wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLY11-Tổng ôn

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

8.10-8C

b)

4.10-8C.

c)

8.10-9 C

d)

4.10-9C.

3.

Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là

a)

1cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

8cm.

4.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

5.

Khi nào một thanh kim loại trung hòa điện bị nhiễm điện do hưởng ứng

a)

Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi lại chuyển động ra xa.

b)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi chuyển động ra xa.

c)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi dừng lại.

d)

Khi một vật tích điện từ xa chuyển động đến và chạm vào nó.

6.

Vec tơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường

a)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

c)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

d)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

7.

Lực điện tác dụng lên một điện tích thử q đặt tại một điểm trong điện trường đều là 2.10–5 N. Biết độ lớn của cường độ điện trường là E = 100 V/m và lực điện tác dụng lên điện tích và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau. Giá trị của q là

a)

2.10–3C.

b)

– 2.10–3C.

c)

2.10-7C.

d)

–2.10-7C.

8.

Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 4. Tại điểm M cách q một đoạn 4m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105V/m và hướng về phía điện tích q. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q?

a)

- 6,4.10-3C.

b)

6,4.10-3C.

c)

6,4C.

d)

- 6,4C.

9.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm xấp xỉ bằng:

a)

3.104 V/m

b)

104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2.104V/m

10.

Hai điện tích điểm q1= 4mC và q2 = - 9mC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng

a)

18cm

b)

9cm

c)

27cm

d)

4,5cm

11.

Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

a)

phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

b)

phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

c)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích.

d)

phụ thuộc vào cường độ điện trường.

12.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

13.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000 J.

b)

4J.

c)

4mJ.    

d)

4μJ.

14.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

15.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d        

c)

AMN = q.UMN             

d)

E = UMN.d

16.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

200 V

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tụ điện là hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

b)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại đặt đối diện với nhau.

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

18.

Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi  

b)

kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi

c)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ 

d)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi

19.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là:

a)

2 μC 

b)

3 μC  

c)

2,5μC

d)

4μC

20.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:       

a)

17,2V  

b)

27,2V  

c)

37,2V  

d)

47,2V

21.

Điện tích điểm là

a)

vật mang điện có kích thước nhỏ.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.

c)

vật có kích thước vô cùng nhỏ.

d)

vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.

22.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 2 lần.  

c)

C. giảm 4 lần. 

d)

D. giảm 4 lần.

23.

Hai điện tích q1= 4.10-9C, q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 6.10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là

a)

A. 6cm.

b)

B. 12cm.

c)

C. 232\sqrt[]{3}  cm.              

d)

D. 323\sqrt[]{2}  cm.

24.

Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích .

a)

A. q =  q1 + q2

b)

B. q =  q1 - q2

c)

D. q=q1q22q=\frac{q_1-q_2}{2}  

d)

C.

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm elec trôn.

b)

B. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các iôn dương.

c)

C. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu elec trôn.

d)

D. Thuyết elec trôn, một vật nhiễm điện âm là vật thừa elec trôn.

26.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

A. Điện tích của vật A và D trái dấu.            

b)

B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.

c)

C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.                      

d)

D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.

27.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

28.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

b)

B. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

29.

Cường độ điện trường gây bởi điện tích Q = 5.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:

a)

A. E = 4500V/m.        

b)

B. E = 45V/m.

c)

C. E = 450V/m.

d)

D. E = 45000V/m

30.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm

N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

A. chiều dài đường đi của điện tích.          

b)

B. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

c)

C. chiều dài MN.                                      

d)

D. đường kính của quả cầu tích điện.

31.

Hai tấm kim loại song song cách nhau 2cm được nhiễm điện trái dấu. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại là 200V/m. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn công

a)

A. 2.10-9J.      

b)

B. 2.109J.

c)

C. 2.10-8J.

d)

D. 2.108J.

32.

Giá trị điện dung 1pF có giá trị bằng:

a)

A. 10 -12 F.

b)

B. 10 -9 F.

c)

C. 10 -6 F.

d)

D. 10 -3 F.

33.

Dòng điện không đổi là:

a)

A. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

b)

B. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

c)

C. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

d)

D. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

34.

Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là

a)

D. 3,75 (A)

b)

B. 2,66(A)      

c)

C. 6(A)

d)

A. 0,375 (A)               

35.

Cường độ dòng điện điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,373A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút.

a)

A. 1,399.1018.               

           

               

b)

B. 1,399.1020.     

c)

C. 1,399.1019.

d)

D. 1,399.1021.      

36.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

A. Bàn ủi điện.                                                    

b)

B. Quạt điện.

c)

C. Acquy đang nạp điện.                                     

d)

D. Bóng đèn nêon.

37.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

a)

A. 0,166 (V)   

b)

B. 6 (V)

c)

C. 96(V)

d)

D. 0,6 (V)

38.

Một nguồn điện có suất điện động ξ=6V và cường độ dòng điện qua nguồn là 0,4A. Công của nguồn điện khi t = 2 phút là:

a)

A. 864J.          

b)

B. 144J

c)

C. 288J.

d)

D. 4,8J.

39.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

a)

                                                           

A. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

b)

B. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.

c)

C. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.

d)

D. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

40.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. E b = E; rb = r.        

b)

B. E b = E; rb = r/n       .

c)

C. E b = n.E; rb = n.r.             

d)

D. E b = n. E; rb = r/n.

41.

Hai điện tích q1=10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực hút giữa chúng có độ lớn là:

a)

A. F = 10-4N.              

b)

B. F = 10-3N.

c)

C. F = 2.10-3N .

d)

D. F = 0,5.10-4N.  

42.

Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a)

A. Nhiệt độ mối hàn

b)

B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

c)

C. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

d)

D. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

43.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 500C. Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ t0C có giá trị:

a)

90,5K

b)

170K

c)

200K

d)

365,5K

44.

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

a)

A. Các electron tự do

b)

B. Các electron tự do và ion dương

c)

C. Các e tự do và lỗ trống

d)

D. Các ion dương

45.

Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là:

a)

A. N/m; F

b)

B. N; N/m

c)

C. kg/C; C/mol

d)

D. kg/C; mol/C

46.

Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:

a)

A. Nếu bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại n

b)

B. Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p

c)

C. Nếu bán dẫn không pha tạp chất thì nó là bán dẫn tinh khiết

d)

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng chiều điện trường

47.

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Biết ACu­ = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3

a)

A. 1,6.10-2cm

b)

B. 1,8.10-2cm

c)

C. 2.10-2cm

d)

D. 2,2.10-2cm

48.

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

a)

A. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại

b)

B. axit có anốt làm bằng kim loại đó

c)

C. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

d)

D. muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

49.

Các hiện tượng: tia lửa điện, sét, hồ quang điện, hiện tượng nào là quá trình phóng điện tự lực:

a)

A. tia lửa điện

b)

B. sét

c)

C. hồ quang điện

d)

D. cả 3 đều đúng

50.

Khi điện phân, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

51.

Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

khối lượng mol của chất được giải phóng.

b)

hóa trị của chất được giải phóng.

c)

thể tích bình điện phân.

d)

thời gian lượng chất được giải phóng.

52.

Khi so sánh sự dẫn điện của chất điện phân và kim loại ta rút ra kết luận nào dưới đây ?

a)

Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân.

b)

Kim loại dẫn điện tốt bằng chất điện phân.

c)

Kim loại dẫn điện kém hơn chất điện phân.

d)

Tuỳ vào hiệu điện thế đặt vào các chất.

53.

Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anôt bằng bạc. Biết A = 108 g/mol; hoá trị n = 1; I = 5 A Khối lượng bạc bám vào Katôt sau 965 giây là

a)

4,32 g.

b)

4,32 kg.

c)

2,16 g.

d)

đáp án khác

54.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion (-), electron tự do ngược chiều điện trường.

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các ion, electron trong điện trường.

55.

Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do

a)

số electron tự do trong kim loại tăng.

b)

số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.

c)

các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.

d)

sợi dây kim loại nở dài ra.

56.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

57.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

A. sự tương tác điện giữa các electron và hạt nhân.

b)

sự chuyển động hỗn độn của các electron.

c)

sự mất trật tự của mạng tinh thể.

d)

sự tương tác điện giữa các electron.

58.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

A. 1,08 (mg).

b)

B. 1,08 (g).

c)

C. 0,54 (g).

d)

D. 1,08 (kg).

59.

Chọn phương án đúng?

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của kim loại

a)

giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ của nó đạt giá trị đủ cao.

c)

bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ TC giới hạn.

d)

bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

60.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500oC, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số αT khi đó là:

a)

1,25.10-4 (V/K)   

b)

12,5 (μV/K)

c)

1,25 (μV/K)   

d)

1,25(mV/K)

61.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.

62.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.cosα

c)

Φ = B.S.tanα

d)

Φ = B.S

63.

Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khối đồng chuyển động trong từ trường.

b)

Lá nhôm dao động trong từ trường.

c)

Khối đồng nằm trong từ trường biến thiên.

d)

Khối đồng nằm trong từ trường đều.

64.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 40 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

4,8 Wb

b)

19,2 Wb

c)

0,192 Wb

d)

48 Wb

65.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

66.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

d)

diện tích của mạch.

67.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,1 (s).

b)

0,3 (s).

c)

4 (s).

d)

12,6 (s).

68.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.

b)

từ thông cực đại qua mạch.

c)

tốc độ biến thiên của cảm ứng từ trong một khoảng thời gian.

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

69.

Ống dây 1 có cùng tiết diện và chiều dài với ống dây 2, nhưng số vòng dây của ống dây 2 nhiều hơn gấp đôi ống dây 1. Biết độ tự cảm của ống dây 1 bằng 0,5 H, hỏi độ tự cảm của ống dây 2 bằng bao nhiêu?

a)

0,25 H

b)

4 H

c)

2 H

d)

1,5 H

70.

Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là

a)

6,3 H.

b)

6,3 mH.

c)

6,3.10-5 H.

d)

63 mH.

71.

Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

a)

1000 V.

b)

0,1 V.

c)

10 V.

d)

1V.

72.

Một khung dây phẳng hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600. Từ thông qua khung dây là:

a)

6.10-7 Wb.

b)

5,2.10-7 Wb.

c)

3.10-7 Wb.

d)

3.10-3 Wb.

73.

Cuộn dây có N = 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 20 cm2 đặt trong một từ trường đều. Trục của cuộn dây song song với vectơ cảm ứng từ của từ trường. Cho độ lớn B biến thiên, người ta thấy có suất điện động cảm ứng ec = 10V được tạo ra. Độ biến thiên cảm ứng từ là bao nhiêu trong thời gian ∆t = 10-2 s ?

a)

∆B = 0,05T.

b)

∆B = 0,25T.

c)

∆B = 0,5T.

d)

∆B = 2.10-3T.

74.

Một ống dây mang dòng điện biến thiên theo thời gian, sau 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1 A đến 2 A. Khi đó, suất điện động cảm ứng trong khung bằng 20 V. Hệ số tự cảm của ống dây là:

a)

0,1 H.

b)

0,2 H.

c)

0,4 H.

d)

0,02 H.

75.

Một ống dây dài 50 cm, có 1000 vòng dây. Diện tích tiết diện của ống là 20 cm2 . Tính độ tự cảm của ống dây đó. Giả thiết rằng từ trường trong ống dây là từ trường đều.

a)

L = 5.10-3 H.

b)

L = 5.10-2 H.

c)

L = 5.10-4 H.

d)

L = 0,5.10-3 H

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = BScosα

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe Wb

c)

Từ thông là một đại lượng đại số

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng

77.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

78.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

79.

Một khung dây dẫn tròn có diện tích 60 cm2, đặt trong từ trường đều. Góc giữa các đường sức từ và mặt phẳng khung dây là 300. Trong thời gian 0,01s từ trường tăng đều từ 0 lên 0,02T thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là 0,6V. Khung dây trên gồm

a)

200 vòng

b)

58 vòng

c)

100 vòng

d)

2500 vòng

80.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch.

b)

điện trở của mạch.

c)

chiều dài dây dẫn.

d)

tiết diện dây dẫn.

81.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

a)

phụ thuộc vào số vòng dây của ống.

b)

phụ thuộc tiết diện ống.

c)

không phụ thuộc vào môi trường xung quanh.

d)

có đơn vị là H (henry).

82.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

83.

Khi đặt một chiếc kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy đẩy chiếc lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

84.

Động vật có thể dựa vào từ trường Trái Đất để định hướng đường đi là

a)
b)
c)
d)
85.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

86.

Từ phổ

a)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ.

b)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ.

c)

là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.

d)

là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn.

87.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

88.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

89.

Những loài chim di cư có thể di cư đến cùng một địa điểm từ năm này qua năm khác là do

a)

đánh hơi được nơi chúng từng ở.

b)

ở địa điểm đó, thời tiết tại một thời điểm nhất định là như nhau qua mỗi năm.

c)

dùng cách đánh dấu riêng của mình để nhận biết.

d)

định hướng theo từ trường Trái Đất.

90.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

91.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt Trời.

b)

giúp tìm kiếm các quặng kim loại.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

103.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng

2\sqrt{2} lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

104.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

105.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

106.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

không khí.

c)

chân không.

d)

nước.

107.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

108.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

109.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường:

a)

cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.

c)

càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ.

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

110.

Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

b)

tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

. có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

111.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

Tia SI

b)

Tia IR

c)

Tia IN

d)

Tia SK

112.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

113.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

114.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

115.

Chiếu ánh sáng từ không khí (n1=1) vào thủy tinh có chiết suất (n2 = 1,5). Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o.

b)

35o.

c)

40o.

d)

45o.

116.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

117.

Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có giá trị dương tương ứng với ảnh:

a)

thật

b)

cùng chiều với vật

c)

lớn hơn vật

d)

ngược chiều với vật

118.

Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có độ lớn nhỏ hơn 1 tương ứng với ảnh

a)

thật

b)

cùng chiều với vật

c)

nhỏ hơn vật

d)

ngược chiều với vật

119.

Với α là góc trông ảnh của vật qua kính lúp, α0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát qua kính là :

a)

G = α0

b)

G = cotg α/cotg α0

c)

G = α/α0

d)

G = tag α0/tag α

120.

Cách sử dụng kính lúp sai là:

a)

Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt.

b)

Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh thật nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt.

c)

Khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp.

d)

Thông thường, để tránh mỏi mắt người ta sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm chừng ở cực viễn.

121.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch.

b)

dịch thủy tinh.

c)

thủy tinh thể.

d)

giác mạc.

122.

Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

a)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.

b)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.

c)

tiêu cự của kính và độ cao vật.

d)

độ cao ảnh và độ cao vật.

123.

Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi?

a)

Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn;

b)

Thị kính là 1 kính lúp;

c)

Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống;

d)

Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được.

124.

Độ dài quang học của kính hiển vi là

a)

khoảng cách giữa vật kính và thị kính.

b)

khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

c)

khoảng cách từ tiểu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính.

d)

khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

125.

Phải sử dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây?

a)

hồng cầu.

b)

Mặt Trăng.

c)

máy bay.

d)

con kiến.

126.

Nhận định nào sau đây không đúng về kính thiên văn?

a)

Kính thiên văn là quang cụ bổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất xa;

b)

Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn;

c)

Thị kính là một kính lúp;

d)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính được cố định.

127.

Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là

a)

tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó.

b)

tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó.

c)

dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp.

d)

chiếu sáng cho vật cần quan sát.

128.

Qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở

a)

tiêu điểm vật của vật kính.

b)

tiêu điểm ảnh của vật kính.

c)

tiêu điểm vật của thị kính.

d)

tiêu điểm ảnh của thị kính.

129.

Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn, độ bội giác phụ thuộc vào

a)

tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.

b)

tiêu cự của vật kính và khoảng cách giữa hai kính.

c)

tiêu cự của thị kính và khoảng cách giữa hai kính.

d)

tiêu cự của hai kính và khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính và tiêu điểm vật của thị kính.

130.

Ảnh của một vật thật được tạo bởi một TKHT không bao giờ:

a)

là ảnh thật lớn hơn vật

b)

cùng chiều với vật

c)

là ảnh ảo nhỏ hơn vật

d)

là ảnh thật nhỏ hơn vật

131.

Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

a)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.

b)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.

c)

tiêu cự của kính và độ cao vật.

d)

độ cao ảnh và độ cao vật.

132.

Để thay đổi vị trí ảnh quan sát khi dùng kính hiển vi, người ta phải điều chỉnh

a)

khoảng cách từ hệ kính đến vật.

b)

khoảng cách giữa vật kính và thị kính.

c)

tiêu cự của vật kính.

d)

tiêu cự của thị kính.

133.

Chọn câu sai. Khi xét đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí ta thấy:

a)

góc ló phụ thuộc góc tới

b)

góc ló phụ thuộc chiết suất của lăng kính

c)

góc ló không phụ thuộc góc ở đỉnh của lăng kính

d)

góc lệch của tia sáng qua lăng kính phụ thuộc góc tới chiết suất và góc ở đỉnh của lăng kính

134.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60° thì góc khúc xạ r gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

30°

b)

35°

c)

40°

d)

45°

135.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

Hai mặt bên của lăng kính

b)

Tia tới và tia pháp tuyến

c)

Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và tia pháp tuyến

136.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí.

a)

48,6°

b)

72,5°

c)

62,7°

d)

41,80

137.

Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:

a)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

138.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

139.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

từ f đến 2f.

c)

bằng 2f.

d)

lớn hơn 2f.

140.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

141.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

15 cm.

b)

25 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.