Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN - ĐỀ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân gồm  năm  mươi bảy đơn vị, một phần mười, ba phần nghìn được viết là số nào?

a)

57,103   

b)

57,013

c)

571,3

d)

57,0013

2.

7 kg 512 g =……. kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

7512

b)

7,512        

c)

75,12    

d)

751,2

3.

9 dm3 4 cm3  = ......  cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

94     

b)

904   

c)

9004   

d)

9,004

4.

Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là 34 cm, chiều cao 5 cm thì có diện  tích là bao nhiêu?

a)

85 cm   

b)

85 cm2   

c)

8,5cm2  

d)

805 cm

5.

Thể tích của hình lập phương có cạnh 7 cm là bao nhiêu?                                

a)

3,43 cm3

b)

34,3 cm3    

c)

343 cm     

d)

343 cm3

6.

Số thập phân gồm chín trăm, hai đơn vị, tám phần trăm được viết là số nào?

a)

92,8

b)

902,8

c)

92,080   

d)

902,08

7.

8 km 68 m =……. km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

8,68

b)

8,068    

c)

8,680   

d)

8068

8.

1 m3 5 dm3  = ......  m3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

105    

b)

1050    

c)

1,005    

d)

1,050

9.

Một hình thang có độ dài 2 đáy lần lượt là 24 cm và 16 cm; chiều cao là 15 cm.                 diện tích hình thang là bao nhiêu?

a)

300 cm2      

b)

1200 cm2

c)

600 cm2  

d)

420 cm

10.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 12 cm và chiều cao 15 cm. Thể tích hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu?                                

a)

420 cm3  

b)

4200 cm3

c)

3600 cm

d)

3600 cm3

11.

Số thập phân gồm bảy trăm, bốn đơn vị, bảy phần nghìn được viết là số nào?

a)

27,7   

b)

704,7  

c)

74,070

d)

704,07

12.

7 kg 35 g =……. kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

7,35

b)

7,035  

c)

7035      

d)

735

13.

2 dm3 17 cm3  = ......  cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

217

b)

2170  

c)

2017

d)

2,017

14.

Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là 52 cm, chiều cao 7 cm thì có diện  tích là bao nhiêu?

a)

182 cm     

b)

182 cm2    

c)

128 cm2            

d)

188 cm

15.

Chữ số 5 trong số 214,052 có giá trị là bao nhiêu?

   

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

16.

3 m3 85 dm3 = ………..m3. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

3,85   

b)

3,085

c)

385

d)

3085

17.

Một miếng bìa hình tròn có đường kính 5 cm. Chu vi của miếng bìa đó là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

7,85cm 

b)

15,7cm

c)

157cm   

d)

31,4cm

18.

Số thập phân gồm mười sáu đơn vi, ba phần mười, một phần nghìn được viết là số nào?

a)

106,301

b)

16,103

c)

16,013

d)

16,301

19.

5 tấn 325 kg =……. tấn. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

53,25  

b)

5,325   

c)

5325  

d)

532,5

20.

7 m3 354 dm3  = ......  dm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

7,354

b)

70 354

c)

7354

d)

73,54

21.

Một hình thang có tổng độ dài hai cạnh đáy là 15 cm, chiều cao 4 cm thì có diện  tích là bao nhiêu?

a)

30 cm

b)

30 cm2    

c)

60 cm2      

d)

60 cm

22.

Thể tích của hình lập phương có cạnh 3 cm là bao nhiêu?                                 

a)

27 cm3

b)

27 cm

c)

9 cm

d)

9 cm3

23.

Sàn diễn của một rạp xiếc dạng hình tròn có bán kính là 6,5m. Tính diện tích của sàn diễn đó.  

a)

132,665 m2m^2

b)

1326,65 m2m^2

c)

13266,5 m2m^2

d)

132,665 m

24.

Bánh xe bé của một đầu máy xe lửa có đường kính là 1,2m. Tính chu vi của bánh xe đó.  

a)

4,5216 m2m^2

b)

1,44 m2m^2

c)

3,768 m2m^2

d)

7,536 m2m^2

25.

Một hình tròn có bán kính r. Công thức tính chu vi hình tròn đó là:

a)

r x 2 x 3,14

b)

r x 3,14

c)

r x r x 3,14

d)

r x r : 3,14

26.

Hình tròn có bán kính r = 10 cm. Diện tích hình tròn đó là :

a)

6,28 cm2

b)

31,4 cm2

c)

314 cm2

d)

3,14 cm2

27.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1,35 dm3 = ... cm3 là:

a)

13,5

b)

135

c)

1 305

d)

1350

28.

Một hình tam giác có cạnh đáy là a, diện tích là S. Công thức tính chiều cao tương ứng của tam giác là:

a)

S x 2 : a

b)

S x 2 x a

c)

S : 2 : a

d)

S : 2 x a

29.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h (a, b, h có cùng đơn vị đo). Công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h

b)

(a + b) x h x 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

(a + b) x 2 x h

30.

Một hình thang có trung bình cộng của hai đáy là 12 cm, chiều cao là 5 cm. Diện tích của hình thang đó là:

a)

60 cm2

b)

120 cm2

c)

60

d)

30 cm2

31.

5 giờ 12 phút = ... giờ?

a)

5,12

b)

5,2

c)

5,012

d)

5,02

32.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,05 m2 = .... m2 .....dm 2

a)

2; 5

b)

2; 50

c)

2; 500

d)

2; 5000

33.

Công thức tính diện tích hình tròn là:

a)

r x r x 31,4

b)

r x r x 3,14

c)

d x 3,14

34.

Công thức tính diện tích hình thang là:

a)

(a + b) x h :2

b)

a + b x h :2

c)

( a + b) x h2\frac{\text{h}}{\text{2}}

35.

23m 9dm = .............m

a)

23 910\frac{\text{9}}{\text{10}}  

b)

23,09 m

c)

23,9

36.

Chị An đi xe máy từ lúc 6 giờ 30 phút với vận tốc 32km/h. Biết quãng đường dài 40km. Hỏi đến mấy giờ thì chị tới nơi?

(a)  

37.

Dãy số thập phân nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

0,07; 0,5; 0,14; 0,8

b)

0,07; 0,5; 0,8; 0,14

c)

0,07; 0,14; 0,5; 0,8

38.

70% của 1,2km là

(a)  

39.

Chữ số 4 trong số 56,849 có giá trị là:

a)

410\frac{\text{4}}{\text{10}}

b)

4100\frac{\text{4}}{\text{100}}

c)

41000\frac{\text{4}}{\text{1000}}

40.

Một vận động viên chạy 1000m hết 2 phút 5 giây. Tính vận tốc chạy của vận động viên đó với đơn vị đo là m/giây.

a)

10m/giây

b)

8m/giây

c)

12m/giây

d)

6m/giây

41.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

42.

Giá một cái áo ban đầu là 200 000 đồng. Nếu giảm giá 15%, cửa hàng bán áo đó với giá bao nhiêu

a)

30 000 đồng

b)

230 000 đồng

c)

170 000 đồng

d)

150 000 đồng

43.

Bạn Hùng được thưởng 50 000 đồng. Bạn dùng  25\frac{2}{5}  số tiền thưởng để mua kẹo khao các bạn. Hỏi Hùng mua kẹo hết bao nhiêu tiền?

a)

10 000

b)

20 000

c)

30 000

d)

Đáp án khác

44.

Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

45.

Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

46.

Tính:

5,006 + 2,357 + 4,5 = ?

(a)  

47.

Tính:

63,21 - 14,75 = ?

(a)  

48.

Tính:

21,8 x 3,4 = ?

(a)  

49.

Tính:

24,36 : 6 = ?

(a)  

50.

Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ ở dọc đường mất 15 phút. Quãng đường AB dài .... km ?

a)

216 km

b)

228 km

c)

240 km

d)

168 km