trường trong nước với quốc tế

37.

nội thương pt có vai trò thúc đẩy sự phân công lđ theo vùng

a)

cung cấp nhiều mặt hàng phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của người dân

b)

thúc đẩy sự trao đổi thế mạnh về hh giữa các vùng

c)

chỉ pt ở những khu vực tập trung dân cư đông đúc

d)

những khu vực kt năng động có ngành nội thương pt mạnh