wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khuôn khổ ngày đầu tiên :)

Total questions: 53

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử một gen được cấu tạo từ ba loại nucleotit A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6

b)

3

c)

27

d)

9

e)

12

2.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là:

a)

đoạn intron

b)

đoạn exon

c)

gen phân mảnh

d)

vùng vận hành

3.

vùng điều hòa là vùng:

a)

quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein

b)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

c)

mang thông tin mã hóa các axit amin

d)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

4.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

5.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3' - 5'

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5' - 3'

6.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc UAA, UAG, UGA

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

d)

một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa một axit amin.

7.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ ba mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

tính đặc hiệu

b)

tính thoái hóa

c)

tính phổ biến

d)

mã di truyền luôn là mã bộ ba

8.

Gen không phân mảnh có:

a)

cả exon và intron

b)

vùng mã hóa không liên tục

c)

vùng mã hóa liên tục

d)

các đoạn intron

9.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon

b)

gen

c)

anticodon

d)

mã di truyền

10.

Qúa trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổn hợp liên tục

c)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

11.

Bản chất của mã di truyền:

a)

trình tự sắp xếp các nucleotit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong protein

b)

các axit amin được mã hóa trong gen

c)

ba nucleotit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hóa cho một axit amin

d)

một bộ ba mã hóa cho một axit amin

12.

Vùng kết thúc của gen là vùng:

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử protein

d)

mang thông tin mã hóa các aa

13.

Mã di truyền mang tính thoái hóa:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại aa

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một aa

14.

mã di truyền có tính phổ biến, tức là:

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một aa

c)

một bộ ba cùng xác định một aa

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã du truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

15.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

bổ sung

b)

bán bảo toàn

c)

bổ sung và bảo toàn

d)

bổ sung và bán bảo toàn

16.

Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

điều hòa, vận hành, mã hóa

b)

điều hòa, mã hóa, kết thúc

c)

điều hòa, vận hành, kết thúc

d)

vận hành, mã hóa, kết thúc.

17.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit hay phân tử ARN

b)

mang thông tin di truyền của các loài

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử protein

d)

chứa các bộ ba 3 mã hóa các axit amin

18.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

kết thúc

b)

điều hòa

c)

mã hóa

d)

cả ba vùng trên

19.

Trong quá trinh nhân đôi ADN, các đoạn okazaki được nối với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nào?

a)

ADN giraza

b)

ADN polimeraza

c)

helicaza

d)

ADN ligaza

20.

Một gen có 480 adenin, 3120 liên kết hidro. Gen đó có số lượng nucleotit là:

a)

1800

b)

2400

c)

3000

d)

2040

21.

Intron là:

a)

đoạn gen mã hóa aa

b)

đoạn gen không mã hóa aa

c)

gen phân mảnh xen kẽ các đoạn exon

d)

đoạn gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã

22.

Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN

b)

lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn ADN

c)

bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch của ADN

d)

nối các đoạn okazaki với nhau

23.

Vùng mã hóa của gen là vùng:

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

mang tín hiệu mã hóa các aa

d)

mang bộ ba ở đầu và bộ ba kết thúc

24.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một aa trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền:

a)

phổ biến

b)

đặc hiệu

c)

mã di truyền luôn là mã bộ ba

d)

thoái hóa

25.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN là:

a)

nucleotit

b)

mã bộ ba

c)

triplet

d)

gen

26.

Đơn vị mã hóa thông tin di truyền trên ADN được gọi là:

a)

mã bộ ba

b)

gen

c)

nuclotit

d)

triplet

27.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ một, tức là một nucleotit xác định một loại aa

b)

mã bộ bốn, tức là bốn nuclotit xác định một loại aa

c)

mã bộ ba, tức là ba nucleotit xác định một loại aa

d)

mã bộ hai, tức là hai nucleotit xác định một loại aa

28.

Qúa trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

riboxom

b)

tế bào chất

c)

nhân tế bào

d)

ti thể

29.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hóa

b)

mARN

c)

mạch mã gốc

d)

tARN

30.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là:

a)

anticodon

b)

axit amin

c)

condon

d)

triplet

31.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN

a)

có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G,X

b)

có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G,X

c)

có cấu trúc mạch đơn, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G,X

d)

có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G,X

32.

Qúa trình phiên mã xảy ra ở

a)

sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

b)

sinh vật có ADN mạch kép

c)

sinh vật nhân chuẩn, virrus

d)

viruss, vi khuẩn

33.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một riboxom gọi là poliriboxom giúp:

a)

tăng hiệu suất tổng hợp protein

b)

tổng hợp các loại protein cùng loại

c)

điều hòa sự tổng hợp protein

d)

tổng hợp được nhiều loại protein

34.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

codon

b)

axit amin

c)

anticodon

d)

triplet

35.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen

a)

mạch có chiều 5' - 3'

b)

từ cả hai mạch đơn

c)

khi thì mạch 1, khi thì mạch 2

d)

từ mạch mang mã gốc

36.

loại axit nucleotit tham gia vào thành phần cấu tạo của ribixom là:

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

37.

ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã

b)

tổng hợp ADN, dịch mã

c)

tự sao, tổng hợp ARN

d)

tổng hợp ADN, ARN

38.

Các chuổi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

kết thúc bằng MET

b)

bắt đầu bằng aa MET

c)

bắt đầu bằng aa foocmin - MET

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

39.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự aa trong chuỗi polipeptit là chức năng của:

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

ARN

40.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của:

a)

mạch mã hóa

b)

mARN

c)

tARN

d)

mạch mã gốc

41.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên

a)

ADN và ARN

b)

protein

c)

ARN

d)

ADN

42.

Trong quá trình phiên mã, ARN polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm tháo xoắn gen

a)

vùng khởi động

b)

vùng mã hóa

c)

vùng kết thúc

d)

vùng vận hành

43.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribonucleotit được tổng hợp theo chiều nào

a)

3' - 3'

b)

3' - 5'

c)

5' - 3'

d)

5' - 5'

44.

Giai đoạn hoạt hóa aa của quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

nhân con

b)

tế bào chất

c)

nhân

d)

màng nhân

45.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hóa aa là:

a)

aa hoạt hóa

b)

aa tự do

c)

chuỗi polipeptit

d)

phức hợp aa - tARN

46.

Giai đoạn hoạt hóa aa của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipit

b)

ADP

c)

ATP

d)

glucozo

47.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành hiện trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

nhân đôi ADN và Phiên mã

b)

nhân đôi ADN và dịch mã

c)

phiên mã và dịch mã

d)

nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

48.

Cặp bazo nito nào sau đây không có liên kết hidro bổ sung

a)

U và T

b)

T & A

c)

A & U

d)

G & X

49.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng

b)

tARN có chức năng vận chuyển aa tới riboxom

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc ADN

d)

trên các tARN có các anticodon giống nhau

50.

dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN

b)

ADN

c)

protein

d)

ARN và protein

51.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã

a)

ADN polimeraza

b)

restrictaza

c)

ADN ligaza

d)

ARN polimeraza

52.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

2 aa kế nhau

b)

aa thứ nhất với aa thứ 2

c)

aa mở đầu với aa thứ nhất

d)

hai aa cùng loại hay khác loại

53.

Đơn vị mã hóa cho thông tin di truyền nên mARN được gọi là

a)

anticodon

b)

codon

c)

triplet

d)

aa